1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ThS NGUYỄN THANH LONG

84 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 3,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H Y T KHAI Ủ ỜNĐ08 Điều 22 TT38 và TKHQ giấy thay thế đã được thông quan hoặc giải phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo quản Hàng hóa không đáp ứng các quy định về quản lý, kiểm tra chuyên n

Trang 1

THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA,

GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

ThS NGUYỄN THANH LONG CỤC HẢI QUAN TP.HỒ CHÍ MINH

TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC HẢI QUAN TP.HỒ CHÍ MINH

Trang 2

NỘI DUNG

www.customs.gov.vn

Phần 1: CƠ SỞ PHÁP LÝ

Phần 2: QUY ĐỊNH CHUNG

Trang 3

PHẦN 1

CƠ SỞ PHÁP LÝ

1 LUẬT HẢI QUAN

2 CÁC VĂN BẢN HƯỚNG DẪN LUẬT HẢI QUAN

Trang 4

 Luật Hải quan 54/2014/QH13 ngày 23/06/2014

21/01/2015

LU T H I QUAN & VĂN B N H Ậ Ả Ả ƯỚ NG D N Ẫ

Trang 5

PHẦN 2

QUY ĐỊNH CHUNG

1 KHAI HẢI QUAN

2 HỒ SƠ HẢI QUAN

3 KIỂM TRA HẢI QUAN

4 KHAI BÁO VẬN CHUYỂN, GIÁM SÁT HẢI QUAN

Trang 6

KHAI H I QUAN Ả

1 NGƯỜI KHAI HẢI QUAN

2 THỜI HẠN KHAI VÀ LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN

3 THỜI HẠN CÔNG CHỨC LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN

4 ĐỊA ĐIỂM ĐĂNG KÝ TỜ KHAI, LÀM THỦ TỤC HQ

5 HÌNH THỨC KHAI

6 LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN NGOÀI GIỜ

7 KHAI BỔ SUNG HỒ SƠ

8 HỦY TỜ KHAI

9 THAY ĐỔI LOẠI HÌNH

1

Trang 7

NG ƯỜ I KHAI H I QUAN Ả

1

NG ƯỜ I KHAI H I Ả QUAN

Ch PTVT, ủ

ng ườ i đi u ề khi n PTVT ể

Ho c Ng ặ ườ i

đ ượ c UQ

Ch PTVT, ủ

ng ườ i đi u ề khi n PTVT ể

Ho c Ng ặ ườ i

đ ượ c UQ

Ng ườ ượ i đ c

ch hàng UQ ủ (Quà bi u, ế

t ng, hành lý ặ

cá nhân)

DN cung ng ứ

d ch v b u ị ụ ư chính qu c ố

t , d ch v ế ị ụ CPN qu c t ố ế

Đ i lý ạ

H i quan ả Ng i th c

ườ ự

hi n d ch v ệ ị ụ quá c nh, ả trung chuy n ể

CH HÀNG Ủ (ĐLHQ)

CH HÀNG Ủ (ĐLHQ)

Hàng hóa NK để thực hiện dự án đầu tư miễn thuế

ĐIỀU 4 LHQ Đìều 5 NĐ08

Trang 8

TH I H N KHAI, N P T KHAI Ờ Ạ Ộ Ờ

1 Hàng hóa NK:

 Tr c khi hàng hóa đ n c a kh u ướ ế ử ẩ

 Ho c trong th i h n 30 ngày, k t ngày hàng hóa đ n c a kh uặ ờ ạ ể ừ ế ử ẩ

Trang 9

đ hàng hóa cho c quan h i quanủ ơ ả

 Lô hàng l n, nhi u ch ng lo i, ph c t p: có th gia h n thêm ớ ề ủ ạ ứ ạ ể ạ

nh ng không quá 02 ngàyư

3

ĐIỀU 23 LHQ

Trang 11

Đ A ĐI M ĐĂNG KÝ TKHQ, LÀM TH T C Ị Ể Ủ Ụ

chính

 Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa NK phải làm thủ

tục HQ tại cửa khẩu nhập

hàng với hàng NK, XK, đóng chung với hàng hóa XK, NK gửi qua dịch vụ bưu chính, dịch vụ CPN (Khoản 9 Đ43 NĐ59)

