Nhận định tình trạng cấp cứu Nhận định tinh trạng cấp cứu là các đánh giá người bệnh để nhận định mức độ nặng theo các mức: + Cấp cứu khẩn cấp emergency + Cần cấp cứu urgent + Bán
Trang 1HƯỚNG DẪN MỘT SỐ
CẤP CỨU THƯỜNG GẶP
Trang 2Nhận định tình trạng cấp cứu
Nhận định tinh trạng cấp cứu là các đánh giá người bệnh để nhận định mức độ
nặng theo các mức:
+ Cấp cứu khẩn cấp (emergency)
+ Cần cấp cứu (urgent)
+ Bán cấp cứu (semiurgent)
+ Không thực sự cấp cứu (nonurgent)
Khoa cấp cứu a9 bệnh viện bạch mai - 2017
Trang 3Nhãm 1: Tinh tr¹ng cÊp cøu nguy
Trang 4Nhóm 2: Có nguy cơ cấp cứu cao:
Ví dụ: khó thở cấp , đau bụng cấp,
đau ngực, loạn thần cấp, yếu 1/2 ngu
ời, nói khó, liệt 1/2 mặt
Nhận định tình trạng cấp cứu
Khoa cấp cứu a9 bệnh viện bạch mai - 2017
Trang 5Nhóm 3: Có nguy cơ cấp cứu:
Sốt cao, khó thở vừa, đau đầu, ỉa chảy,
Sai lầm th uờng gặp ở nhóm này
Nhận định tình trạng cấp cứu
Trang 6Nhóm 4: Không cấp cứu:
Các BN nhóm này không cho thấy có
bất kỳ lý do hay có nguy cơ bị một
bệnh lý cấp cứu
Nhận định tình trạng cấp cứu
Khoa cấp cứu a9 bệnh viện bạch mai - 2017
Trang 7Ngõng tuÇn hoµn
Trang 8Chain of Survival Rapid access
Rapid CPR
Rapid defibrillation
Rapid advanced care
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 9Håi sinh tim phæi c¬ b¶n
Hç trî tuÇn hoµn ( Circulation support)
Ðp tim
ttttttttttttttttt
Trang 10– DÞ nguyªn theo ® uêng k/khÝ: phÊn hoa
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 11ho, hắt hơi, cảm giác khó thở
Nôn, đau quặn bụng, đỏ da, mẩn ngứa
Mạch nhanh nhỏ, huyết áp tụt, khó thở
Trang 12 Ngõng ngay tiÕp xóc víi dÞ nguyªn
§Çu thÊp, nghiªng mét bªn, ñ Êm
Trang 13TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO:
VẤN ĐỀ TOÀN CẦU VÀ CHIẾN LƯỢC
Trang 14 2005: - 16 triệu bệnh nhân TBMMN lần đầu
- 5,7 triệu bệnh nhân tử vong, 5 giây 1 cas
2030: - 23 triệu người mắc lần đầu
- 7,8 triệu người tử vong,
Mỹ: Mỗi 45 giây có 01 trường hợp đột quỵ não cấp.
THÁCH THỨC?
Centers for disease Control and Prevention
and Heart disease and Stroke Statistics - 2010 Update. Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 15 Chi phí cho đột quị hàng năm ở Mỹ là
36.5 tỉ USD.
– Chăm sóc y tế, thuốc men, số ngày nghỉ việc
GDP của Việt Nam: 171.4 tỉ USD (2013)
Chưa có số liệu đầy đủ về chi phí đột
quị tại VN
ĐẠI CƯƠNG
Trang 16ĐẠI CƯƠNG
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 17Hệ thống mạch máu
Trang 18Hệ thống mạch máu
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 19Hệ thống mạch máu
Trang 20§ét quþ n·o cÊp
Trang 21 Các yếu tố nguy cơ gây đột quỵ não cấp tính
có thể thay đổi được:
+ Tăng HA
+ ĐTĐ
+ RL lipid máu
+ Hút thuốc lá,
+ RL nhịp tim, van tim, mạch máu.
