Định dạng đoạn Căn biên đều, chọn khoảng cách đoạn, khoảng cách dòng phù hợp Dùng lệnh: Nháy chuột vào mũi tên mở hộp thoại tại nhóm Paragraph trong thẻ Home để mở hộp thoại P
Trang 2MỤC TIÊU
Quản lý và tổ chức văn bản dài và có cấu trúc để
vận dụng trong các công việc như:
Viết chuyên đề môn học Viết khóa luận tốt nghiệp Soạn giáo án
…
Trang 44.1 Màn hình làm việc
Thanh tiêu đề Thẻ Home
Con trỏ soạn thảo
Thanh trạng thái
Thanh
thước
kẻ
Trang 54.1 Màn hình làm việc
Trang 64.1 Màn hình làm việc
góc dưới bên phải được gọi là nút mở hộp thoại
(Dialog Box Launcher) Khi nháy chuột vào nút
này sẽ mở ra hộp thoại tương ứng với nhóm lệnh.
phía bên phải Khi nháy chuột vào mũi tên này sẽ
Trang 74.2 Định dạng văn bản
1 Tổng quan:
đoạn (paragraph), chỉ mục (Bullets, Numbering) và trang (page)
Insert\Header & Footer
Trang 84.2 Định dạng văn bản
2 Định dạng chữ
Khởi động bộ gõ tiếng việt (Vietkey hoặc Unikey)
Chọn kiểu gõ Telex
Chọn bảng mã tương ứng:
Unicode: Times New Roman, Arial, gõ chữ hoa giữ Shift hoặc bật sáng Capslock
TCVN3: VnTime, VnTimeH, VnArial, VnAristote
Lưu ý: Chọn bảng mã trước khi đánh chữ
Trang 94.2 Định dạng văn bản
màu
Trang 104.2 Định dạng văn bản
Các kiểu gạch chân
Qui định font đã
chọn trở thành
Trang 114.2 Định dạng văn bản
3 Định dạng đoạn
Căn biên đều, chọn khoảng cách đoạn, khoảng cách dòng phù hợp
Dùng lệnh: Nháy chuột vào mũi tên mở hộp thoại tại nhóm Paragraph trong thẻ Home để mở hộp thoại Paragraph
về tab
Trang 124.2 Định dạng văn bản
3 Định dạng đoạn (tiếp)
Đưa văn bản qua trái, qua phải
Hà Nội, ngày… tháng….năm 20…
Người đăng ký
(Ký và ghi rõ họ tên)
Căn giữa
Di chuyển
cả khối sang phải
Trang 134.2 Định dạng văn bản
3 Định dạng đoạn (tiếp)
Tạo khung viền và làm nền cho đoạn
- Bước 1: Chọn đoạn văn cần tạo khung
- Bước 2: Mở hộp thoại Borders and Shading: nháy chuột vào mũi tên nhỏ của nút lệnh Border trong nhóm Paragraph trong thẻ Home
Độ đậm của đường
Màu nền cho đoạn
Chọn kiểu đường
Trang 144.2 Định dạng văn bản
Qui định font
Dùng kí
tự khác Dùng hình ảnh
Trang 154.2 Định dạng văn bản
Trang 164.2 Định dạng văn bản
4 Định dạng chỉ mục (tiếp)
Đánh chỉ mục nhiều mức:
Nháy chuột vào mũi tên nhỏ của nút lệnh Multilevel List
Nhấn phím Tab để chuyển đến mức chỉ mục sâu hơn
Tạo một kiểu chỉ mục mới
Chọn một kiểu đánh
chỉ mục
Trang 174.2 Định dạng văn bản
5 Định dạng trang
Định dạng lề Chọn hướng giấy Chọn khổ giấy
Nháy chuột để
mở hộp thoại Page Setup
Trang 184.3 Định dạng nâng cao
1 Chia cột
Khi nào cần chia cột trong văn bản? (Bài báo theo chuẩn IEEE, trình bày theo trang web, vì lí do trình bày, )
Trang 194.3 Định dạng nâng cao
Điều chỉnh độ rộng của
cột
Chọn số cột cần chia
Xem trước kết quả chia
cột
Trang 204.3 Định dạng nâng cao
1 Chia cột (tiếp)
Soạn thảo văn bản có chia cột: hình, bảng vẫn thuộc trong cột
Trang 214.3 Định dạng nâng cao
1 Chia cột (tiếp)