 Hàng TN-TX, TX-TN (Điều 50, 52-55 NĐ59)

Hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất ? Làm thủ tục

hải quan tại cửa khẩu nhập

4

Trang 13

PH ƯƠ NG TH C KHAI H I QUAN Ứ Ả

Khoản 12 Điều 1

Trang 14

PH ƯƠ NG TH C KHAI H I QUAN Ứ Ả

8 TR ƯỜ NG H P Ợ KHAI GI Y/ĐI N T Ấ Ệ Ử (Kho n 2 Đi u 25 NĐ 08) ả ề

Điều 25 NĐ08 K2 Điều 1 ND(59

Trang 15

LÀM TH T C H I QUAN NGOÀI GI Ủ Ụ Ả Ờ

 NKHQ thông báo qua h th ng ho c b ng văn b n (k ệ ố ặ ằ ả ể

c fax) trong gi làm vi c ả ờ ệ

 CQHQ ph n h i ngay qua h th ng ho c b ng văn b n ả ồ ệ ố ặ ằ ả

 Tr ng h p đang ki m tra mà h t gi làm vi c thì th c ườ ợ ể ế ờ ệ ự

hi n ki m tra ti p, không c n có văn b n đ ngh c a ệ ể ế ầ ả ề ị ủ NKHQ

6

K4 Điều 23 LHQ Điều 4 TT38

Trang 16

KHAI B SUNG H S Ổ Ồ Ơ

K10 Điều 25 NĐ08 Điều 20 TT38

Trang 17

KHAI B SUNG H S Ổ Ồ Ơ

MỘT SỐ CHÚ Ý Các chỉ tiêu không được khai bổ sung trên TKXK, TKNK

KHAI SAIHỦY TỜ KHAI (trừ trường hợp hàng hóa

đã qua khu vực giám sát hải quan)

7 K4 Điều 29 LHQ K10 Điều 25 NĐ08

Điều 20 TT38 Mục 3 PLI TT39

MÃ LOẠI HÌNH

MÃ PHÂN LOẠI HH

MÃ HIỆU PTVC (TKNK trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 82)

CƠ QUAN HQ

MÃ NGƯỜI XK,

NK

MÃ ĐẠI LÝ HQ

Trang 18

KHAI B SUNG H S Ổ Ồ Ơ

K10 Điều 25 NĐ08 Điều 20 TT38

MẪU 4/PLII

MẪU 5/PLII

NỘP CÁC CHỨNG TỪ CÓ LIÊN QUAN QUA HỆ THỐNG

MẪU 3/PLII

KHAI GIẤY KHAI ĐIỆN TỬ

Trang 19

H Y T KHAI Ủ Ờ

NĐ08 Điều 22 TT38

và TKHQ giấy thay thế đã được thông quan hoặc giải phóng hàng hoặc đưa hàng

về bảo quản

Hàng hóa không đáp ứng các quy định về quản lý, kiểm tra chuyên ngành, sau khi

xử lý vi phạm với hình thức phạt bổ sung là buộc phải tái xuất hoặc tiêu

hủy

Hủy tờ khai hải quan theo yêu cầu của người khai hải quan

Khai thông tin đề nghị hủy TKHQ theo mẫu 06 Phụ lục II

TRƯỜNG HỢP HỦY TỜ KHAI (4)

Trang 20

H Y T KHAI Ủ Ờ

NĐ08 Điều 22 TT38

TKHQ không có giá trị làm thủ tục hải quan (quá hạn 15 ngày từ ngày đăng ký TK)

B Chưa nộp hồ sơ hải quan hoặc đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng hàng hóa

A Chưa đưa hàng hóa XK vào khu vực giám sát hải quan tại cửa khẩu xuất (TKXK Luồng

