1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet_day_minh_hoat_Toan_8_533cc1335a

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN THỨ HAI CỦA PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN THỨC.1/ Tính chất cơ bản thứ hai của phân thức Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng

Trang 1

đến dự giờ thĂm lớp

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Tuyết

NĂM HỌC: 2020 -2021

TRƯỜNG: TH & THCS BèNH MINH

Trang 2

1/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 3x 2 y - 6xy 3 b/ x 2 + 2x + 1 c/ 5x 3 + 5x 2

2 3

3x y 6xy

2/ Cho phân thức:

+) Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy.

+) So sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho (có giải thích) rồi rút ra nhận xét.

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

2/ Giải:

2

3x y.2y = 6x y ; x.6xy = 6x y

=> 3x y.2y = x.6xy ( 6x y ) 3x y x

= 6xy 2y

 Cách 1;

1/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Giải: a/ 3x2y – 6xy3 = 3xy(x – 2y2)

b/ x2 + 2x + 1 = (x + 1)2

c/ 5x3 + 5x2 = 5x2(x + 1)

=

2

x x 3xy 3x y

2y 2y 3xy 6xy

=

Cách 2;

Nhận xét: Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

Trang 4

Nội dung 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN (THỨ HAI) CỦA PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN THỨC.

1/ Tính chất cơ bản (thứ hai)

của phân thức

Nếu chia cả tử và mẫu của một

phân thức cho một nhân tử chung

của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho

A: N

=

B: N

A

B

(N là một nhân

tử chung).

Trang 5

CHỦ ĐỀ: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC VÀ ỨNG DỤNG

Nội dung 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN (THỨ HAI) CỦA PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN

THỨC.

1/ Tính chất cơ bản (thứ hai)

của phân thức

Nếu chia cả tử và mẫu của một

phân thức cho một nhân tử chung

của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho

A: N

=

B: N

A

B

(N là một nhân

tử chung).

Bài tập 1: Các phép biến đổi sau đúng (Đ) hay sai (S)?

2(4x - 7) 2(4x - 7): (4x - 7)

= 11(4x - 7) 11(4x - 7): (4x - 7)

2 a)

11

A - A

b) =

B - B

x 1 (x 1) : (x 1)

x 1 (x 1) : (x 1)

     

Đ Đ S

Trang 6

Nội dung 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN (THỨ HAI) CỦA PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN

THỨC.

1/ Tính chất cơ bản (thứ hai)

của phân thức

A: N

=

B: N

A

B

(N là một nhân

tử chung)

Nếu chia cả tử và mẫu của một

phân thức cho một nhân tử chung

của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho

2x

x + 1

: (x - 1)

a) (x + 1)(x - 1) (x + 1)(x - ) 1 : (x - 1)

GIẢI

Bài tập 2: Dùng tính chất cơ bản (thứ hai) của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết:

3

2

=

2x(x - 1)

2

: (2x )

b)

: (2x )

2/ Rút gọn phân thức

2 3

3x y 6xy

2

= 6xy

: (3xy)

=

?

+) Khái niệm: Rút gọn phân thức

là biến đổi phân thức đó để được

phân thức mới đơn giản hơn và

bằng phân thức đã cho

Trang 7

CHỦ ĐỀ: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC VÀ ỨNG DỤNG

Nội dung 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN (THỨ HAI) CỦA PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN

THỨC.

1/ Tính chất cơ bản (thứ hai)

của phân thức

A: N

=

B: N

A

B

(N là một nhân

tử chung)

Nếu chia cả tử và mẫu của một

phân thức cho một nhân tử chung

của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho

2/ Rút gọn phân thức

+) Khái niệm: Rút gọn phân thức

là biến đổi phân thức đó để được

phân thức mới đơn giản hơn và

bằng phân thức đã cho

8xy

11xy(x + y)

2 2 5

6x 8xy

y a)

2 2

20x 20xy (x + y) y (x + y) : xy(x + y) 20y

11xy(x + y) 11xy(x + y) : xy(x + y) 11(x + y)

GIẢI

Bài tập 3: Rút gọn các phân thức sau:

6x 8xy

y : (2xy ) : (2xy )

4y

2

5x + 10 c)

25x 50x

2

5x + 10 c)

25x 50x

5(x + 2)

=

5(x + 2) : 5(x + 2)

= 25x(x + 2): 5(x + 2)

1

= 5x

Trang 8

Nội dung 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN (THỨ HAI) CỦA PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN

THỨC.

