1. Trang chủ
  2. » Tất cả

thang02-mrvtdungcam

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Chon từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.. Bài 3: Chon từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũn

Trang 1

BÀI DẠY: MỞ RỘNG VỐN TỪ DŨNG CẢM

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

2 HS thực hành đóng vai, giới thiệu với bố

mẹ bạn Hà từng người trong nhóm đến thăm

Hà bị ốm Trong đó có sử dụng câu kể Ai là

gì ?

Trang 3

Theo báo Dân trí (Sáng 30 Tết

năm 2009), tại bến đò Quảng Hải,

tỉnh Quảng Bình: Khi con đò oan

nghiệt vừa lật, hơn 80 con người

đang bàng hoàng bấu víu trong

tuyệt vọng thì đò của anh Mai Văn

Luyện (43 tuổi) đi ngang Không

ngần ngại, 4 người trên đò anh

Luyện đã lao mình xuống dòng

nước dữ, cứu được 35 người trên

miệng thủy tặc.

Qua nguồn tin trên em cho biết

anh Luyện là người như thế nào ?

Trang 4

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

- Từ cùng nghĩa: là những từ có nghĩa gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Nhóm 4 (4’)

can đảm, can trường, gan, gan dạ,

gan góc, gan, bạo gan, táo bạo,

anh hùng, anh dũng, quả cảm, …

05 10

100 110 120

nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược,

… Dũng cảm: là có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn nguy

hiểm.

Trang 5

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan góc,

ganlf, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng,

quả cảm, …

nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.

Muốn đặt câu đúng, các em phải nắm được nghĩa của từ, xem từ ấy được

sử dụng trong trường hợp nào, nói về phẩm chất gì của ai.

Ví dụ: Bạn Hùng hiểu bài nhưng nhút nhát nên không dám phát biểu.

Trang 6

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan góc,

ganlf, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng,

quả cảm, …

nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …

Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.

Bài 3: Chon từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống:

anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.

Ví dụ: Bạn Hùng hiểu bài nhưng nhút nhát nên không dám phát biểu

- ………… bênh vực lẽ phải; - khí thế……… ; - hi sinh……….

Trang 7

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan góc,

ganlf, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng,

quả cảm, …

nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.

Bài 3: Chon từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng

cảm, dũng mãnh.

Ví dụ: Bạn Hùng hiểu bài nhưng nhút nhát nên không dám phát biểu

- anh dũng bênh vực lẽ phải; - khí thế dũng mãnh; - hi sinh dũng cảm

Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm.

Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơn sẻ áo; chân lấm tay bùn.

Nhóm 2 (2’) 120 100 120 110 10 20 30 50 60 05

Trang 8

Ba chìm bảy nổi: sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở, vất vả Vào sinh ra tử: trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết Cày sâu cuốc bẫm: làm ăn cần cù, chăm chỉ (trong nghề nông).

Gan vàng dạ săt: gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm.

Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?

Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơn sẻ áo; chân lấm tay bùn.

Nhường cơm sẻ áo: dùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn hoạn nạn.

Chân lấm tay bùn: chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc (ở nông thôn).

Trang 9

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan góc,

ganlf, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng,

quả cảm, …

nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.

Bài 3: Chon từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng

cảm, dũng mãnh.

Ví dụ: Bạn Hùng hiểu bài nhưng nhút nhát nên không dám phát biểu

- anh dũng bênh vực lẽ phải; - khí thế dũng mãnh; - hi sinh dũng cảm

Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm.

Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơn sẻ áo; chân lấm tay bùn.

Vào sinh ra tử; gan vàng dạ sắt.

Trang 10

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan góc,

ganlf, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng,

quả cảm, …

nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …

Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.

Bài 3: Chon từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng

cảm, dũng mãnh.

Ví dụ: Bạn Hùng hiểu bài nhưng nhút nhát nên không dám phát biểu

- anh dũng bênh vực lẽ phải; - khí thế dũng mãnh; - hi sinh dũng cảm

Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm.

Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơn sẻ áo; chân lấm tay bùn

Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.

Ví dụ: Du kích huyện Thới Bình là những con người gan vàng dạ sắt.

Trang 11

HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM

Chú bé liên lạc

Ga-vrốt ngoài chiến lũy

THẮNG BiỂN

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

Anh Kim Đồng

Trang 12

HÌNH ẢNH VỀ

NHỮNG TẤM

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

Trang 13

HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

Trang 14

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.

can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan

góc, ganlf, bạo gan, táo bạo, anh hùng,

anh dũng, quả cảm, …

nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …

Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.

Bài 3: Chon từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh

dũng, dũng cảm, dũng mãnh.

Ví dụ: Bạn Hùng hiểu bài nhưng nhút nhát nên không dám phát biểu.

- anh dũng bênh vực lẽ phải; - khí thế dũng mãnh; - hi sinh dũng cảm.

Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm.

cơn sẻ áo; chân lấm tay bùn.

Ngày đăng: 18/04/2022, 16:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM - thang02-mrvtdungcam
HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM (Trang 11)
HÌNH ẢNH VỀ - thang02-mrvtdungcam
HÌNH ẢNH VỀ (Trang 12)
HÌNH ẢNH VỀ - thang02-mrvtdungcam
HÌNH ẢNH VỀ (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w