1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiết 26 CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó... Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.. Bài toán xác định công thức hóa học của chất khi biết khối lượng và l

Trang 2

là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó

là khối lượng của N nguyên

tử hoặc phân tử chất đó

là lượng chất có chứa 6 10 23

(hay N) nguyên tử (hoặc phân tử) của chất đó

Trang 3

Bài tập: Biết Cu = 64 ; O = 16 Tính khối lượng của:

a) 1 mol nguyên tử Cu?

b) 1 mol phân tử CuO?

Bài tập: Biết Cu = 64 ; O = 16 Tính khối lượng của:

a) 1 mol nguyên tử Cu?

b) 1 mol phân tử CuO?

Đáp án:

a) M Cu = 64 (g/mol)

1 mol Cu có khối lượng = 64 (g) b) M CuO = 64 + 16 = 80 (g/mol)

1 mol CuO có = 80 (g)

Đáp án:

a) M Cu = 64 (g/mol)

1 mol Cu có khối lượng = 64 (g) b) M CuO = 64 + 16 = 80 (g/mol)

1 mol CuO có = 80 (g)

Lượng chất

Lượng chất

khối lượng

khối lượng khối lượng khối lượng

Trang 4

Tiết 26 Bài 19: CHUYỂN ĐỔI GIỮA

KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ

LƯỢNG CHẤT.

I- Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng ?

I- Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng ?

Trang 5

Bài tập:

Biết Cu = 64 ; O = 16 Tính khối lượng của:

a) 1 mol nguyên tử Cu?

b) 1 mol phân tử CuO?

Bài tập:

Biết Cu = 64 ; O = 16 Tính khối lượng của:

a) 1 mol nguyên tử Cu?

b) 1 mol phân tử CuO?

Đáp án:

a) M Cu = 64 (g/mol)

=> 1 mol Cu có khối lượng = 64 (g)

Đáp án:

a) M Cu = 64 (g/mol)

=> 1 mol Cu có khối lượng = 64 (g)

b) M CuO = 64 + 16 = 80 (g/mol)

=> 1 mol CuO có khối lượng = 80 (g)

b) M CuO = 64 + 16 = 80 (g/mol)

=> 1 mol CuO có khối lượng = 80 (g)

Ví dụ:

Ví dụ:

2 mol Cu có khối lượng =

2 mol Cu có khối lượng = 2 64 (g) 2 64 (g)

3 mol Cu có khối lượng =

3 mol Cu có khối lượng = 3 64 (g) 3 64 (g)

n mol Cu có khối lượng =

n mol Cu có khối lượng = n 64 (g) n 64 (g)

?

?

?

?

?

?

1

1

n Cu

n Cu m m Cu Cu = = M M Cu Cu

n mol CuO

CuO =

m CuO = n

CuO M CuO

n ? CuO M CuO

?

= ?

= ?

Công thức tính khối lượng của n mol Cu?

Công thức tính khối lượng của n mol Cu?

Trang 6

Nêu cách phân biệt khối lượng với khối lượng mol của một chất?

Đáp án

-Khối lượng m (g) là khối lượng của (g) là khối lượng của n mol chất

-Khối lượng mol M(g/mol) (g/mol) là khối lượng của 1 mol chất

Trang 7

Bài toán chuyển đổi khối lượng thành lượng chất

Bài tập 1:

Tính số mol của 5 gam NaOH? (biết Na=23,O =16,H =1)

nNaOH = ? mol

nNaOH = ? mol m m M

NaOH =

M NaOH = 40 40 ? ?

NaOH = 5 g

1 mol NaOH - 40 gam

? mol - 5 gam

Trang 8

Bài tập 2:

Cho 0,25 mol phân tử Fe2O3.

a)Tính khối lượng Fe2O3?

b)Tính số phân tử Fe2O3?

(Biết Fe =56, O=16)

m = n M Spt = n 6 10 23

 

) mol (

25 , 0

n

3

2 O

Fe 

) g

?(

m

3

2 O

Fe 

?

Spt

3

2 O

Fe  (phân tử)(phân tử)

Bài toán chuyển đổi lượng chất thành khối lượng

hoặc số phân tử (nguyên tử)

Trang 9

Bài toán xác định công thức hóa học của chất

khi biết khối lượng và lượng chất

Trang 10

Tóm tắt

BT3: Phân tử hợp chất A có dạng XO Biết 0,25 mol A có

khối lượng bằng 7 gam Tìm khối lượng mol phân tử chất A

và công thức hóa học của A?

M A

M A

Xác định X

Xác định X

Muốn xác định CTHH hợp chất A

ta phải xác định được gì?