B Hàng hóa phải có

giấy phép nhưng không có giấy phép tại

HÀNG XK

HÀNG NK

Trang 21

H Y T KHAI Ủ Ờ

NĐ08 Điều 22 TT38

TKXK đã thông quan hoặc giải phóng hàng nhưng thực

tế không XK hàng hóa

TKXK tại chỗ đã thông quan hoặc giải phóng hàng

nhưng người XK hoặc người NK hủy giao dịch XK, NK

TKXK đã hoàn thành thủ tục hải quan, hàng hóa đã đưa

vào khu vực giám sát hải quan nhưng đưa trở lại nội địa

để sửa chữa, tái chế

Khai sai các chỉ tiêu thông tin không được khai bổ

sung, trừ trường hợp TKNK đã thông quan hoặc giải

phóng hàng và hàng hóa đã qua khu vực giám sát hải

quan; hoặc TKXK đã thông quan hoặc giải phóng hàng

và hàng hóa thực tế đã XK

THEO YÊU CẦU CỦA NKHQ

NKHQ gửi kèm chứng

từ chứng minh thực tế hàng hóa không XK

Trang 22

H Y T KHAI Ủ Ờ

NĐ08 Điều 22 TT38

THEO YÊU CẦU CỦA NKHQ

Hủy theo đề nghị của người khai:

 Đơn đề nghị hủy: điện tử (không sử dụng mẫu giấy)

 Cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra và phản hồi kết quả trong vòng 08 giờ làm việc

TRƯỜNG HỢP 2 & 4 NKHQ đề nghị mẫu số 06 Phụ lục II

TRƯỜNG HỢP KHAI GIẤY NKHQ đề nghị mẫu số 04 Phụ lục V

Trang 23

H Y T KHAI Ủ Ờ

Điều 22 TT38

Khoản 11 Điều 1 TT39

Kiểm tra, xác minh thông tin trên Hệ thống, hủy tờ khai hết thời hạn

có giá trị làm thủ tục hải quan chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày

TK hết hạn và thông báo cho NKHQ thông qua Hệ thống

Chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày hàng hóa được tái xuất hoặc

nhận được văn bản xác nhận đã thực hiện việc tiêu hủy

Trong thời hạn 08 giờ làm việc kể từ khi nhận đề nghị của NKHQ, công chức hải quan kiểm tra lý do, điều kiện và thông tin TKHQ đề

nghị hủy trên Hệ thống, đề xuất Chi cục trưởng phê duyệt, thực hiện việc hủy tờ khai hải quan và phản hồi kết quả cho NKHQ trên Hệ

thống, xử lý tiền thuế đã nộp (nếu có) và cập nhật vào Hệ thống

quản lý rủi ro để đánh giá tiêu chí chấp hành pháp luật đối với DN

Trang 24

THAY Đ I LO I HÌNH Ổ Ạ

ĐIỀU KIỆN:

Hàng hóa đang làm thủ tục hải quan hoặc đã hoàn

thành thủ tục hải quan nhưng vẫn đang chịu sự giám sát hải quan

LHQ

Trang 25

THAY Đ I M C ĐÍCH S D NG Ổ Ụ Ử Ụ

10

Khoản 5, 10 Điều 25 NĐ

08, Điều 21 TT38)

•KHÔNG CHỊU THUẾ

HÀNG HÓA THUỘC ĐỐI TƯỢNG

NGƯỜI KHAI HẢI QUAN THAY ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG, CHUYỂN TIÊU THỤ NỘI ĐỊA

Trang 26

 Chỉ được thực hiện sau khi tờ khai mới được thông quan

 Phải xin phép cơ quan quản lý chuyên ngành nếu hàng

hóa thuộc diện NK có giấy phép

Khoản 5, 10 Điều 25 NĐ

08, Điều 21 TT38)

10

Trang 27

THAY Đ I M C ĐÍCH S D NG Ổ Ụ Ử Ụ

 NẾU CHUYỂN ĐỔI CHO ĐỐI TƯỢNG THUỘC DIỆN KHÔNG CHỊU

THUẾ, MIỄN THUẾ NGƯỜI NỘP THUẾ KÊ KHAI TỜ KHAI MỚI,

NHƯNG KHÔNG PHẢI NỘP THUẾ

 NẾU NGƯỜI KHAI HẢI QUAN ĐÃ NỘP THUẾ CỦA TỜ KHAI CŨ:

HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢM TIỀN THUẾ CỦA TỜ KHAI CŨ

 NẾU NGƯỜI KHAI HẢI QUAN CHƯA NỘP THUẾ CỦA TỜ KHAI

CŨ: HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢM TIỀN THUẾ CỦA

TỜ KHAI CŨ; THỰC HIỆN HOÀN THUẾ KIÊM BÙ TRỪ GIỮA TỜ KHAI CŨ VÀ TỜ KHAI MỚI

Khoản 5, 10 Điều 25 NĐ

08, Điều 21 TT38)

