Khái niệm * Một số bazơ thường gặp : Natri Hiđroxit Xút ăn da NaOH, Kali Hiđroxit Potash ăn da KOH, Canxi Hiđroxit Vôi tôi CaOH2, … * Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết
Trang 1MÔN HÓA HỌC 8
Tuần 22, 23 Tiết 42,43,44 CHỦ ĐỀ: OXIT – AXIT – BAZO – MUỐI (3 TIẾT)
Trang 2Tuần 22, 23 Tiết 42,43,44 CHỦ ĐỀ: OXIT – AXIT – BAZO – MUỐI (3 TIẾT)
I Oxit
1 Định nghĩa
Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố,
trong đó có một nguyên tố là oxi
Nguyên tố kia là kim loại hoặc phi
kim
VD: P 2 O 5 , Fe 3 O 4 , SO 2 , CO 2 …
2 Công thức hóa học
CTTQ oxit M x O y
a, b là hóa trị của M,O
Theo quy tắc hóa trị: x.a = y.b
Fe 3 O 4 , SO 2 , CO 2 , CuO
Các em xem phần diễn giải dưới đây:
Trang 3Tuần 22, 23 Tiết 42,43,44 CHỦ ĐỀ: OXIT – AXIT – BAZO – MUỐI (3 TIẾT)
Oxit axit : thường là oxit của phi
kim và tương ứng với một axit
b.Oxit bazo : thường là oxit của
kim loại và tương ứng với một
Trang 4Tuần 22, 23 Tiết 42,43,44 CHỦ ĐỀ: OXIT – AXIT – BAZO – MUỐI (3 TIẾT)
I Oxit
Vd: Gọi tên
Na 2 O: Natri oxit
Fe 2 O 3 : Sắt (III) oxit Vây tên của oxit bazo được gọi như thế nào ?
4 Gọi tên
a.Tên oxit bazo = Tên KL(kèm hóa
trị nếu KL có nhiều hóa trị) + oxit
VD: Gọi tên
Na 2 O: Natri oxit
Fe 2 O 3 : Sắt (III) oxit Vd: Gọi tên
SO 2 : Lưu huỳnh đi oxit
P 2 O 5 : Đi photpho penta oxit Vây tên của oxit axit được gọi như thế nào ?
b.Tên oxit axit = Tên PK(kèm tiền
tố chỉ số nguyên tử PK) + oxit(kem
tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
Vd: Gọi tên
SO 2 : Lưu huỳnh đi oxit
P 2 O 5 : Đi photpho penta oxit
KL có nhiều hóa trị thường gặp là:
Hóa trị II, III (Fe, Cr)
CuO: Đồng (II) oxit
SO 3 : Lưu huỳnh tri oxit
NO 2 : Nito đi oxit Tiền tố 1 có thể bỏ qua
Trang 5I – AXIT
Trang 6I – AXIT
Trang 7I - AXIT
3 Phân loại
Axit gồm :
• Axit không có oxi: HCl, H2S
• Axit có oxi: HNO3, H2SO4, H3PO4 …
Trang 8I - AXIT
3 Phân loại
Axit gồm :
• Axit không có oxi: HCl, H2S
• Axit có oxi: HNO3, H2SO4, H3PO4 …
Trang 9II- AXIT
4 Tên gọi
•Axit có oxi
• Cách gọi tên: Tên axit: axit + tên Phi kim + ic
•Ví dụ: HNO3 (Axit nitric), H2SO4 (Axit sunfuric)
•Axit không có oxi
• Cách gọi tên: axit + tên phi kim + hiđric
•Ví dụ: H2S (axit sunfuhiđric), HCl (axit clohiđric)
•Axit có ít oxi
• Cách gọi tên: axit + PK + ơ
•Ví dụ: H2SO3 (axit sunfurơ) Gốc =SO3 có tên là
sunfit
Trang 10III – BAZƠ
?2 – Kể tên 3 loại bazơ mà em đã biết Nhận xét thành phần phân tử của các bazơ trên.
Một số bazơ thường gặp là : Natri Hiđroxit (Xút ăn
da) NaOH, Kali Hiđroxit (Potash ăn da) KOH, Canxi Hiđroxit (Vôi tôi) Ca(OH)2.
Phân tử bazơ gồm nguyên tử kim loại và nhóm
Hiđroxit (– OH).
- Vậy bazơ là gì ?
Trang 11III– BAZƠ
1 Khái niệm
* Một số bazơ thường gặp : Natri Hiđroxit (Xút ăn da) NaOH, Kali Hiđroxit (Potash ăn da) KOH, Canxi Hiđroxit (Vôi tôi) Ca(OH)2, …
* Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm Hiđroxit (– OH).