Soạn thảo văn bản có chia cột: hình ảnh thuộc giữa hai cột, hoặc hình ảnh làm nền (back ground)
Trang 224.3 Định dạng nâng cao
2 Tạo chữ cái lớn đầu đoạn
Trang 234.3 Định dạng nâng cao
2 Tạo chữ cái lớn đầu đoạn
Đặt con trỏ trong đoạn
Nháy chuột vào mũi tên vào nút lệnh Insert\Text\ Drop Cap
Chọn
kiểu
chữ lớn
Độ cao của chứ
Chọn phông chữ lớn
Trang 244.3 Định dạng nâng cao
3 Tô bóng mờ
Thẻ Home\Font\Text Highlight Color
Trang 254.3 Định dạng nâng cao
4 Định dạng Tab
Trang 264.3 Định dạng nâng cao
4 Định dạng Tab (tiếp)
B1: Làm xuất hiện hộp thoại Tabs
Nháy kép chuột trên thước xuất hiện hộp thoại Tabs
B2: Clear all
B4: Chọn kiểu canh lề cho chữ sau dấu Tab tại
Trang 274.3 Định dạng nâng cao
Trang 284.3 Định dạng nâng cao
5 Định dạng trang
Chèn tiêu đề đầu trang (Header) và cuối trang (Footer)
Chọn thẻ Insert, nhóm Header & Footer
Nháy vào mũi tên nhỏ trong nút lệnh Header, Footer, nháy chọn một kiểu
tiêu đề phù hợp
Trang 294.3 Định dạng nâng cao
5 Định dạng trang
Thẻ Header & Footer Tools\Design
Trang 304.3 Định dạng nâng cao
5 Định dạng trang
Chèn STT trang bằng lệnh Insert\Page Numbers
Xác định vị trí xuất hiện số trang
Trang 314.3 Định dạng nâng cao
5 Định dạng trang
Nháy chọn Format Page Numbers… để mở hộp thoại Page Number Format
Trang 324.3 Định dạng nâng cao
5 Định dạng trang
Chèn chú thích ở chân trang
Lệnh Refference \Insert Foot notes
Trang 334.4 Chèn đối tượng đặc biệt
1 Chèn ký tự và biểu tượng đặc biệt
Symbol\
Trang 344.4 Chèn đối tượng đặc biệt
2 Chèn công thức toán học
Insert\Equation
Trang 354.4 Chèn đối tượng đặc biệt
3 Chèn ảnh
Insert\Picture : Chèn ảnh từ file
Insert\Clip art : Chèn ảnh nghệ thuật
Trang 364.4 Chèn đối tượng đặc biệt
4 Vẽ hình
Insert\Shape
Trang 374.4 Chèn đối tượng đặc biệt
4 Vẽ hình (tiếp)
Trang 384.4 Chèn đối tượng đặc biệt
4 Vẽ hình (tiếp)
Trang 394.4 Chèn đối tượng đặc biệt
5 Chèn chữ nghệ thuật
Nháy vào nút lệnh Word Art trong thẻ Insert
Trang 424.5 Bảng biểu
3 Định dạng bảng
Thẻ Table Tools\Design
Thẻ Table Tools\Layout
Trang 434.5 Bảng biểu
4 Các phép tính đơn giản trong bảng
Mỗi ô trong bảng có một tọa độ: B2, B3, C2, C3, …
Các phép tính đơn giản: cộng, trừ, nhân, chia
Đưa con trỏ về ô chứa kết quả, sau đó chọn lệnh: Table Tools\Layout\Formula Nhập công thức
Trang 44 Tính giá trị trung bình:
Ô B6: Nhập công thức =AVERAGE(B2:B4)
Ô G2: Nhập công thức =AVERAGE(B2:E2)
Trang 454.5 Bảng biểu
Sắp xếp các hàng trong bảng theo một cột nào đó
Dữ liệu trong cột có cùng một kiểu: Text, Number hoặc Date
Nếu dữ liệu ở các hàng trong một cột khác kiểu thì chỉ được sắp xếp theo kiểu Text
Trang 46 Chọn sắp xếp theo kiểu dữ liệu nào: Text , Number hay Date
Chọn thứ tự sắp xếp: Ascending : tăng dần Descending : giảm dần
Chọn
cột
cần
Trang 474.5 Bảng biểu
6 Chèn đồ thị
B1: Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn đồ thị, nháy chuột vào nút lệnh
Chart trong thẻ Insert.
