1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vat_li_11Bai_3_Dien_truong_81138c562c

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi Trả lời Khi dưa quả cầu A nhiễm điện âm đến gần đầu B của thanh kim loại BC thì A đẩy các electron trong thanh kim loại về đầu C làm cho đầu C thừa electron thì... Khái niệm và

Trang 1

GIÁO VIÊN: ĐINH TÙNG SƠN VẬT LÍ 11-NÂNG CAO

Trang 2

KiỂM TRA BÀI CŨ

Trình bày các nội dung của thuyết electron Vận dụng thuyết để giải thích hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng trong trường hợp đưa quả cầu A nhiểm điện

âm đến gần đầu B của thanh kim loại BC chưa nhiễm điện.

● Bình thường tổng đại số tất cả các điện tích trong nguyên tử bằng không,

nguyên tử trung hòa về điện

● Nếu nguyên tử mất một số electron thì nguyên tử mang điện dương gọi là ion dương Ngược lại nguyên tử có thể nhận thêm một số electron thì nó là ion âm

● Electron có thể di chuyển trong vật từ nơi này đến nơi khác hoặc từ vật này sang vật khác là nguyên nhân làm cho các vật nhiễm điện

Vật nhiễm điện âm là vật thừa electron, vật nhiễm điện dương là vật thiếu

electron

Câu hỏi

Trả lời

Khi dưa quả cầu A nhiễm điện âm đến gần đầu B của thanh kim loại BC thì A

đẩy các electron trong thanh kim loại về đầu C làm cho đầu C thừa electron thì

Trang 3

Bài 3 ĐiỆN TRƯỜNG

1 Khái niệm và tính chất

cơ bản Khi ngiên cứu về sự tương tác giữa các điện tích, các câu hỏi được đặt ra là: Các điện tích tương tác bới nhau bằng cách nào? Khi có một điện tích thì không gian xung quanh có biến đổi gì?

- Xung quanh điện tích có điện trường.

- Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

2 Cường độ điện trường

Tại một điểm nhất định (M)trong điện trường, ta

đặt lần lượt các điện tích thử q1, q2,…,qn

= = = = const

Kết quả thí nghiệm cho biết: các thương:

Thương đặc trưng gì cho điện trường tại điểm đang xét? F

= const E

r uuuuur r

F , F , ,F r r r

lực tác dụng lên các điện tích thử lần lượt là

a) Định nghĩa, biểu thức và đơn vị

Điện t

rường M

Q

q1 F1

r

Trang 4

Bài 3 ĐiỆN TRƯỜNG

1 Khái niệm và tính chất

cơ bản

- Xung quanh điện tích có điện trường.

- Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

2 Cường độ điện trường

a) Định nghĩa, biểu thức và đơn vị

Điện t

rường M

Q

q F

r

F q

r

- Cường độ điện trường tại một điểm là đại

lượng đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

mặt tác dụng lực Cường độ điện trường là đại

lượng vectơ xác định bằng thương

F

E = (3.1)

q

r r

-Trong hệ SI , Đơn vị cường độ điện trường là V/m, với 1V/m =

- Quy ước cùng hướng với lực tác dụng lên q > 0F r

Er

Er

Trang 5

Bài 3 ĐiỆN TRƯỜNG

2 Cường độ điện trường

a) Định nghĩa và biểu thức và đơn vị

b) Cường độ điện trường của một điện tích điểm

Điện t

rường M

Q r

Er

Điện t

Er

Có một điện tích Q gây ra xung quanh nó

một điện trường Cường độ điện trường tại

một điểm M nào đó được xác định như thế

nào?

2

|Q|

E = k (3.2)

εr

Cường độ điện trường xác định:

- Điểm đặt tại điểm đang xét

- Phương là đường thẳng nối từ điện tích đến điểm

đang xét

- Chiều hướng ra xa Q nếu Q > 0 và hướng về Q,

nếu Q < 0

- Có độ lớn tính bằng công thức:

E r

Trang 6

Bài 3 ĐiỆN TRƯỜNG

3 Điện trường đều

4 Nguyên lí chồng chất điện trường

+

2

r

1

E r

-1

Q

2

Q

M

Nếu có một hệ nhiều điện tích Q1, Q2,…Qn

độc lập gây ra tại một điểm M các cường

độ điện trường thì

cường độ điện trường tại M bằng:1 2 n

E , E , E r r r

5 Lực điện trường tác dụng lên điện tích

Nếu tại một điểm trong điện trường có cường độ điên trường , ta đặt tại đó điện tích q, thì lực điện trường tác dụng lên điện tích là:

E r

F = qE (3.4) r r

- Một điện trường mà vectơ cường độ điện

trường tại mọi điểm đều bằng nhau gọi là

điện trường đều

- Điện trường đều có đường sức là những

đường thẳng song song cách đều

E = constr uuuuur

Trang 7

NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI HỌC

ĐiỆN TRƯỜNG

Khái niệm và tính chất cơ bản

Cường độ điện trường

Điện trường đều

Nguyên lí chồng chất điện trường

Lực điện trường

Định nghĩa Cường độ điện trường của điện tích điểm

Trang 8

10 9876543210

tích điểm dương.

C Các đường sức có chiều hướng về phía điện tích âm.

a Các đường sức là những tia thẳng.

d Các đường sức không cắt nhau.

b Các đường sức có phương đi qua điện tích điểm.

b Các đường sức có phương đi qua điện tích điểm.

Bạn giỏi quá

Sai rồi bạn ơi! Cố gắng lần sau nhé!

Trang 9

10 9876543210

C Vì q 1 , q 2 có độ lớn khác nhau.

C Vì q 1 , q 2 có độ lớn khác nhau.

A Vì khi thay q 1 bằng q 2 thì điện trường tại M thay đổi.

A Vì khi thay q 1 bằng q 2 thì điện trường tại M thay đổi.

D Vì q 1 , q 2 có dấu và độ lớn khác nhau.

D Vì q 1 , q 2 có dấu và độ lớn khác nhau.

B Vì q 1 , q 2 ngược dấu nhau.

B Vì q 1 , q 2 ngược dấu nhau.

Bạn giỏi quá

Sai rồi bạn ơi! Cố gắng lần sau nhé!

Câu 2

Đặt điện tích thử q 1 tại điểm M ta thấy có lực tác dụng lên q 1 thay điện tích thử q 1 bằng điện tích thử q 2 thì có lực tác dụng lên q 2 , nhưng và khác nhau về hướng và độ lớn Phát biểu nào sau đây

là sai ?

1

F r

2

F r

1

F r

2

F r

Trang 10

CÔNG ViỆC VỀ NHÀ

1 Học bài cũ và làm các bài tập: tr:17,18-sgk và các bài 1.9; 1.10; 1.12; 1.13;1.14; 1.(32÷ 42) – BTVL11-NC.

2 đọc phần đường sức điện trả lời câu hỏi: Định nghiã về đường sức điện? Các tính chất của đường sức điện?

3 Xem trước và chuẩn bị bài: Công của lực điện Hiệu điện thế.

Ngày đăng: 18/04/2022, 15:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm