1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thứ tư 8_4_2020 Tuan 22 MRVT Tu ngu ve loai chim Dau cham dau phay

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 5,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói tên các loài chim trong những tranh sau: đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt Các em hãy quan sát kĩ từng hình và đọc tên các con vật... Nói tên các loài chim tron

Trang 2

Thứ tư ngày 8 tháng tư năm 2020

Luyện từ và câu: Tiết 22

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim

Dấu chấm, dấu phẩy

Trang 3

Bài 1 (T.36) Nói tên các loài chim trong những tranh sau:

(đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt)

Các em hãy quan sát kĩ từng hình và đọc tên các con vật.

Trang 4

đại bàng cú mèo chim sẻ sáo sậu cò chào mào vẹt

Bài 1 (T.35) Nói tên các loài chim trong những tranh sau:

Trang 6

Chim sẻ

Loài chim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.

Trang 7

Cú mèo

Loài chim có đôi mắt rất to và sáng Nó

thường kiếm sống về đêm , có tiếng kêu quái

ác và rất hôi.

Trang 8

Loài chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông thường trắng, sống thành bầy ở gần vùng nước, ăn các loài tôm

cá nhỏ.

Trang 9

Chim vẹt

Là loài chim có bộ lâu nhiều màu sặc sỡ, mỏ quặp có thể bắt chước tiếng người.

Trang 10

Đại bàng

Là loài chim săn mồi cỡ lớn, mắt tinh, cánh dài và rộng, bay rất cao và rất xa, chân có lông đến tận ngón, sống ở vùng núi cao.

Trang 11

Sáo sậu

Loài chim có thân nhỏ, lông thường màu đen hoặc đen xám, tím biếc hoặc xanh biếc, mỏ và chân màu vàng Thức ăn của sáo sậu là các loại hạt thực vật và các loại côn trùng nhỏ Đây là loài chim có giọng hót hay.

Trang 12

sáo đá

Trang 13

Trong thế giới loài chim có rất nhiều chim, chúng cất tiếng hót cho chúng ta nghe, bắt sâu bảo

vệ mùa màng Vì vậy chúng ta phải biết yêu quý và bảo vệ các loài chim

Trang 14

Bài 2 (T.36) Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:

Trang 15

Bài 2 (T.36) Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:

cắt vẹt

khướu

Trang 16

Bài 3 T.36): Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.

Chúng thường cùng ở cùng ăn cùng

làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn

gắn bó với nhau như hình với bóng.

Trang 17

Bài 3 T.36): Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.

Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ở cùng ăn cùng

làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn

gắn bó với nhau như hình với bóng.

Trang 19

Bài 3 T.36): Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.

Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ở, cùng ăn, cùng làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng.

Trang 21

- Làm bài ở vở bài tập

- Chép lại bài tập 3.

Ngày đăng: 18/04/2022, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w