Ta thiết lập được biến ngẫu nhiên một chiều vX,Y.
Trang 1KIỂM TRA 10’
(chọn một trong hai câu sau)
1) Cho (X,Y) là bi n ng u nhiên hai chi u có hàm m t đ là ế ẫ ề ậ ộ
f(x,y) = c(x + y) v i 0< ớ x <3 và x < y < x+2; f(x,y) = 0 trong
các tr ườ ng h p khác ợ
(a) Hãy tìm c.
(b) TínhP( Y >2/X =1).
2) Cho (X, Y) là bi n ng u nhiên hai chi u v i phân ph i xác su t ế ẫ ề ớ ố ấ
nh sau: ư
(a) Tính P(X < 0,5; Y <1,5).
(b) X, Y có là hai bnn đ c l p không?ộ ậ
Trang 2XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ
(Buổi 5)
XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ
(Buổi 5)
Ch ươ ng III
KỲ V NG TOÁN C A BI N NG U NHIÊN Ọ Ủ Ế Ẫ
Kỳ v ng c a bi n ng u nhiên m t chi u và các ọ ủ ế ẫ ộ ề tính ch t ấ
Ph ươ ng sai và covariance
Slide Bài giảng Toán V
Trang 33.1 KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Kỳ v ng c a bi n ng u nhiên m t chi u ọ ủ ế ẫ ộ ề
Trang 4KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Đ nh nghĩa: ị Giá tr trung bình ị hay Kỳ v ng ọ (Expectation) c a ủ
bi n ng u nhiên ế ẫ X là m t con s độ ố ược ký hi u b i ệ ở E(X) ho c ặ μ
và được xác định như sau:
Ví d 3.1 ụ Cho X là bi n ng u nhiên v i b ng phân ph i xác ế ẫ ớ ả ố
Hãy tìm kỳ v ng c a ọ ủ X.
Trang 5KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
Chú ý
1) Kỳ v ng c a ọ ủ X không nh t thi t là m t s n m trong t p giá ấ ế ộ ố ằ ậ
tr c a ị ủ X Thường là con s thu c “khu v c” có phân ph i xác ố ộ ự ố
su t l n.ấ ớ
2) Trong Đ nh nghĩa trên, khi t ng ho c tích phân không h i t ị ổ ặ ộ ụ
thì ta nói E(X) không t n t i.ồ ạ
3) Kỳ v ng c a ọ ủ X ch ph thu c vào phân ph i xác su t c a nó ỉ ụ ộ ố ấ ủ
Nh v y, hai bi n ng u nhiên có phân ph i nh nhau thì có kỳ ư ậ ế ẫ ố ư
v ng b ng nhau.ọ ằ
Ví d 3.2 ụ Cho X là bi n ng u nhiên liên t c v i hàm m t đ ế ẫ ụ ớ ậ ộ
nh sau:ư
2 khi (0;1) ( )
0 khi (0;1)
f x
x
∈
Hãy tính μ?
Trang 6KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Ví d 3.3 ụ Trong m t trò ch i c b c, ngộ ơ ờ ạ ười ta tung ng u nhiên ẫ
ba đ ng xu Ngồ ười ch i sẽ nh n đơ ậ ược 5 USD n u t t c các ế ấ ả
đ ng xu đ u s p ho c đ u ng a, ngồ ề ấ ặ ề ử ười ch i sẽ m t 3 USD n u ơ ấ ế
ngượ ạc l i Người ch i hy v ng sẽ ki m đơ ọ ế ược bao nhiêu?
Trang 7KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Kỳ v ng c a hàm m t bi n ng u nhiên m t chi u ọ ủ ộ ế ẫ ộ ề
Đ nh lý: ị Cho X là bi n ng u nhiên v i phân ph i xác su t là ế ẫ ớ ố ấ
f(x) Giá tr trung bình hay kỳ v ng c a bi n ng u nhiên ị ọ ủ ế ẫ u(X) là
Trang 8KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Ví d 3.5 ụ Gi s s lả ử ố ượng xe ôtô X đ n c a hàng r a xe vào ế ử ử kho ng th i gian t 4 gi chi u đ n 5 gi chi u c a m t ngày ả ờ ừ ờ ề ế ờ ề ủ ộ
th sáu khô ráo, là m t bi n ng u nhiên có phân ph i xác su t ứ ộ ế ẫ ố ấ
nh sau:ư
Đ t ặ u(X) = 2X - 1 là s ti n (tính theo USD) mà ngố ề ười ch c a ủ ử hàng ph i tr cho công nhân r a xe Ngả ả ử ười công nhân r a xe ử
hy v ng sẽ ki m đọ ế ược bao nhiêu ti n trong kho ng th i gian ề ả ờ nói trên?