Muốn xác định CTHH hợp chất A

ta phải xác định được gì?

CTTQ của A: XO

A = 0,25 mol

nA = 0,25 mol

mA = 7 g

mA = 7 g

CTHH của A?

M A =

M A =

Hướng dẫn

Hướng dẫn

(1)

(1)

(2)

(2)

(3)

(3)

(4)

(4)

MA = ? (g/mol)

A

A

n

m

M X

M X + M

O

+ M O

Trang 11

CTTQ của A: XO

CTTQ của A: XO

nA = 0,25 mol

nA = 0,25 mol

mA = 7 g

mA = 7 g

CTHH của A?

MA = ? (g/mol)

Mà MA = MX + 16

 MX = MA – 16 = 28 – 16 = 12 g/mol

X là C

Vậy CTHH của A là CO

Trang 12

Làm thế nào để tìm công thức hóa học của hợp chất khi biết khối lượng và lượng chất ?

(1) Tính khối lượng mol của hợp chất

(1) Tính khối lượng mol của hợp chất

(2) Tìm khối lượng mol nguyên tử của nguyên tố

chưa biết trong hợp chất

(2) Tìm khối lượng mol nguyên tử của nguyên tố

chưa biết trong hợp chất

(3) Xác định nguyên tố cần tìm

(3) Xác định nguyên tố cần tìm

(4) Kết luận về CTHH của hợp chất cần tìm

(4) Kết luận về CTHH của hợp chất cần tìm

Trang 13

Khối lượng (m)

Lượng chất (n)

Số nguyên tử (phân tử)

Hoàn thành sơ đồ chuyển đổi giữa: khối lượng, lượng chất,

số nguyên tử (số phân tử) ?

(1)

(1)

(3)

(3)

(2)

(2)

(4)

(4)

Chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất, số ngtử (ptử)

Chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất, số ngtử (ptử)

23

10 6

) spt (

snt n

M n

M

m

n 

23

10 6

n )

spt (

Trang 14

CTHH

( g/mol) n

(gam) Số phân tử

( phân tử)

Hợp chất

Đơn chất

Bài tập 4: Điền giá trị hoặc CTHH thích hợp vào

các ô trống trong bảng sau (Cho O = 16; H = 1)

0,5

18

32

9 3 1023

3 1023

O2

O2

M n

18 5 ,

0 

23

10 6

n spt   

23

10 6

5 ,

0  

23

10 6

spt n

23

23

10 6

10

3

n

m

M 

5 , 0

16

3 phút

Trang 15

Câu 1: Trong 8,1 gam Al chứa bao nhiêu nguyên tử Al ?

(Cho Al=27)

A 2,4×1023 (ngtử) B 1,4×1023 (ngtử)

C 1,6×1023 (ngtử) D 1,8×1023 (ngtử)

Câu 1: Trong 8,1 gam Al chứa bao nhiêu nguyên tử Al ?

(Cho Al=27)

A 2,4×1023 (ngtử) B 1,4×1023 (ngtử)

C 1,6×1023 (ngtử) D 1,8×1023 (ngtử)

Bài tâp 5: Chọn đáp án đúng nhất.

Bài tâp 5: Chọn đáp án đúng nhất.

mAl

Al

nAl Số ngtử AlSố ngtử Al

Cách tính:

Cách tính:

8,1g

8,1g 0,3 mol 0,3 mol 1,8×101,8×102323 ngtử ngtử

Trang 16

mhỗn hợp = mC + mAl

Cách tính:

Cách tính:

Câu 2: Hỗn hợp gồm 2 mol C và 27g Al có khối lượng

bằng bao nhiêu gam? (Cho C=12)

A 29 gam B 51 gam

C 26 gam D 37 gam

Câu 2: Hỗn hợp gồm 2 mol C và 27g Al có khối lượng

bằng bao nhiêu gam? (Cho C=12)

2 12

2 12 + 27 + 27 = 51 (g) = 51 (g)

Bài tâp 5: Chọn đáp án đúng nhất.

Bài tâp 5: Chọn đáp án đúng nhất.

Trang 17

m = n×M (g)

m

M

m

n

23

10 6

) spt (

snt n

Trang 18

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1- Học thuộc các công thức chuyển đổi giữa khối lượng

và lượng chất.

2 Làm BT 3a, 4 /SGK 67

3 Chuẩn bị bài học tiếp theo :“ Chuyển đổi giữa lượng chất

và thể tích như thế nào?”

+ Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí + Công thức chuyển đổi giữa khối lượng và thể tích chất khí.

4 Ôn lại kiến thức: khái niệm Mol, khối lượng mol và

thể tích mol chất khí.

Ngày đăng: 18/04/2022, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w