Khởi độngkhăn trong việc quản lí, chỉ đạo, tổ chức hoạt động dạy học ở tiểu học phát triển năng lực, phẩm chất học sinh.. MỤC TIÊU- Nâng cao NL chỉ đạo, quản lí, tổ chức hoạt động DH ở
Trang 1TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ở TIỂU HỌC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC, PHẨM CHẤT HỌC SINH
Thái Nguyên, 12/12/2019
Hoàng Mai Lê
1
Trang 2Chia sẻ
“Hành trình vạn dặm nào cũng
khởi đầu bằng một bước chân nhỏ
và bất cứ sự thay đổi chung nào
cũng bắt đầu bằng những cá
nhân đã ý thức và biết làm chủ tư tưởng của mình”
(Bên rặng Tuyết Sơn
Swami Amar Jyoti)
2
Trang 3Khởi động
Trò chơi:
Đếm, vỗ tay và nhảy.
3
Trang 4Khởi động
khăn trong việc quản lí, chỉ đạo, tổ chức hoạt động dạy học ở tiểu học phát triển
năng lực, phẩm chất học
sinh.
Chia sẻ với cả lớp.
4
Trang 5Chia sẻ
ĐG HS phát triển NLPC.
Chọn SGK: 1 đơn vị huyện thực hiện một số SGK.
Thi GV dạy giỏi.
Ra đề kiểm tra định kì đảm bảo ĐG
được NLPC.
Một số CBQL, GV ngại thay đổi, NL GV
về DH?
5
Trang 6Chia sẻ
Trình độ HS khác nhau
NL về kiến thức, tổ chức DH, CNTT, quản trị nhà trường
Sự đồng thuận của CMHS, xã hội
6
Trang 7MỤC TIÊU
- Nâng cao NL chỉ đạo, quản lí, tổ chức hoạt động DH ở TH góp phần hình thành và phát triển NLPCHS.
- Góp phần để HS học
“Tự nhiên, nhẹ nhàng, hiệu quả”;
“Mỗi ngày đến trường
là một ngày vui”.
7
Trang 8NỘI DUNG
1. Một số định hướng và căn cứ.
2. Một số vấn đề về CTGDPT 2018.
3. Tổ chức HĐ DH ở TH phát triển NLPC HS.
4. Đánh giá HS TH.
5. QLCĐ DH phát triển NLPC HS.
8
Trang 91 Định hướng
Thư của Bác Hồ gửi HS nhân ngày khai
trường 1945: “Ngày nay các em được
cái may mắn hơn cha anh là được hấp thụ một nền giáo dục của một nước độc lập, một nền giáo dục nó sẽ đào tạo các
em nên những người công dân hữu ích
cho nước Việt Nam, một nền giáo dục làm phát triển hoàn toàn những
năng lực sẵn có của các em”.
9
Trang 101 Định hướng
Hiến chương các nhà giáo:
“Thừa nhận việc phát triển tính cách cá nhân của
trẻ như mục tiêu của GD, nhà giáo phải tôn
trọng quyền tự do tư tưởng của HS và khuyến
khích HS phát triển tư duy độc lập.”
“Nhiệm vụ thiết yếu của nhà giáo là phải tôn
trọng tính cá thể của trẻ, khám phá và phát triển khả năng, chăm lo quá trình GD và
ĐT, luôn hướng tới việc hình thành ý thức đạo
đức của con người và công dân tương lai, giáo
dục trẻ trong tinh thần dân chủ, hòa bình và hữu nghị giữa con người với nhau.”
Trang 111 Định hướng và căn cứ
NQ 29-NQ/TW ngày
04/11/2013: Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ các yếu
tố cơ bản của GDĐT theo
hướng coi trọng phát triển
PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC
người học (giải pháp 2).
11
Trang 121 Định hướng và căn cứ
NQ 88/2014/QH13 ngày
28/11/2014: ĐM CT, SGK GDPT
“góp phần chuyển nền GD nặng về truyền thụ kiến thức sang nền GD phát triển toàn diện cả về PC và
NL, hài hòa đức, trí, thể, mĩ và
phát huy tốt nhất tiềm năng của
mỗi HS” (mục tiêu)
12
Trang 13“rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến
thức vào thực tiễn; phát triển khả
năng sáng tạo và ý thức tự học ”.
13
Trang 14trong dạy và học giữa thầy với trò, trò
với trò và giữa các thầy giáo, cô giáo”.
14
Trang 15nghiệp phù hợp, biết XD, PT hài
hoà các mối quan hệ XH, có cá
tính, nhân cách, đời sống tâm hồn phong phú…
Trang 172.1 CTGDPT 2018 - NLPC
Cần hình thành và phát
triển một số năng lực,
phẩm chất gì cho HS TH?
- Suy nghĩ rồi viết ra giấy;
- Trao đổi với người ngồi cạnh;
- Chia sẻ, trao đổi
17
Trang 19TT30 và 22:
- NL: Tự phục vụ, tự quản; giao tiếp, hợp tác; tự học, GQVĐ
- PC: Chăm học chăm làm; tự tin,
trách nhiệm; trung thực, kỉ luật;
đoàn kết, yêu thương
19
Trang 202.1 CTGDPT 2018 - NLPC
Yêu nước:
– Yêu thiên nhiên và có những việc làm thiết
thực bảo vệ thiên nhiên.
– Yêu quê hương, yêu Tổ quốc, tôn trọng các biểu trưng của đất nước.
– Kính trọng, biết ơn người lao động, người có
công với quê hương, đất nước; tham gia các
hoạt động đền ơn, đáp nghĩa đối với những
người có công với quê hương, đất nước
20
Trang 212.1 CTGDPT 2018 - NLPC
Nhân ái:
- Yêu quý mọi người;
- Tôn trọng sự khác biệt giữa mọi
người
21
Trang 222.1 CTGDPT 2018 - NLPC
Yêu quý mọi người;
– Yêu thương, quan tâm, chăm sóc người thân
trong gia đình.
– Yêu quý bạn bè, thầy cô; quan tâm, động viên, khích lệ bạn bè.
– Tôn trọng người lớn tuổi; giúp đỡ người già,
người ốm yếu, người KT; nhường nhịn và giúp đỡ
em nhỏ.
– Biết chia sẻ với những bạn có hoàn cảnh KK, ở vùng sâu, vùng xa, vùng bị thiên tai.
22
Trang 242.1 CTGDPT 2018 - NLPC
Tự học, tự hoàn thiện:
– Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
– Nhận ra và sửa chữa sai sót trong bài kiểm tra qua lời nhận xét của thầy cô.
– Có ý thức học hỏi thầy cô, bạn bè và người khác để củng cố và mở rộng hiểu biết.
– Có ý thức học tập và làm theo những
gương người tốt.
24
Trang 252.2 CTGDPT 2018- CT
môn Toán TH
Môn Toán TH giúp HS:
a) HT PT NL Toán học:
- Thực hiện được thao tác TD đơn giản;
- Nêu, trả lời câu hỏi, GQVĐ đơn giản;
- Diễn đạt ND, ý tưởng, cách thức GDVĐ;
- Biểu đạt ND toán học đơn giản;
- Sử dụng công cụ, phương tiện học Toán đơn giản
25
Trang 262.2 CTGDPT 2018 – CT
môn Toán TH
b) Có KT KN toán học CB ban đầu, thiết yếu:
– Số và phép tính: Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính trên đó.
– HH ĐL: Quan sát, nhận biết, mô tả hình dạng và đặc
điểm (trực quan) của một số hình phẳng và hình khối
trong thực tiễn; tạo lập một số mô hình hình học đơn
giản; tính toán một số đại lượng hình học; phát triển trí tưởng tượng không gian; GQ một số VĐ thực tiễn đơn
giản gắn với Hình học và Đo lường (với các đại lượng đo thông dụng).
– TKXS: Một số yếu tố TKXS đơn giản; GQ một số VĐ thực tiễn đơn giản gắn với một số yếu tố TKXS.
26
Trang 272.2 CTGDPT 2018 – CT
môn Toán TH
c) Cùng với các môn học và HĐGD
khác như: Đạo đức, Tự nhiên và xã
hội, Hoạt động trải nghiệm,… góp
phần giúp HS có những hiểu biết ban đầu về một số nghề nghiệp trong xã hội
27
Trang 28Khởi động sau giải lao
Bóp vai
28
Trang 292.2 CTGDPT 2018 – NL
Toán
NL toán học:
-NL tư duy và lập luận toán học;
-NL mô hình hoá toán học;
-NL giải quyết vấn đề toán học;
-NL giao tiếp toán học;
-NL sử dụng công cụ, phương tiện
học toán
29
Trang 302.2 CTGDPT 2018 – NL
Toán
YCCĐ biểu hiện của NLTD, lập luận TH:
- Thực hiện được các thao tác TD (so
sánh, phân tích, tổng hợp, đặc biệt hoá, khái quát hoá, tương tự; quy nạp, diễn dịch) ở mức độ đơn giản, đặc biệt biết
quan sát, tìm kiếm sự tương đồng,
khác biệt trong tình huống quen thuộc,
mô tả được kết quả của việc quan sát.
30
Trang 31cơ sở, có lí lẽ trước khi kết luận.