Ví d 3.6 ụ Cho X là bi n ng u nhiên có hàm m t đ làế ẫ ậ ộ
2
, khi ( 1;2), ( ) 3
0, khi ( 1;2)
x
x
f x
x
∈ −
=
∉ −
Hãy tìm kỳ v ng c a ọ ủ g(X) = 4X + 3.
Trang 9KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Kỳ v ng c a hàm hai bi n ng u nhiên m t chi u ọ ủ ế ẫ ộ ề
Cho X, Y là các biến ngẫu nhiên với phân phối xác suất đồng thời
là f(x,y) và v = v(x,y) là hàm hai biến xác định trên tập giá trị của (X,Y) Ta thiết lập được biến ngẫu nhiên một chiều v(X,Y)
Đ nh lý: ị Cho X và Y là các bi n ng u nhiên v i ế ẫ ớ phân ph i xác ố
su t đ ng ấ ồ th i là ờ f(x,y) Trung bình hay giá tr kỳ v ng c a ị ọ ủ
bi n ng u nhiên ế ẫ v(X,Y) là
Trang 10KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Ví d 3.7 ụ Cho bi n ng u nhiên r i r c ế ẫ ờ ạ X v i t p giá tr {1, 2, 3}, ớ ậ ị
bi n ng u nhiên ế ẫ Y v i t p giá tr là {1, 2, 3, 4} và B ng phân ớ ậ ị ả
ph i xác su t đ ng th i c a ố ấ ồ ờ ủ X và Y nh sau:ư
Y
X
Tìm kỳ v ng c a ọ ủ X + Y, XY?
Trang 11KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Ví d 3.8 ụ Ch n ng u nhiên m t đi m (ọ ẫ ộ ể X, Y) trong hình vuông
[0; 1]×[0; 1] trên m t ph ng to đ Hàm m t đ đ ng th i ặ ẳ ạ ộ ậ ộ ồ ờ
c a ủ X và Y là
×
∉
×
∈
=
] 1
; 0 [ ] 1
; 0 [ )
, ( khi 0
] 1
; 0 [ ] 1
; 0 [ )
, ( khi
1 )
,
(
y x
y
x y
x f
Tìm kỳ v ng c a ọ ủ X2 + Y2
Trang 12KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Các tính ch t c a kỳ v ng ấ ủ ọ
Đ nh lý: ị Cho a, b là hai s th c, ố ự X là bi n ng u nhiên m t chi u ế ẫ ộ ề
và u(x), v(x) là các hàm m t bi n xác đ nh trên t p giá tr c a ộ ế ị ậ ị ủ X
Ta có:
1) E(aX + b) = aE(X) + b;
2) E[u(X) ± v(X)] = E[u(X)] ± E[v(X)]
H qu ệ ả
E(aX) = aE(X); E(b) = b.
Ví d 3.10 ụ Nhu c u hàng tu n v m t lo i đ u ng nào đó, tính ầ ầ ề ộ ạ ồ ố
theo đ n v 1000 lít, t i m t lo t c a hàng là m t bi n ng u nhiên ơ ị ạ ộ ạ ử ộ ế ẫ liên t c ụ g(X) = X2 + X – 2, trong đó X có hàm m t đ làậ ộ 2( 1) (1;2)
( )
f x
x
Hãy tìm giá tr trung bình cho nhu c u hàng ị ầ
tu n c a lo i đ u ng nói trên ầ ủ ạ ồ ố
Trang 13KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Đ nh lý: ị Kỳ v ng c a t ng ho c hi u hai hay nhi u hàm c a ọ ủ ổ ặ ệ ề ủ các bi n ng u nhiên b ng t ng ho c hi u c a kỳ v ng các ế ẫ ằ ổ ặ ệ ủ ọ hàm T c là, ứ
H qu ệ ả: Cho g(X, Y) = X và h(X,Y) = Y, ta được
Đ nh lý: ị Cho X và Y là hai bi n ng u nhiên đ c l pế ẫ ộ ậ Khi đó
E XY = E X E Y
Trang 14KỲ V NG C A BNN VÀ TÍNH CH T Ọ Ủ Ấ
.