§ét quþ n·o cÊp
Trang 22 Các yếu tố nguy cơ không thể thay đổi được:
§ét quþ n·o cÊp
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 23Chiến lược:
1 Điều trị dự phòng cấp 1
2 Điều trị đột quỵ não giai đoạn cấp tính
§ét quþ n·o cÊp
Trang 24Đột quỵ não cấp
Các dấu hiệu và tr/c gợi ý BN có thể bị đột quy cấp:
Đột ngột bị yếu hay tê ở mặt, tay hay chân, ở 1 bên của cơ thể
Đột ngột bị lú lẫn
RL nói hay hiểu lời núi
Đột ngột bị rối loạn về nhìn ở một hay cả hai mắt
Đột ngột bị rối loạn dáng đi
Mất thăng bằng hay rối loạn điều hòa động tác
Đột ngột đau đầu dữ dội không rõ căn nguyên.
Khoa cấp cứu a9 bệnh viện bạch mai - 2017
Trang 26The 7 D’s of Stroke Care
1 Detection (Phát hiện) sự xuất hiện các dấu hiệu và
triệu chứng đột quỵ nóo.
2 Dispatch (Thông báo) cho hệ thống hỗ trợ cấp cứu (gọi
115 hay đội vận chuyển cấp cứu).
3 Delivery (Vận chuyển nhanh BN) đến cơ sở y tế có khả
năng thực hiện cấp cứu BN bị đột quỵ nóo (có khả
năng chẩn đoán và điều trị cấp cứu)
Khoa cấp cứu a9 bệnh viện bạch mai - 2017
Trang 274 Door (Tới Khoa Cấp cứu): Thời gian từ khi bị đột
quỵ tới khi BN đ uợc vận chuyển tới đơn vị
cấp cứu.
5 Data (Thu thập dữ liệu): Khỏm lõm sàng, chụp
cắt lớp vi tính (CT scan)
6 Decision (Quyết định): quyết định điều trị
can thiệp và tiêu huyết khối
The 7 D’s of Stroke Care
Trang 28CT scan sọ
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 29MRI sọ não
Trang 30CHỤP MẠCH NÃO
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 311 Thuốc tiêu sợi huyết
2 Lấy huyết khối cơ học
3 Tiêu sợi huyết não thất
4 Dẫn lưu não thất
5 Phẫu thuật máu tụ nội sọ
6 Can thiệp bằng Coils
7 Can thiệp bằng stent
8 Mở sọ, kiểm soát ICP, Oxy não, tưới máu não,…
ĐIỀU TRỊ TRONG GIAI ĐOẠN CẤP
Trang 32Tập trung vào kiểm sóat tốt các yếu tố nguy cơ có liên
quan đến đột quỵ não, như:
- Kiểm sóat HA,
- Các thuốc ức chế kết tập tiểu cầu
- Statine và kiểm sóat lipid máu, kiểm sóat đường máu
- Kháng đông trong rung nhĩ
Trang 33 Các nghiên cứu quan sát cho thấy ngừng hút thuốc lá làm
giảm nguy cơ đột quỵ não ít nhất 1,5 lần
Nếu nguy cơ đột quỵ não hàng năm là 7%, thì ngừng hút TL: + Giảm nguy cơ đột quỵ (và các biến cố mạch máu nghiêm
Trang 34 Tinh thần cân bằng, luyện tập thể chất hợp lý, chế độ ăn nhiều rau, trái cây và hạn chế muối
cố mạch vành và giảm khoảng 5 mmHg HATT
HATT khoảng 3- 5 mmHg và HATTr 3mmHg
trong 28 ngày làm giảm HATT thu 3,9mmHg
ĐIỀU TRỊ DỰ PHÒNG CẤP 2 VỚI THAY ĐỔI LỐI SỐNG
MARA LAMBERT - AHA/ASA Guidelines on Prevention of Recurrent Stroke; Stroke, January 2011
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 35nhåi m¸u c¬ tim cÊp
Trang 36NMCT cấp:
Vấn đề thời đại
• Nhồi máu cơ tim (NMCT) cấp: nguyên nhân
hàng đầu gây tử vong ở Mỹ và các n uớc
châu âu
• Mỹ: 1 triệu bệnh nhân nhập viện
• 200.000 - 300.000 b/nhân tử vong hàng năm
• Việt nam: đang gia tăng nhanh
Khoa cấp cứu a9 bệnh viện bạch mai - 2017
Trang 38Nhồi máu cơ tim cấp
GiảI phẫu động mạch vành:
ĐM vàng phải
ĐM vành trái
Nhánh mũ
Nhánh LThất tru ớc
Khoa cấp cứu bệnh viện Bạch Mai
Trang 39H×nh ¶nh §MV
Trang 40Gi¶i phÉu bÖnh
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 41Gi¶i phÉu bÖnh
Trang 42Lâm sàng
• Cơn đau thắt ngực điển hinh:
– Đau bóp nghẹt phía sau x uơng ức, lan lên vai trái
– Kéo dài hơn > 20 phút và không đỡ khi dùng Nitroglycerin – Một số TH đau có thể lan lên cổ, cằm, vai, sau l ung, tay phãi, hoặc vùng th uợng vị
• Một số tr uờng hợp không rõ đau (NMCT thầm lặng)
• Trong tr uờng hợp đau lan nhiều ra phía sau l ung phãi phân biệt với tách thành động mạch chủ.
- Các triệu chứng đi kèm: vã mồ hôi, khó thở, hồi hộp đánh trống ngực, nôn hoặc buồn nôn, lú lẫn
- đột tử cũng là một trong nh ung thể hay gặp của NMCT cấp
Khoa cấp cứu a9 bệnh viện bạch mai - 2017
Trang 43NMCT vïng tru íc
Trang 44Xö trÝ ban ®Çu NMCT
• Đat BN t¹i gi uêng.
• Thë « xy: víi liÒu 2-4 lÝt/phót
Trang 45Can thiệp ĐMV trong giai
đoạn cấp của NMCT
• Can thiệp ngay thì đầu (Primary PCI)
• Can thiệp cứu nguy (Rescure PCI) sau khi dùng thuốc tiêu huyết khối thất bại
• Can thiệp ĐMV trì hoãn (Delay PCI): sau
khi cho thuốc tiêu huyết khối thành công,
đánh giá lại t ới máu cơ tim -> PCI
Trang 46Minh hoạ đặt Stent để điều trị hẹp ĐMV
Bơm bóng có Stent Sau khi đặt stent
Khoa cấp cứu a9 bệnh viện bạch mai - 2017
Trang 47Tr ớc nong
Sau đặt Stent
Trang 48Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2017
Trang 49Điều Trị Sau giai đoạn cấp
của NMCT
• Kiểm soát các yếu tố nguy cơ: Tăng HA, tiểu đ uờng, RL lipid máu, loạn nhịp, bệnh van tim,
• Dự phòng tái phát: Chống đông ức chế kết tại tiểu cầu,
• Tập luyện, sinh hoạt nghỉ ngơi
• Giảm cân
• Bỏ thói quen có hại: Thuốc lá, lạm dụng r uơu,
Trang 50TI£U CH¶Y CÊP
Khëi ph¸t nhanh chãng rÇm ré
N«n nhiÒu
Kh«ng sèt hoÆc sèt nhÑ
§au bông
§i ngoµi nhiÒu lÇn, sè l uîng ph©n mçi
lÇn nhiÒu, chñ yÕu lµ n uíc, ph©n kh«ng cã
nhµy, m¸u
T×nh tr¹ng mÊt nu íc cÊp
Khoa cÊp cøu a9 bÖnh viÖn b¹ch mai - 2015
Trang 51Xử TRí BAN ĐầU
Bồi phụ n uớc và điện giải:
- Đu ờng uống: khi mất n uớc mức độ nhẹ
ORESOL Pha dung dịch theo tiêu chuẩn của OMS (1 lít: 20g
đ ờng glucose + 3.5g muối NaCL + 2.5g NaHCO 3 + 1.5g KCL)
- Đ uờng truyền TM
L uợng dịch trong 24h phải bằng l uợng n uớc đã mất + lu ợng
nuớc tiêu thụ trong ngày + l uợng dịch mất tiếp tục
Trang 53Thank you