10

Trang 28

THAY Đ I M C ĐÍCH S D NG Ổ Ụ Ử Ụ Khoản 5, 10

Điều 25 NĐ

08, Điều 21 TT38)

10

Chuyển mục đích sử dụng nguyên liệu, vật tư đã

chuyển hóa thành sản phẩm:

Khai 2 dòng hàng riêng biệt trên tờ khai mới: 1 dòng cho

nguyên liệu ban đầu (tại chỉ tiêu “mã số quản lý riêng” của

Trang 29

THAY Đ I M C ĐÍCH S D NG Ổ Ụ Ử Ụ Khoản 5, 10

Điều 25 NĐ

08, Điều 21 TT38

10

Chuyển đổi mục đích sử dụng trong trường hợp:

Quá thời hạn lưu giữ hồ sơ (quá 5 năm)

Hàng hóa là công cụ dụng cụ chưa phân bổ toàn bộ

giá trị vào chi phí sản xuất và vẫn trong thời hạn lưu

giữ hồ sơ

 NKHQ không phải cung cấp số tờ khai NK

Trang 30

6 LƯU TRỮ HỒ SƠ HẢI QUAN

7 SỬ DỤNG TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ

2

Trang 31

H S CHUNG Ồ Ơ

1 Tờ khai hải quan hoặc chứng từ thay thế TKHQ

2 Chứng từ có liên quan (tùy trường hợp)

 Hợp đồng mua bán hàng hóa

 Hóa đơn thương mại

 Chứng từ vận tải

 Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa

 Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu

 Văn bản thông báo kết quả kiểm tra hoặc miễn kiểm tra

chuyên ngành

 Các chứng từ liên quan khác

1 H S CHUNG Ồ Ơ

Điều 24 LHQ Điều 16

Trang 32

H S HÀNG XU T KH U (7) Ồ Ơ Ấ Ẩ

1 TKHQ XK điện tử hoặc giấy

2 Hóa đơn thương mại (người mua phải thanh toán cho người

bán)

3 Bảng kê lâm sản (gỗ nguyên liệu XK): 01 bản chính

4 Giấy phép XK

5 Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc giấy thông báo kết quả

kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành

6 Chứng từ chứng minh tổ chức, cá nhân đủ điều kiện XK hàng

hóa: nộp 01 bản chụp khi làm thủ tục XK lô hàng đầu tiên

7 Hợp đồng ủy thác: 01 bản chụp (ủy thác XK hàng hóa có giấy

phép XK, giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành hoặc phải

2

Trang 33

H S HÀNG NH P KH U (12) Ồ Ơ Ậ Ẩ

1 TKHQ NK điện tử hoặc giấy

2 Hóa đơn thương mại

3 Vận đơn hoặc chứng từ vận tải tương đương

4 Bảng kê lâm sản (gỗ nguyên liệu NK): 01 bản chính

5 Giấy phép (nếu có)

6 Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy thông báo kết

quả kiểm tra của CQ kiểm tra chuyên ngành (nếu có)

7 Chứng từ chứng minh tổ chức, cá nhân đủ điều kiện NK

hàng hóa: nộp 01 bản chụp khi làm thủ tục NK lô hàng đầu tiên

3

Điều 24 LHQ Điều 16 TT38

Trang 34

H S HÀNG NH P KH U (12) Ồ Ơ Ậ Ẩ

8 Tờ khai trị giá dạng điện tử (khai kết hợp)

9 Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có)

10 Danh mục máy móc thiết bị (phân loại máy liên hợp

hoặc tổ hợp máy thuộc chương 84, 85 và chương 90)

11 Hợp đồng ủy thác: 01 bản chụp (ủy thác NK hàng hóa

có giấy phép NK, giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành hoặc phải có chứng từ chứng minh tổ chức, cá nhân đủ điều kiện NK hàng hóa)

12 Hợp đồng bán hàng cho trường học, viện nghiên cứu

hoặc Hợp đồng cung cấp dịch vụ đối với thiết bị, dụng

cụ chuyên dùng cho giảng dây, nghiên cứu, thí nghiệm

3

Trang 35

 NKHQ gửi các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan cho cơ

quan hải quan thông qua Hệ thống

 Các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan có thể ở dạng điện

tử hoặc chứng từ giấy được chuyển sang điện tử (bản scan có xác nhận bằng chữ ký số)