* Vì nhóm hiđroxit hóa trị I nên kim loại có hóa trị bao nhiêu thì liên kết với bấy nhiêu nhóm Hiđroxit
Trang 12III – BAZƠ
Trang 13III- BAZƠ
3 Tên gọi
* Tên bazơ = Tên kim loại (nếu kim loại
có nhiều hoá trị gọi tên kèm theo tên hoá
trị) + hiđroxit.
* Ví dụ:
- NaOH : Natri hiđroxit ;
- Ca(OH)2 : Canxi hiđroxit ;
- Cu(OH)2 : Đồng (II) hiđroxit ;
- Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit.
Trang 15III- BAZƠ
4 Phân loại
• Bazơ tan (được gọi là kiềm), tan được
trong nước: NaOH; Ca(OH)2
• Bazơ không tan, không tan được trong nước: Fe(OH)3; Cu(OH)2…
Trang 16Canxi cacbonat CaCO 3
Trang 17Câu hỏi : C ho các chất sau: Fe(OH)3, H2SO4, NaOH,
NaOH: Natri hiđroxit
AXIT
HCl: Axit clohiđric
Trang 18Natri clorua NaCl
Trang 192.
3.
4.
Trang 20CTHH muối Thành phần phân tử của muối
Ca
Na Al Na
1 1 1
3 2
(1 )(1 )(1) (2 )(3)
Trang 21Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit VD : NaCl,
CaCO3, CuSO4,
1.
Trang 22Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
A CaO
B KOH
C KNO3
D HNO3
Trang 23Muối - Bazơ Muối -Axit
Hãy tìm đặc điểm giống nhau trong thành phần
phân tử của muối với:
+ Bazơ?
+ Axit?
Trang 24Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit VD : NaCl,
CaCO3, CuSO4,
1.
2.
Trang 26Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit VD : NaCl,…
M: Kim loại
A: Gốc axit
VD: Na2CO3, CuSO4,
Trang 27Bài tập 1: Hãy lập công thức hóa học của muối tạo bởi
kim loại và gốc axit trong bảng sau:
STT Kim loại Gốc axit CTHH của
Trang 28Hiđrocacbonat 1
1
3 2
Đihiđrophotphat Hiđrophotphat
Hóa trị của gốc axit bằng số nguyên tử H được
thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Em có nhận xét gì về hóa trị của gốc axit với
số nguyên tử H được thay thế bằng nguyên tử kim loại?
Trang 30Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit VD : NaCl,…
VD: FeSO4 -> Sắt (II) Sunfat
Na2HPO4 ->Natri hiđrophotphat
M x A y
M: Kim loại
A: Gốc axit
VD: Na2CO3, CuSO4
Trang 311 Dựa vào thành phần, muối có thể chia làm mấy loại?
2 Em hãy phân loại những muối dưới đây:
Muối trung
Trang 32Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
VD: FeSO4 -> Sắt (II) Sunfat
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit VD : NaCl,
3.
2.
Muối trung hòa: là muối mà trong
gốc axit không có nguyên tử Hidro
có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại VD: NaCl, CaSO4, Fe(NO3)3
M x A y
M: Kim loại
A: Gốc axit
Trang 33CTHH Tên gọi Axit Bazơ
Muối
Trung hòa
Muối Axit
Trang 34Luật chơi :
Lớp chia làm 2đội : Axit và Bazơ Gồm 6 ngôi sao khác màu Lần lượt mỗi đội chọn một ngôi sao để trả lời , trong đó có ngôi sao may mắn , nếu đội nào trả lời sai thì đội khác trả lời thay và ghi điểm của đội đó Đội nào nhiều điểm đội đó thắng Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm
Trang 365
Điểm
Câu 1: Muối được chia làm mấy loại? Kể tên
Muối được chia làm hai loại: + Muối trung hòa
+ Muối axit
Trang 38Bạn được thẳng 7 Điểm cùng với một tràng vỗ
tay của các bạn!
Trang 405
Điểm
Câu 4: Cho Al (III) và gốc axit (– Cl)
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
A AlCl B Al3Cl
C AlCl3 D Al3Cl3
Trang 42Bài tập 4:
Lập công hức của muối tạo bởi K (I) với các gốc axit đã cho.
Gọi tên và phân loại các công thức vừa lập được?
Muối trung hòa
Kali photph at
K 3 PO 4
Hi®ro photph at
đihi®ro photphat
– HSO4
Trang 43S Đ T DUY Ơ Ồ Ư
Trang 44BÀI T P Ậ
Bài 1: Lấy ví dụ về một số axit đã biết
Em hãy nhận xét điểm giống và khác nhau trong các thành phần phân tử trên.
Trả lời :
VD: HCl, HBr, H2CO3, H2SO4, H3PO4, HNO3, H2S, H3BO3,
H2SiO3, HClO, … Giống: đều có nguyên tử H.
Khác: các nguyên tử H liên kết với các
nhóm nguyên tử (gốc axit) khác nhau.
Trang 45BÀI T P Ậ
Bài 2: Viết công thức hoá học của các axít có
gốc axít cho dưới đây và cho biết tên của chúng (-Cl, = SO3, = SO4, = S, -NO3.)
•Các axit với công thức và tên gọi tương ứng là:
•Ứng với gốc -Cl ta có axit clohiđric HCl
•Ứng với gốc = SO3 ta có axit sunfurơ H2SO3
•Ứng với gốc = SO4 ta có axit sunfuric H2SO4
•Ứng với gốc = S ta có axit sunfuhiđric H2S
•Ứng với gốc -NO3 ta có axit nitric HNO3
Trang 46BÀI T P Ậ
Bài 3: Viết công thức hoá học bazơ tương
tên các Bazơ trên
Trang 47BÀI T P Ậ
Bài 4: Công thức hóa học ứng với các tên
gọi sau là: Kẽm clorua, Nhôm sunfat, Sắt (III) nitrat, Kali hiđrocacbonat, Natri hiđrosunfat.
Trả lời :
• Kẽm clorua: ZnCl2
• Nhôm sunfat: Al2(SO4)3
• Sắt (III) nitrat: Fe(NO3)3
• Kalihiđrocacbonat: KHCO3
• Natrihiđrosunfat: KHSO4
Trang 48BÀI T P Ậ
Bài 5: Trong các muối sau muối nào là muối
axit, muối nào là muối trung hoà: NaH2PO4, BaCO3, Na2SO4, Na2HPO4, K2SO4, Fe(NO3)3.
Trả lời :
• Muối trung hoà: Là muối mà trong gốc
axit không có nguyên tử “ H” có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại là: BaCO3,
Na2SO4, K2SO4, Fe(NO3)3
• Muối axít: Là muối mà trong đó gốc axit
còn nguyên tử “H” chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại là: NaH2PO4, Na2HPO4
Trang 49TRÒ CH I Ô CH Ơ Ữ
Hãy giải ô chữ sau nhờ vào hiểu biết của mình Sau khi thêm một số dấu thích hợp vào từ tìm được ở cột màu sẫm, em tìm được chữ gì ? Nêu định nghĩa về các từ trong cột màu sẫm đó.
Ô chữ gồm có 12 dòng, mỗi dòng là tên của một chất Các câu hỏi gợi ý được đưa ra ở dưới đây (lưu ý tính từ trên xuống dưới được đánh số từ 1 đến 12 phải hiểu nôm na là dòng 1 câu 1, dòng 2 câu 2, dòng 3 câu 3, , dòng 12 câu 12).
Trang 511 Nguyên tố chủ yếu cấu tạo nên xương.
2 Một loại khí hiếm có kí hiệu là Xe.
3 Một loại khí không màu, mùi trứng thối, được tạo bởi các nguyên số S và H.
4 Khí cấu tạo bởi các nguyên tố Sb và H (Sb hóa trị III).
5 Tên một loại quặng bari có công thức hóa học là BaSO4.
6 Tên gọi chung của rượu, cồn.
7 Điền vào chỗ (…) : Hoạt động của enzim amilaza có
trong nước bọt biến một phần tinh bột thành ……… khi ta nhai cơm.
Trang 528 Đây là dưỡng khí, rất cần cho sự hô hấp của động vật.
9 Khí có mùi khai, là một trong những nguyên liệu điều
chế ra phân đạm.
10 Một loại phân đạm có công thức hóa học là (NH2)2CO.
11 Một trong hai thù hình chính của oxi, có tính oxi hóa
mạnh hơn oxi, có mùi hăng hăng hắc hắc, tập trung thành tầng ở tầng bình lưu, giúp bảo vệ Trái Đất khỏi các tia cực tím của Mặt Trời chiếu xuống.
12 Tên hóa học của muối ăn.
Trang 55Từ hàng dọc là Axit – Bazơ – Muối.
Axit : Phân tử gồm có một hay nhiều nguyên
tử hiđro liên kết với axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng kim loại.
loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit OH).
nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.