B2: Chọn một mẫu đồ thị trong hộp thoại Insert Chart
B3: Nhập dữ liệu cho đồ thị trong trang bảng tính Excel
Trang 484.5 Bảng biểu
6 Chèn đồ thị
Trang 494.5 Bảng biểu
6 Chèn đồ thị
Trang 504.6 Trộn văn bản
Tư liệu nguồn:
Tư liệu kết quả sau khi
trộn thư
Trang 514.6 Trộn văn bản
1 Một số quy định trước khi trộn văn bản:
Phải có 2 file
File thứ nhất: Bảng chứa tư liêu nguồn không có tên bảng, tạo trong Word hoặc Excel
File thứ 2: Chứa tư liệu mẫu, tạo trong Word
Sau khi trộn: xuất hiện tệp đã được trộn lưu tệp
Trang 524.6 Trộn văn bản
2 Ba bước chính để trộn văn bản
Bước 1: Soạn thảo tư liệu nguồn trên Word hoặc Excel
Trang 534.6 Trộn văn bản
2 Ba bước chính để trộn văn bản (tiếp)
Bước 2: Soạn thảo tư liệu mẫu trên Word
Trang 544.6 Trộn văn bản
2 Ba bước chính để trộn văn bản (tiếp)
Bước 3: Tiến hành trộn thư Sử dụng thẻ Mailings
Trang 554.6 Trộn văn bản
Chi tiết cách thực hiện
B1: Nháy vào nút lệnh Select Recipients để chọn
danh sách nguồn.
B2: Đặt con trỏ soạn thảo tại nơi cần chèn, nháy
vào nút lệnh Insert Merge Field để chọn một
trường phù hợp.
B3: Lặp lại bước 2 cho đến khi chèn đủ thông tin
B4: Nháy vào nút Preview Results để xem kết
quả mẫu.
B5: Nháy vào nút Finish & Merge để xuất kết quả
trộn ra máy in hoặc ra một tệp văn bản.
Trang 564.7 Tạo mục lục và tham chiếu tự động
1 Tạo mục lục tự động
Trang 571 Tạo mục lục tự động
a) Xác định mức cho các tiêu đề
Trang 581 Tạo mục lục tự động
a) Xác định mức cho các tiêu đề
Cách 2: Sử dụng định dạng theo Heading
Định dạng tiêu đề theo Style Heading 1, Heading 2, …
theo đúng phân cấp.
Heading 1 định dạng cho tiêu đề mức cao nhất
Heading 2 định dạng cho tiêu đề mức thứ hai
Trang 591 Tạo mục lục tự động
b) Tạo mục lục
Pane để xem tiêu đề ở khung Navigation bên trái.
- B1: Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần chèn mục lục
- B2: Nháy chuột chọn References\Table of Contents\
Table of Contents
chọn Insert Table of Contents để mở hộp thoại Table
of Contents, định dạng cho mục lục và nháy nút OK.
Trang 601 Tạo mục lục tự động
b) Tạo mục lục
Show page numbers: hiện thị số
trang bên phải tiêu đề.
Right align page numbers: số
trang được đặt sát lề phải trang.
Tab leader: chọn kiểu gạch
ngang từ tiêu đề đến số trang.
Use hyperlinks instead of page
numbers: các tiêu đề trong mục
lục có liên kết đến nội dung
trong tệp văn bản.
Trang 611 Tạo mục lục tự động
b) Tạo mục lục
Cập nhật mục lục
Nháy chọn References/Table of Contents/Update Table
Xuất hiện hộp thoại Update Table of Contents.
Khi chỉ thay đổi số trang, tiêu đề không đổi thì chọn Update page numbers only
Khi có thay đổi tiêu đề trong mục lục thì chọn Update entire table.
Nháy chọn nút OK để thực hiện cập nhật.
Trang 622 Tham chiếu tự động
Mục đích, ý nghĩa: Tạo các tham
chiếu đến hệ thống Caption (cho bảng, hình vẽ, …).
Trang 632 Tham chiếu tự động
Lệnh chèn caption: References\Caption\Insert Caption
Tạo một
caption
số của Caption
Chọn caption cho đối tượng
Tạo bảng tham chiếu
tự động: References\
Captions\Insert Table
of figures
Trang 64Hết chương 4
Thank you