 NKHQ không phải nộp TKHQ (bản giấy, thủ tục thuế)

Trang 36

 NKHQ được nộp chậm một số chứng từ thuộc hồ sơ hải quan

 Thời gian chậm nộp là 30 ngày

 Nợ C/O cần có văn bản đề nghị nộp chậm C/O

N CH NG T Ợ Ứ Ừ

NĐ08

Trang 37

 NKHQ phải lưu trữ hồ sơ theo quy định của pháp luật kế

toán; các chứng từ liên quan trong thời hạn 5 năm (Điều 16a gồm 20 loại)

 Chứng từ phải lưu bản chính (trừ trường hợp đã nộp

cho CQHQ thì lưu bản chụp)

 Các chứng từ điện tử thì lưu dưới dạng điện tử

L U TR H S H I QUAN Ư Ữ Ồ Ơ Ả

6

Trang 38

1 TKHQ điện tử có giá trị sử dụng trong việc thực hiện các

thủ tục về thuế, cấp C/O, thanh toán qua Ngân hàng,…

chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa lưu thông trên thị trường

2 Các CQQLNN có liên quan sử dụng TKHQ điện tử phục

vụ yêu cầu quản lý, không yêu cầu NKHQ cung cấp TKHQ giấy

3 CQHQ cung cấp thông tin TKHQ điện tử cho các

CQQLNN có liên quan

4 Các cơ quan có liên quan trang bị các thiết bị để tra cứu

thông tinTKHQ điện tử

S D NG T KHAI H I QUAN Đi N T Ử Ụ Ờ Ả Ệ Ử

7

Trang 39

S D NG T KHAI H I QUAN Đi N T Ử Ụ Ờ Ả Ệ Ử

7

X

Trang 40

KI M TRA H I QUAN Ể Ả

1 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ TỜ KHAI

2 XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM TRA HẢI QUAN

3 GIÁM ĐỊNH, PHÂN TÍCH, PHÂN LOẠI HÀNG HÓA

4 KIỂM TRA HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH

Trang 41

1 Điều kiện để áp dụng biện pháp cưỡng chế, thời hạn

nộp thuế (trừ hàng miễn thuế hoặc không chịu thuế hoặc thuế suất thuế xuất khẩu 0%; hàng phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, hàng phòng chống thiên tai, dịch bệnh, cứu trợ khẩn cấp, viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại)

2 DN giải thể, phá sản, bị thu hồi giấy CN đăng ký KD,

ngừng hoạt động, tạm ngừng hoạt động, mất tích

3 Tính đầy đủ, phù hợp của các thông tin trên TKHQ

4 Các thông tin về chính sách quản lý, chính sách thuế đối

với hàng hóa XK, NK trên TKHQ

KI M TRA ĐI U KI N ĐĂNG KÝ T KHAI Ể Ề Ệ Ờ

1

Điều 26 NĐ08, Điều 19 TT 38

Trang 42

X LÝ K T QU KI M TRA H I QUAN Ử Ế Ả Ể Ả

2

ĐỒNG Ý

KẾT QUẢ KIỂM TRA KHÔNG PHÙ HỢP

Khai bổ sung theo yêu cầu của cơ quan

hải quan

Xử lý vi phạm và yêu cầu NKHQ khai bổ sung

Trang 43

TRỊ GIÁ KHAI BÁO KHÔNG ĐỒNG Ý KẾT QUẢ PHÂN TÍCH, PHÂN LOẠI TRƯỜNG HỢP KHÁC

Thực hiện theo Điều

25 TT39 về Kiểm tra

trị giá hải quan

Hàng chưa qua KVGS : không tiếp tục làm thủ tục và thông báo nêu rõ

lý do cho NKHQ thông qua Hệ thống

NGƯỜI KHAI HQ

•Có văn bản yêu cầu đơn vị kiểm định tách mẫu

để giám định

•Gửi kết quả giám định cho cơ quan hải quan trong thời hạn

•Nếu NKHQ không đồng ý thì khiếu

Trang 44

KHOẢN 16 ĐIỀU 4 LHQ:

Phân loại hàng hóa là việc căn cứ vào

đặc điểm, thành phần, cấu tạo, tính chất lý,

hóa, công dụng, quy cách đóng gói và các

thuộc tính khác của hàng hóa để xác định

KHOẢN 16 ĐIỀU 4 LHQ:

Phân loại hàng hóa là việc căn cứ vào

đặc điểm, thành phần, cấu tạo, tính chất lý,

hóa, công dụng, quy cách đóng gói và các

thuộc tính khác của hàng hóa để xác định

KHOẢN 7 ĐIỀU 2 TT14/2015:

Phân tích hàng hóa là việc các tổ

chức chuyên môn nghiệp vụ của CQHQ phân tích mẫu hàng hóa XK,

NK bằng máy móc, thiết bị kỹ thuật

để xác định a) Thành phần, cấu tạo, tính chất lý, hóa, công dụng làm cơ

sở phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam;

b) Các tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn quốc gia do các cơ quan quản lý nhà nước ban hành hoặc tiêu chuẩn quốc tế để kiểm tra chuyên ngành (kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực

KHOẢN 7 ĐIỀU 2 TT14/2015:

Phân tích hàng hóa là việc các tổ

chức chuyên môn nghiệp vụ của CQHQ phân tích mẫu hàng hóa XK,

NK bằng máy móc, thiết bị kỹ thuật

để xác định a) Thành phần, cấu tạo, tính chất lý, hóa, công dụng làm cơ

sở phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam;

b) Các tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn quốc gia do các cơ quan quản lý nhà nước ban hành hoặc tiêu chuẩn quốc tế để kiểm tra chuyên ngành (kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực

KHOẢN 8 ĐIỀU 2 TT14/2015:

Giám định hàng hóa là việc CQHQ trưng

cầu giám định tại các tổ chức giám định

theo quy định của pháp luật để phân tích,

xác định cấu tạo, thành phần, tính chất lý,

hóa, công dụng của hàng hóa theo yêu

cầu của cơ quan hải quan để xác định tên

hàng, áp mã số hàng hóa XK, NK

KHOẢN 8 ĐIỀU 2 TT14/2015:

Giám định hàng hóa là việc CQHQ trưng

cầu giám định tại các tổ chức giám định

theo quy định của pháp luật để phân tích,

xác định cấu tạo, thành phần, tính chất lý,

hóa, công dụng của hàng hóa theo yêu

cầu của cơ quan hải quan để xác định tên

hàng, áp mã số hàng hóa XK, NK

GIÁM Đ NH, PHÂN TÍCH PHÂN LO I Ị Ạ

3

Trang 45

TT 14

& ĐIỀU 31 TT38

CHI CỤC HẢI QUAN NGƯỜI NỘP THUẾ

CHI CỤC KIỂM ĐỊNH CƠ QUAN

GIÁM ĐINH CHUYÊN NGÀNH

CỤC HẢI QUAN TP.HCM SAO GỬI ĐẾN CÁC ĐƠN VỊ

KHÔNG PHÂN TÍCH ĐƯỢC

BÁO CÁO TCHQ

ĐỀ NGHỊ

ĐỀ NGHỊGIÁM Đ NH, PHÂN TÍCH PHÂN LO I Ị Ạ

3

Trang 46

KI M TRA HÀNG CHUYÊN NGÀNH Ể

4

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng kiểm

tra chuyên ngành là hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải

kiểm tra về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật,

kiểm dịch thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của

pháp luật

Trang 47

Thời hạn kiểm tra và thông báo kết quả kiểm tra:

 Tối đa 10 ngày kể từ ngày cấp giấy đăng ký kiểm tra hoặc ngày lấy mẫu kiểm tra (trừ trường hợp pháp luật về kiểm tra chuyên ngành có quy định khác)

 Thông báo kết quả kiểm tra cho CQHQ trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra

 Nếu quá thời hạn quy định mà chưa có kết luận kiểm tra thì phải có văn bản nêu rõ lý do và ngày ra kết luận kiểm tra gửi CQHQ

KI M TRA HÀNG CHUYÊN NGÀNH Ể

4

K3 Điều 35 LHQ; K2 Điều

33 NĐ08

Ngày đăng: 18/04/2022, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w