- Nguyên liệu điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm: KMnO4, KClO3?. Thu khí oxi bằng cách nào.. Đẩy nước hoặc đẩy không khí những hợp chất giàu oxi, dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao... Điề
Trang 2BÀI TẬP:
1/ Những chất nào trong số những chất sau
được dùng điều chế khí oxi trong PTN:
a) Fe3O4 b) CaCO3 c) KMnO4
d) K2MnO4 e) KClO3
Trang 3- Nguyên liệu điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm: KMnO4, KClO3
? Điều chế oxi bằng phương pháp nào
Phân hủy ( nhiệt phân)
? Thu khí oxi bằng cách nào.
Đẩy nước hoặc đẩy không khí
những hợp chất giàu oxi, dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Trang 4Điều chế khí oxi
Nguyên liệu điều chế KMnO4 , KClO3
Phương pháp điều chế Nhiệt phân ( phân hủy) Thu khí Bằng cách đẩy không
khí, đẩy nước
Trang 5HÓA HỌC 8 Bài 30: Thực hành 4
Trang 6• Dụng cụ:
- Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm và giá thí nghiệm.
- Môi sắt, đèn cồn, bật lửa, đũa thủy tinh.
- Nút cao su, ống dẫn khí.
- Bình thu khí , bông gòn,
- Que đóm
• Hoá chất:
- KMnO4 hoặc KClO3 và MnO2
- S (bột).
BÀI 30: THỰC HÀNH: ĐIỀU CHẾ - THU KHÍ OXI & THỬ TÍNH
CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI
Trang 7Điều chế khí oxi Thử tính chất hóa học của oxi
Nguyên liệu
( màu sắc, trạng thái)
Hiện tượng quan sát được Giải thích và viết PTHH
TN 1:
Điều
chế O2
Điều chế khí O2 từ KMnO4 Thu khí O2
KMnO4 có
màu:
- Trạng thái
- Lọ để
- Lọ để
Nhận biết O2 Dùng
TN 2: thử TCHH của O2 Đốt S trong không khí - S màu
-Trạng thái
Ngọn lữa
Đốt S trong khí O2 Ngọn lữa
Trang 81/ https://www.youtube.com/watch?
v=6Sn44aQwbsA
2/ https://www.youtube.com/watch?v=3plWnvRKnbc
Điều chế khí oxi Thử tính chất hóa học của oxi
Nguyên liệu
( màu sắc, trạng thái)
Hiện tượng quan sát được Giải thích và viết PTHH
TN 1:
Điều
chế O2
Điều chế khí O2 từ KMnO4 Thu khí O2
KMnO4 có
màu:
- Trạng thái
- Lọ để
- Lọ để
Nhận biết O2 Dùng
Trang 9%B3nh+trong+kh%C3%AD+oxi
Điều chế khí oxi Thử tính chất hóa học của oxi
Nguyên liệu
( màu sắc, trạng thái)
Hiện tượng quan sát được Giải thích và viết PTHH
TN 2:
thử
TCHH
của O2
Đốt S trong không khí - S màu -Trạng
thái
Ngọn lữa
Đốt S trong khí O2 Ngọn lữa
Trang 10RUNG CHUÔNG VÀNG
Trang 11Thu khí O2 bằng cách đẩy không khí là do:
miệng ống nghiệm để ngữa
miệng ống nghiệm để úp khí oxi tan trong nước
== khí oxi nặng hơn không khí
Trang 12Nung KClO3 tinh thể ở nhiệt độ cao
Đun nóng nhẹ dung dịch KClO3
bão hòa
Để tăng tốc độ phản ứng điều chế khí O2 từ KClO3 , người ta sử dụng cách nào sau đây?
Nung hổn hợp KClO3 và MnO2 ở
nhiệt độ cao
Đun nóng nhẹ tinh thể KClO3
Trang 13Nếu dùng 2 mol KMnO4 và 2 mol KClO3,
số mol O2 thu được là:
2 KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ (1)
2 KClO3 2 KCl + 3 O2 ↑
(2)
0
t
pt (1) n O2 = 1 mol, pt (2) n O2 = 1 mol
pt (1) n O2 = 2 mol, pt (2) n O2 = 2 mol
pt (1) n O2 = 1 mol, pt (2) n O2 = 2 mol
pt (1) n O2 = 1 mol, pt (2) n O2 = 3 mol
1
Trang 14GHÉP CÂU SAO CHO PHÙ HỢP
1/ Để tránh vỡ
ống nghiệm
3/ thu khí O2 bằng
cách đẩy nước
2/ Miếng bông
gòn trong ống
nghiệm
4/ Nhận biết khí O2
cháy
d/ O2 ít tan trong nước
Trang 151/ Để tránh vỡ ống
nghiệm - phải hơ nĩng đều ống nghiệm - tháo ống thu khí điều chế O2 xong
2/ Miếng bơng gịn
trong ống nghiệm cản các tinh thể KMnO ngồi 4 thốt ra
3/ thu khí O2 bằng
cách đẩy nước
4/ Nhận biết khí O2 - dùng que đĩn cĩ than hồng =>
bùng cháy
- dùng que đĩm đang cháy => ngọn lữa bình thường cháy mạnh mẽ hơn
MỘT SỐ KĨ NĂNG & KIẾN THỨC CẦN NHƠ Ù
Trang 166/ Điều chế oxi từ KMnO4 , KClO3
5/ Những tính chất hoá học của oxi là: Oxi tác dụng đ ược với nhiều:
- Kim loại
- Phi kim Đặc biệt ở nhiệt độ cao.
- Hợp chất
MOÄT SOÁ Kể NAấNG & KIEÁN THệÙC CAÀN NHễ Ù
Trang 18Hướng dẫn tự học
Ôn tập lại:
- Tính chất hóa học của khí oxi
- Khái niệm oxit, cách gọi tên, lập CTHH và phân loại
-Viết PTHH liên quan đến oxi
-Tính theo PTHH
* Đọc nhiều lần bài toán có dư sau phản ứng cơ bản, để kiểm tra viết.
Trang 19HẸN GẶP LẠI TIẾT HỌC
SAU.