31
Trang 32CT môn Toán lớp 1 trong
- Xăng-ti-mét (cm).
Trang 33CT môn Toán lớp 1 trong CTGDPT
2018 – Thực hành trải nghiệm
Thực hành ƯD KT toán vào thực tiễn:
– Đếm, nhận biết số, thực hiện phép tính: số bàn học, số cửa sổ trong lớp học,
– Xác định vị trí, định hướng không gian
(trên - dưới, cao hơn - thấp hơn, ).
– Đo, ước lượng độ dài đồ vật đơn vị cm; đọc
giờ đúng trên đồng hồ, xem lịch tờ.
Tổ chức HĐ trò chơi học toán ôn tập, củng
cố kiến thức cơ bản.
33
Trang 34Kĩ năng và năng lực
Từ điển TV (Hoàng Phê)
KN: khả năng vận dụng kiến thức đã thu
nhận được trong một lĩnh vực nào đó vào
thực tế (thi đấu, giao tiếp…).
NL: khả năng, điều kiện chủ quan hoặc tự
nhiên sẵn có để thực hiện một HĐ nào
đó/phẩm chất tâm sinh lí và trình độ chuyên môn tạo cho con người khả năng hoàn thành một loại HĐ nào đó với chất lượng cao.
34
Trang 35Kĩ năng và năng lực
KN là thao tác, hành động, biểu hiện của NL; NL bao hàm KN, gắn với HĐ.
Kết quả của KN là thực hiện đúng
thao tác còn kết quả của NL là GQ
thành công VĐ, tình huống.
NL gắn với thái độ, niềm tin,
hứng thú
35
Trang 373 Tổ chức HĐ DH ở TH phát triển NLPC HS
Tổ chức hoạt động DH ở TH
như thế nào để góp phần hình thành, phát triển NLPC HS?
- Suy nghĩ rồi viết ra giấy;
- Trao đổi với người ngồi cạnh;
- Thống nhất trong nhóm
- Chia sẻ, trao đổi
37
Trang 393.1 Tổ chức HĐ DH Toán ở TH
Tổ chức HĐ học cho HS
Tổ chức HĐ ĐG
- HS tự NX, NX sản phẩm học tập của bạn
- GV ĐG (quan sát, tư vấn, hướng dẫn, nhận xét…)
Trang 403.2 Thiết kế bài dạy
Xác định mục tiêu/ YCCĐ (KTKN, NL).
Thiết kế HĐ khởi động , HĐ học, HĐ đánh giá (HS tự NX, tương tác; NX sản
phẩm học tập của bạn; HĐ ĐG của GV);
HĐ thực hành trải nghiệm ; Chuẩn bị tình huống (HS gặp KK, có khả năng; XD
câu hỏi, bài tập theo 4 mức).
Điều kiện thực hiện (thời gian, không
gian, thực tế lớp học, địa phương…).
40
Trang 413 Thiết kế bài dạy
Trang 423.2 Thiết kế bài dạy
42
Trang 433.2 Thiết kế bài dạy
Trải nghiệm thiết kế, tổ chức một
Trang 44Tích hợp – Trải nghiệm
Tích hợp: nội môn, liên môn,
xuyên môn.
trong cuộc sống hàng ngày của HS.
phương.
44
Trang 45- Nội dung kiến thức môn học khác
giờ học Toán.
45
Trang 463.4 XD bài tập phát triển
PCNL HS (4 mức)
VD: Nhận biết hình hình học
- Viết tên mỗi hình vào chỗ chấm.
- Tô màu vào hình/xếp, ghép hình.
- Nối các điểm để được hình.
- Chỉ ra một số các vật thật có dạng
hình/khối (hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, khối hộp chữ nhật, khối lập phương).
Trang 484 Đánh giá HSTH
4.1 Đánh giá thường xuyên:
- ĐGTX về NL (chung, đặc thù), PC
Hàng ngày trong giờ học, sau
giờ học, ngày học, tuần học.
4.2 Đánh giá định kì: Lượng hóa;
Kiểm tra định kì
4.3 Sử dụng KQ và tổ chức thực hiện
48
Trang 49+ Cách làm: GV căn cứ vào quá trình ĐGTX
và chuẩn KTKN để ĐGHS đối với từng môn học, HĐGD, xếp vào một trong 3 mức:
Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn
thành
Trang 5252
Trang 53+ SHCM.
53
Trang 555 Chỉ đạo, tổ chức HĐDH ở
trái tim” )
Đổi mới đồng bộ PPDH và ĐGHS
VÌ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
“Mỗi ngày đến trường là một ngày vui”
Chủ động, linh hoạt, sáng tạo
TN? NL? TH?
55
Trang 5656