Tạo động lực làm việc cho nhân viên.. Khái niệm: Động lực làm việc là một tác động có ý thức hay vô thức, khơi dậy và hướng hành động vào việc đạt được một mục tiêu mong đợi.. Những nguy
Trang 1Tạo động lực làm việc
cho nhân viên.
Vũ Hữu KiênGiảng viên Cao cấp - ILO
Trang 2Khái niệm:
Động lực làm việc là một tác động có ý thức hay vô thức, khơi dậy và hướng hành động vào việc đạt được một mục tiêu mong đợi.
(Theo từ điển tiếng Anh Longman).
Trang 33.0 Động lực Nội tại (Intrinsic)
Trang 4Mục đích
-Sử dụng P để đạt mục đích.
-Vượt ngoài lợi ích riêng.
-Cho họ theo đuổi mục tiêu.
Trang 5Những nguyên nhân mà nhân viên bỏ đi
(Điều tra của Pricewaterhouse Coopers với 1.400 GĐ điều hành - CEO trên toàn cầu)
Không hài lòng
về sự quản lý.
Buồn chán với công việc.
Không trả lời.
Vì không có cơ hội
thể hiện,thăng tiến
Thiếu
sự ghi nhận
Lương, thưởng không tương xứng
Trang 6Đặc điểm tâm lý của lao động trẻ
Trang 7việc cho đi học.
• Công việc nên giao:
Việc đòi hỏi sức khoẻ, thời gian ngắn.
Đột xuất, đi xa.
Ít phức tạp về quan hệ
xã hội nhưng cần tính
kỹ thuật cao.
Mang tính độc lập, khám phá.
Trang 8Đặc điểm tâm lý của lao động
trung niên trở lên.
Trang 9Tính xã hội, nhẹ về
kỹ thuật mới
Đòi hỏi sự đóng góp của nhóm, có “thủ lĩnh”.
Mang tính kinh nghiệm.
Đòi hỏi sự gương mẫu và được suy tôn.
Trang 10Đặc điểm tâm lý của nữ giới
• Nhậy cảm, giàu lòng
vị tha Trọng tình.
• Nhiều ham muốn
đầy đủ theo thời
Trang 11Các vấn đề nhà quản lý cần quan tâm
• Tính bị động và hay ỷ lại Khơi
Trang 12Hãy ứng xử
• Lịch sự, văn minh và tôn trọng.
• Nói năng thận trọng, không hỏi
nhiều về quá khứ (Tuổi tác, thời
Trang 13Các đặc điểm tâm lý chính của nam giới
- Năng lực tri giác mạnh.
- Lập luận khúc triết, ý tưởng
Trang 14Các vấn đề nhà quản lý cần quan tâm
• Tạo ra những nấc thang cụ
thể.
• Phương pháp động viên linh
hoạt.
• Luôn luôn đòi hỏi cao ở họ.
• Cho họ những cơ hội thể hiện.
• Luôn có phương án yểm hộ
ngầm.
• Cần minh bạch và cao thượng.
Trang 15Giải pháp
Cam kết của
Nhà Quản trị.
Các công cụ trực tiếp.
Trang 16Cam kết của nhà quản trị.
• Mọi hành động phải xuất phát
Trang 17Các biện pháp
Thực hiện tốt Thuyết 2 nhân tố.
Cải thiện việc trao đổi thông tin.
Xây dựng văn hóa không có trách phạt.
Xây dựng sự
hợp tác.
Trang 18Các công cụ
• Tiền lương.
• Động viên
• Trao quyền Ủy thác.
• Huấn luyện, đào tạo.
• Làm giầu công việc.
• …
Trang 19Giải pháp tiền lương
Hãy sử dụng tiền đúng cách, nếu không mọi việc sẽ dễ dàng đi sai hướng.
Trang 20Giải pháp 1 - Xem xét tổng thể các khoản
thanh toán lương
Một chế độ lương bổng không chỉ
là lương mà còn nhiều yếu tố khác đi kèm Nhưng không phải tất cả đều
trực tiếp liên quan đến tiền mặt.
Bạn hãy kiểm tra chế độ lương bổng của Doanh nghiệp ĐTCT và phải đảm bảo rằng bạn cũng có chế độ
lương bổng bằng và cao hơn.
Trang 21y tế Hưu trí
Cổ phiếu
Thời gian
Linh hoạt
Khác…
Trang 22Giải pháp 2 – Phân tích cách trả lương
Thời gian -Khó giám sát – Không phải cách động viên hiệu quả.
- Không hiệu dụng được trình độ và chất lượng công việc
-Nâng tính sáng tạo, trách nhiệm.
-Không nên phạt vì sai sót.
Chất lượng
công việc
- Không đòi hỏi về mặt số lượng.
- Yêu cầu tính chuyên sâu, khác biệt.
- Ngoài tiền lương cũng nên động viên.
Trang 24Động viên
“Động viên là sự sẵn lòng thể hiện mức độ cao của nỗ lực để
hướng tới các mục tiêu của tổ
chức, trên cơ sở thoả mãn các
nhu cầu cá nhân ”.
Lưu ý: - Sự khác biệt giữa cá nhân –
cá nhân.
- Sự khác biệt của từng cá
nhân trong từng thời điểm.
Trang 26Nguyên tắc (Tứ điểm)
Khen đúng nơi chốn
(Địa điểm)
Khen đúng thời điểm
Khen cả những
điểm nhỏ Khen phải thay
đổi chủ điểm
Trang 27Các hình thức.
Bằng tiền.
Tiện nghi, phúc lợi.
Thăng tiến hơn.
Được đối xử công
Được giải quyết các vấn đề lớn hơn.
Những quan hệ khác.
Trang 28Các hình thức khác
Trang 29gian tuỳ theo cá nhân.
- Đưa cho họ chuẩn bị 1
Trang 30Xin cảm ơn sự quan tâm
của Quý vị
Vũ Hữu Kiên
Giảng viên Cao cấp ILO
Mb: 0903.239463 E-Mail: vhkienhces@yahoo.com