Giới thiệu• Thành lập : 1/1985 bởi Allen Chao và David Hsia • Trụ sở chính : New Jersey, U.S • Năm 1993: phát triển đột phá và trở thành công ty cổ phẩn • Hoạt động & quản lý kinh doanh
Trang 1Strategic analysis
Trang 2Giới thiệu
• Thành lập : 1/1985 bởi Allen Chao và David Hsia
• Trụ sở chính : New Jersey, U.S
• Năm 1993: phát triển đột phá và trở thành công ty cổ phẩn
• Hoạt động & quản lý kinh doanh trong ba phân đoạn:
thương hiệu toàn cầu, generics toàn cầu, phân phối Anda
• Hiện nay Watson xếp hạng thứ 3 về thuốc genegics tại thị trường Mỹ và thứ 4 trên thế giới
Trang 3Vision & Misson
VISION
“We improve the quality
of life for patients around
the world through the
“Watson tomorrow will
leverage our capabilities
around the globe”
MISSON
“We are committed to being a leader – for
patients, customers, fellow employees and shareholders – in the worldwide pursuit of trusted
generic and specialty branded pharmaceuticals and biologics Through our passion and
commitment, we seek to leverage our technologies
in drug development and delivery, as well as our operational expertise; to help others achieve a better quality of life”
PRINCIPLES, BEHAVES
• Challenge
• Connect
• Commit
Trang 4Môi trường toàn cầu & vĩ mô
HIV/AIDS, dịch tả, viêm màng não, sốt rét, H5N1
+ 1945-1990: Công nghệ tổng hợp AND + 1990: Công nghệ sinh học
+ 2005-2008: Công nghệ nano cấy vào cơ thể
Dân số thế giới không ngừng tăng
Năm 2012 dân số thế giới là 7 tỷ người
+2000-2009 thị trường dược phẩm thế giới tăng 2,25 lần
+Mỹ, Châu Âu và Nhật Bản chiếm khoảng 80% thị
trường dược phẩm
+Công nghiệp dược Châu Á-Thái Bình Dương đang tăng
trưởng mạnh, thời kì 2010-2012 tăng khoảng 12-13%
Trang 5PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ CHU KỲ NGÀNH
+ Định nghĩa : Ngành công nghiệp nghiệp dược phẩm là ngành bao gồm các công
ty hoạt động liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, phát triển, tiếp thị và
phân phối các loại thuốc để phòng và trị bệnh cho con người
Sản phẩm phần lớn là các loại thuốc đông dược và tây dược Tây dược là những loại thuốc được sản xuất từ hóa chất và một số loại vi nấm, một ít được bào chế từ động vật Đông dược có nguồn gốc từ cây cỏ, động vật
+ Tình trạng ngành:
•Tăng trưởng ổn định
•Nhu cầu bị hạn chế bởi sản phẩm thay thế
•Các công ty chạy đua giảm giá thuốc
•Số lượng đối thủ nhập ngành giảm
•Trong giai đoạn tái tổ chức
Trang 6MÔ HÌNH NĂM LỰC LƯỢNG CẠNH TRANH
CƠ HỘI + Tầm quan trọng ngày càng tăng của Generics.
+ Triển vọng tăng trưởng thị trường mới nổi –
châu Á Thái bình Dương, Trung Đông.
+ Công nghệ hỗ trợ nghiên cứu và phát triễn –
kiểm soát tốt quy trình vận hành.
ĐE DỌA + Không chắc chắn kết quả R & D.
+ Cạnh tranh đang có xu hướng khốc liệt + Sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ.
NHÓM CHIẾN LƯỢC
MÔ HÌNH NĂM LỰC LƯỢNG CẠNH TRANH
Trang 7A LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA WATSON
1 Hoạt động trong lĩnh vực Generics Lĩnh vực dược phẩm generics của
Watson được xếp thứ 3 thế giới với các thị trường Canada, Úc, Đông Nam Á và khắp Châu Âu Doanh thu thuần vào khoảng 73% doanh thu
thu
Lĩnh vực dược phẩm generics của
Watson được xếp thứ 3 thế giới với các thị trường Canada, Úc, Đông Nam Á và khắp Châu Âu Doanh thu thuần vào khoảng 73% doanh thu
thu
Trang 8A LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA WATSON
2 Hoạt động trong lĩnh vực Brand names
-Có được chỗ đứng lãnh đạo trong lĩnh vực biosimilars
-Mua lại các loại thuốc đang ở giai đoạn giữa và cuối trong quá trình phát triển
-Phát triển tập trung đối tượng khách hàng phụ nữ
-Có được chỗ đứng lãnh đạo trong lĩnh vực biosimilars
-Mua lại các loại thuốc đang ở giai đoạn giữa và cuối trong quá trình phát triển
-Phát triển tập trung đối tượng khách hàng phụ nữ
Trang 9A LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA WATSON
3 Hoạt động trong lĩnh vực phân phối dược phẩm
-ANDA tập trung vào việc cung cấp dược phẩm và các giải pháp cho hơn 50000 chuỗi cửa hàng độc lập và hiệu thuốc lớn ANDA hiện nay đứng thứ tư trong hệ thống phân phối thứ tư tại Mỹ.
-Kênh phân phối chính của Watson là ANDA với hơn
50000 chuỗi cửa hàng, phân phối đồng thời cả thuốc Generics và Brand names đồng thời còn có sản phẩm của các sản phẩm của J&J, Pfizer, Merck
của các sản phẩm của J&J, Pfizer, Merck
-ANDA tập trung vào việc cung cấp dược phẩm và các giải pháp cho hơn 50000 chuỗi cửa hàng độc lập và hiệu thuốc lớn ANDA hiện nay đứng thứ tư trong hệ thống phân phối thứ tư tại Mỹ.
-Kênh phân phối chính của Watson là ANDA với hơn
50000 chuỗi cửa hàng, phân phối đồng thời cả thuốc Generics và Brand names đồng thời còn có sản phẩm của các sản phẩm của J&J, Pfizer, Merck
của các sản phẩm của J&J, Pfizer, Merck
Trang 11Chiến lược chức năng
1 Bộ phận sản xuất
-Phương pháp sản xuất
Tiết kiệm năng lượng
-Hệ thống sản xuất linh hoạt
Dịch chuyển đến khu vực có chi phí thấp hơn
1 Bộ phận sản xuất
-Phương pháp sản xuất
Tiết kiệm năng lượng
-Hệ thống sản xuất linh hoạt
Dịch chuyển đến khu vực có chi phí thấp hơn
Trang 12Chiến lược chức năng
2 Bộ phận R&D
-Liên tục đầu tư nghiên cứu sản phẩm mới hướng đến trẻ em và phụ nữ nhằm đạt những Cải tiến vượt trội
2 Bộ phận R&D
-Liên tục đầu tư nghiên cứu sản phẩm mới hướng đến trẻ em và phụ nữ nhằm đạt những Cải tiến vượt trội
Trang 13Chiến lược chức năng
3 Chuỗi cung ứng
Watson phát triển hệ thống hậu cần có khả năng đáp ứng nhanh những yêu cầu sx nhằm đạt hiệu quả vượt trội
3 Chuỗi cung ứng
Watson phát triển hệ thống hậu cần có khả năng đáp ứng nhanh những yêu cầu sx nhằm đạt hiệu quả vượt trội
Trang 14Chiến lược chức năng
4 Bộ phận Marketing
Watson phát triển phương thức
đặt hàng thuận lợi và giảm thiểu
soát đặt hàng CSOS
4 Bộ phận Marketing
Watson phát triển phương thức
đặt hàng thuận lợi và giảm thiểu
soát đặt hàng CSOS
Trang 15Chiến lược toàn cầu
Khoảng 30 nhà máy, trung tâm phân phối và tiếp thị, bán hàng cơ sở trên Bắc Mĩ,
Canada, Châu Âu, Châu Á- TBD, Mỹ La Tinh
-Hoa Kỳ: Mua Specifar | vận chuyển, công nghệ
-Anh: Mua Schein | công nghệ phần mềm, nghiên cứu
-Ấn Độ: Công ty WP con | chế tạo phần mềm, máy tính
-Trung Quốc: Thường Châu Trung Quốc | nhân công
-Brazil: Moksha | nhiên liệu
Trang 16Nhóm Chính sách Quốc gia
1 Ban hành chính sách sử dụng
generic chặt chẽ
Thụy Điển, Anh, Đan Mạch, Pháp
2 Ban hành quy chế tạo sự cạnh
tranh của generic
Ba Lan, Hà Lan, Đan Mạch, Đức, Anh,
Thụy Điển
3 Chính sách khuyến khích thay
thuốc kê đơn generic
Đức, Pháp, Anh, Thụy Điển
4 Chính sách khuyến khích dược
sỹ bán generic thay thế biệt dược
Hà Lan, Đan Mạch, Anh, Pháp, Ý, Ba
Lan, Thụy Điển
5 Chính sách khuyến khích bệnh
nhân yêu cầu generic
Ý, Đan Mạch, Đức, Thụy Điển, Pháp,
Ba Lan
Chiến lược toàn cầu
Chính sách và Luật về thuốc generic nhằm thúc đẩy sử dụng generic trong điều trị
Trang 17Sức ép về chi phí
Cao – địa phương thấp
Chiến lược toàn cầu
Sức ép địa phương cao- chi phí cao
Trang 18Chiến lược toàn cầu
LIÊN DOANH
Từ việc liên doanh Watson đã hưởng lợi từ
hiểu biết của đối tác địa phương về các
điều kiện cạnh tranh, văn hóa, hệ thống
chính trị….chia sẻ được phần nào về chi
phí và rủi ro
bảo vệ được bí quyết công nghệ, tránh
được nhiều quy định nghiêm ngặt của
Mỹ, kiểm soát chất lượng sản phẩm, có
sự đồng bộ chiến lược với chiến lược
chung của công ty trong cạnh tranh
CÔNG TY CON
Trang 19SBU - Generics
Thuốc Generics : là loại thuốc hết hạn bảo hộ vân bằng sang chế được hãng thứ 3 copy lại và thương mại hóa với chi phí thấp hơn.
227.7 ML 5% doanh thu
Trang 21SBU - Phân phối - AndaAnda
Trang 22Thành tựu - Thị trường
Hiện diện ở 60 quốc gia trên toàn cầu
- 35.000 chuỗi hiệu thuốc
- Công ty thuốc generics lớn thứ 3 TG
- Công ty phân phối lớn thứ 4 US
Trang 23Thành tựu tài chính
Thành tựu – Tài chính
Trang 24Thành tựu tài chính
Thành tựu – Tài chính
Biểu đồ cơ cấu tài sản - nguồn vốn
Trang 25Thiết kế thực thi
Trang 26KIỂM SOÁT
Trang 27Phân tích SWOT
O1 Tầm quan trọng ngày càng tăng của Generics.
O2 Triển vọng tăng trưởng thị trường mới nổi – châu Á Thái bình Dương, Trung Đông.
O3 Công nghệ hỗ trợ nghiên cứu và phát triễn – kiểm soát tốt quy trình vận hành.
O4 Sự phát triễn của Biologics drug.
T1 Không chắc chắn kết quả R & D.
T2 Tiêu giảm nhu cầu về Lipitor (Doanh thu lớn nhất).
T3 Cạnh tranh đang có xu hướng khốc liệt.
T4 sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ.
chi phí nhờ vào hội nhập
dọc, ( phân phối Anda).
S1 S2 O1: Đấu tư nghiên cứu phát triển thuốc Generics (227.7).
S3 S4 O2 mua lai ascent.
S5 O3 ap dung CSOS vào hệ thống phân phối.
S1 s2 O4: mua lại Eden,Liên kết với AMGEN phát triển biologic điều trị ung thư.
S1 T1 :cấp phép Itero phát triển dự án dược phẩm sinh học kích nan (RHSH)
S1 T2 nghien cuu phát triền mới thuốc brand name và
Biosimilar
S1 S2 T3 : sử dụng hiệu quả M&A (Specifar, Acent, Arrow )
tâm R&D phân bố rải rát
(do việc mua lại và sáp
nhập diễn ra lien tục)
gây ra tình trạng phân
tán, rất bất lợi cho chiến
lược giảm chi phí.
T1 T4 W2 : Đóng cửa một số trung tâm R&D, nhà máy tại Canada, Australia.
T2 T3 W2 : Đầu tư cho phân đoạn Brand & Biologics.
Trang 28Lợi thế cạnh tranh
Chỉ tiêu Company Industry Net Profit Margin 6.53% 12.46% Return On Assets 4.35% 9.17%
Công ty chưa đạt được lợi thế cạnh tranh
Trang 29NĂNG LỰC CỐT LÕI
Trang 30CẢM ƠN SỰ LẮNG
NGHE CỦA CÁC
BẠN