Ví d 3.11 ụ Tung m t lúc hai con xúc s c cân đ i và đ ng ch t, ộ ắ ố ồ ấ
m t con có màu xanh và con còn l i có màu đ G i ộ ạ ỏ ọ X là s ố
ch m xu t hi n trên con màu xanh và ấ ấ ệ Y là s ch m xu t hi n ố ấ ấ ệ trên con màu đ ỏ
Tính E(X + Y), E(XY).
Trang 153.2 PH ƯƠ NG SAI C A M T BNN VÀ COVARIANCE… Ủ Ộ
.
3.2 A Ph ươ ng sai c a m t bi n ng u nhiên ủ ộ ế ẫ
Ví d 3.12 ụ G i ọ X là bi n ng u nhiên bi u th s xe ôtô đế ẫ ể ị ố ược
s d ng cho m c đích kinh doanh chính th c trong m t ngày ử ụ ụ ứ ộ làm vi c nào đó Phân ph i xác su t c a ệ ố ấ ủ X t i công ty A làạ
x 1 2 3
f(x) 0,3 0,4 0,3
và t i công ty B là ạ
x 0 1 2 3 4
f(x) 0,2 0,1 0,3 0,3 0,1
Tính kỳ v ng c a m i bi n ng u nhiên trên và so sánh hai giá ọ ủ ỗ ế ẫ
tr thu đị ược?
Trang 16PH ƯƠ NG SAI C A BNN Ủ
.
Đ nh nghĩa: ị Cho X là bi n ng u nhiên v i phân ph i xác su t ế ẫ ớ ố ấ
f(x) và trung bình μ Phương sai của X là một con số
được ký hiệu là σ2
X và được xác định như sau:
• S ố X – μ trong đ nh nghĩa đị ượ ọ c g i là đ l ch c a ộ ệ ủ X kh i giá ỏ
tr trung bình ị và do đó n u giá tr c a ế ị ủ X thườ ng l y giá tr xung ấ ị quanh giá tr trung bình thì ph ị ươ ng sai nh , trong tr ỏ ườ ng h p ợ
ng ượ ạ c l i thì nó l n, nên ớ ph ươ ng sai là s đo đ phân tán c a ố ộ ủ
X quanh giá tr trung bình ị .
• Căn b c hai c a ph ậ ủ ươ ng sai đ ượ ọ c g i là đ l ch chu n ộ ệ ẩ
Trang 17PH ƯƠ NG SAI C A BNN Ủ
.
Công th c tính ứ
Ví d 13 ụ Tính phương sai c a m i bi n ng u nhiên sau đây:ủ ỗ ế ẫ
x 1 2 3
f(x) 0,3 0,4 0,3
x 0 1 2 3 4
f(x) 0,2 0,1 0,3 0,3 0,1
Hàm m t đ :ậ ộ ( ) 2( 1), (0;2)
f x
x
Trang 18PH ƯƠ NG SAI C A BNN Ủ
.
Đ nh lý: ị Cho X là bi n ng u nhiên v i phân ph i xác su t là ế ẫ ớ ố ấ
f(x) Phương sai c a bi n ng u nhiên ủ ế ẫ u(X) là
n u ế X là bi n ng u nhiên r i r c;ế ẫ ờ ạ
n u ế X là bnn liên t c.ụ
=
X
u2( ) [u(x ) µ ( )]2 f (x )
σ
∫
+∞
∞
−
−
X
u2( ) [ ( ) µ ( )]2 ( )
σ
Trang 19PH ƯƠ NG SAI C A BNN Ủ
.
Ví d 3.15 ụ Tính phương sai c a bi n ng u nhiên ủ ế ẫ u(X) = 2X + 3,
trong đó X là bi n ng u nhiên v i phân ph i xác su t nh sauế ẫ ớ ố ấ ư
x 1 2 3
f(x) 0,3 0,4 0,3
Trang 20CÁC Ý CHÍNH C A BU I 5 Ủ Ổ
.
• Kỳ v ng bi n ng u nhiên m t chi u: ọ ế ẫ ộ ề
Đ nh nghĩa v Kỳ v ng c a bi n ng u nhiên m t chi u;ị ề ọ ủ ế ẫ ộ ề
Các đ nh lý vị ề
+ Kỳ v ng c a hàm m t bi n ng u nhiên m t chi u;ọ ủ ộ ế ẫ ộ ề
+ Kỳ v ng c a hàm hai bi n ng u nhiên m t chi u;ọ ủ ế ẫ ộ ề
+ Các tính ch t.ấ
• Ph ươ ng sai c a bi n ng u nhiên m t chi u ủ ế ẫ ộ ề , phương sai
c a hàm m t bi n ng u nhiên m t chi u.ủ ộ ế ẫ ộ ề