1/ Tính chất cơ bản (thứ hai)

của phân thức

A: N

=

B: N

A

B

(N là một nhân

tử chung)

Nếu chia cả tử và mẫu của một

phân thức cho một nhân tử chung

của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho

2/ Rút gọn phân thức

8xy

11xy(x + y)

2 2 5

6x 8xy

y a)

2 2

20x 20xy (x + y) y (x + y) : xy(x + y) 20y

11xy(x + y) 11xy(x + y) : xy(x + y) 11(x + y)

GIẢI

Bài tập 3: Rút gọn các phân thức sau:

6x 8xy

y : (2xy ) : (2xy )

4y

2

5x + 10 c)

25x 50x

2

5x + 10 c)

25x 50x

5(x + 2)

=

5(x + 2) : 5(x + 2)

= 25x(x + 2): 5(x + 2)

1

= 5x

+) Các bước rút gọn phân thức :

- Phân tích tử và mẫu thành nhân

tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung;

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử

chung

+) Khái niệm: Rút gọn phân thức

là biến đổi phân thức đó để được

phân thức mới đơn giản hơn và

bằng phân thức đã cho

Trang 9

CHỦ ĐỀ: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC VÀ ỨNG DỤNG

Nội dung 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN (THỨ HAI) CỦA PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN

THỨC.

1/ Tính chất cơ bản (thứ hai)

của phân thức

A: N

=

B: N

A

B

(N là một nhân

tử chung)

Nếu chia cả tử và mẫu của một

phân thức cho một nhân tử chung

của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho

2/ Rút gọn phân thức

8xy

11xy(x + y)

2 2 5

6x 8xy

y a)

2

20xy (x + y) 20y

11xy(x + y) 11(x + y)

GIẢI

Bài tập 3: Rút gọn các phân thức sau:

3

3x 4y

2

5x + 10 c)

25x 50x

2

5x + 10 c)

25x 50x

5(x + 2)

= 25x(x 2)

1

= 5x

Muốn rút gọn một phân thức

ta có thể:

- Phân tích tử và mẫu thành

nhân tử (nếu cần) để tìm nhân

tử chung;

- Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

* Chú ý: Có khi cần đổi dấu ở tử

hoặc mẫu để nhận ra nhân tử

chung của tử và mẫu

Trang 10

A -A

=

B -B

B M

B

Các bước quy đồng mẫu thức:

- Phân tích các mẫu thành nhân

tử rồi tìm mẫu thức chung;

- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu

thức.

- Nhân cả tử và mẫu với nhân tử phụ tương ứng.

(N là một nhân

tử chung)

Các bước rút gọn:

- Phân tích tử và mẫu thành nhân

tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung;

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử

chung.

* Chú ý: Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra ntc của tử và mẫu.

A: N

=

B: N

A

B

Trang 11

CHỦ ĐỀ: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC VÀ ỨNG DỤNG

Nội dung 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN (THỨ HAI) CỦA PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN

THỨC.

1/ Tính chất cơ bản (thứ hai)

của phân thức

A: N

=

B: N

A

B

(N là một nhân

tử chung)

Nếu chia cả tử và mẫu của một

phân thức cho một nhân tử chung

của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho

2/ Rút gọn phân thức

Muốn rút gọn một phân thức

ta có thể:

- Phân tích tử và mẫu thành

nhân tử (nếu cần) để tìm nhân

tử chung;

- Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

hoặc mẫu để nhận ra nhân tử

chung của tử và mẫu

3xy x

= 3

a) 9y

4 - x x - 4 b) =

-3x 3x (x +1).(x - 2) x +1

(x -1).(2 - x) x -1 3xy + 3 x

d) = 9y + 3 3 3xy + 3x x e) = 9y + 9 3

Đ Đ S S Đ

Bài tập 4: Các phép biến đổi

sau đúng (Đ) hay sai (S)?

Trang 12

Nội dung 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN (THỨ HAI) CỦA PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN

THỨC.

1/ Tính chất cơ bản (thứ hai)

của phân thức

A: N

=

B: N

A

B

(N là một nhân

tử chung)

Nếu chia cả tử và mẫu của một

phân thức cho một nhân tử chung

của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho

2/ Rút gọn phân thức

Muốn rút gọn một phân thức

ta có thể:

- Phân tích tử và mẫu thành

nhân tử (nếu cần) để tìm nhân

tử chung;

- Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

hoặc mẫu để nhận ra nhân tử

chung của tử và mẫu

Bài tập 2: Dùng tính chất cơ bản (thứ hai) của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết:

3

2

=

2x(x - 1)

Hãy đặt câu hỏi khác cho bài tập này?

Trang 13

HƯỚNG DẪN

VỀ NHÀ

1. Học bài theo SGK và vở ghi.

2. Làm bài: 5; 6 (38 - SGK) 8; 9; 10; 11 (40 - Sgk)

3. Tiết sau học nội dung 3: luyện tập.

Trang 14

VỀ NHÀ phân thức để điền một đa thức

thích hợp vào chỗ trống:

5 2

=

Ta có:

2

x -1

?

5

x - 1

1. Học bài theo SGK và vở

ghi

2. Làm bài: 5; 6 (38 - SGK)

8; 9; 10; 11 (40 - Sgk)

3. Tiết sau học nội dung 3:

luyện tập

?

Trang 15

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Thanh

Cảm ơn các em đã tham dự tiết học!

Ngày đăng: 18/04/2022, 17:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm