Mỗi cấp độ có những phương pháp khác nhau khi ghi dữ liệu lên đĩa... End of Chapter 11.
Trang 1BÀI GI NG Ả
Ch ư ơ ng 11: Các h th ng l u tr l n ệ ố ư ữ ớ
B môn Khoa h c máy tính ộ ọ
Khoa Công ngh thông tin ệ
Trang 2■ Qu n lý không gian hoán ả đổ i Swap-Space Management
■ C u trúc RAID ấ RAID Structure
■ Các thi t b l u tr c p ba ế ị ư ữ ấ Tertiary Storage Devices
Trang 411.1 T ng quan v C u trúc l u tr l n ổ ề ấ ư ữ ớ
11.1 T ng quan v C u trúc l u tr l n ổ ề ấ ư ữ ớ
■ Các đĩa t (magnetic disk) chi m ph n l n c a phừ ế ầ ớ ủ ương ti n l u tr ệ ư ữ
c p hai trong các máy tính hi n ấ ệ đại
● T c ố độ quay c a a ủ ổ đĩ đạt kho ng 60-200 vòng/giây.ả
● Transfer rate là t c ố độ dòng d li u truy n gi a a và máy tínhữ ệ ề ữ đĩ
● Positioning time (random-access time) là th i gian chuy n disk arm t i ờ ể ớ
cylinder mong mu n ( ố seek time) và th i gian ờ để sector c n thi t quay t i ầ ế ớ
d ướ i disk head (rotational latency)
● Head crash do disk head ti p xúc v i b m t aế ớ ề ặ đĩ
Đ ềi u này r t t i tấ ồ ệ
■ Các a có th là kh chuy n (removable)đĩ ể ả ể
■ Ổ đĩ đượ a c g n (attached) v i máy tính thông qua ắ ớ I/O bus
● Nhi u lo i bus ề ạ EIDE, ATA, SATA, USB, Fibre Channel, SCSI
Trang 5C ch a có ơ ế đĩ đầ u t chuy n ừ ể độ ng
C ch a có ơ ế đĩ đầ u t chuy n ừ ể độ ng
Trang 6● Truy nh p ng u nhiên ch m h n kho ng 1000 l n so v i aậ ẫ ậ ơ ả ầ ớ đĩ
● Thường được dùng để sao l u d phòng, l u tr d li u ít s ư ự ư ữ ữ ệ ử
d ng, làm phụ ương ti n trung chuy n gi a các h th ngệ ể ữ ệ ố
● B ng ă được gi trong m t ng cu n và ữ ộ ố ộ được cu n xuôi ho c ố ặ
ngược qua m t read-write headộ
● Khi d li u dữ ệ ở ướ đầ ừ ố đội u t , t c truy n tề ương đương v i aớ đĩ
Trang 711.2 C u trúc a ấ đĩ
11.2 C u trúc a ấ đĩ
■ Ổ đĩ đượ đ a c ánh a ch là m ng 1 chi u l n c a các kh i đị ỉ ả ề ớ ủ ố
logic, kh i logic là ố đơ n v nh nh t trong chuy n d li u ị ỏ ấ ể ữ ệ
■ M ng trên ả đượ c ánh x tu n t vào các sector c a a ạ ầ ự ủ đĩ
● Sector 0 là sector đầ u tiên c a track ủ đầ u tiên trên cylinder ngoài cùng.
● Vi c ánh x ti p t c theo th t qua track ó, r i ệ ạ ế ụ ứ ự đ ồ đế n các track còn l i trong cylinder ó, r i ạ đ ồ đế n các cylinder còn l i t ạ ừ
ngoài vào trong.
Trang 811.3 G n k t a (Disk Attachment) ắ ế đĩ
■ Các a có th đĩ ể đượ c n i k t theo 1 trong 2 cách: ố ế
1 Host-attached storage: n i k t thông qua m t c ng vào-ra, s d ng m t s k ố ế ộ ổ ử ụ ộ ố ỹ
■ Ki n trúc Fiber Channel (FC): s d ng cáp quang ho c cáp ế ử ụ ặ đồng,
có th k t n i hàng tri u thi t b (2ể ế ố ệ ế ị 24) trên m ng C ng có th là ạ ũ ể
Trang 9N i k t a ố ế đĩ
N i k t a ố ế đĩ (ti p) (ti p) ế ế
2 Network-attached storage (NAS):
■ n i k t các thi t b nh thông qua m t k t n i m ng s d ng ố ế ế ị ớ ộ ế ố ạ ử ụ
các giao th c NFS (UNIX), CIFS (Windows), iSCSI ứ
■ Đượ c th c thi thông qua các remote procedure call (RPCs) ự
gi a host và storage ữ
Trang 10Storage Area Network
■ Ph bi n trong các môi tr ổ ế ườ ng l u tr l n (và ang tr nên ph bi n h n) ư ữ ớ đ ở ổ ế ơ
■ Nhi u host ề đượ c g n k t vào các chu i nhi u ph ắ ế ỗ ề ươ ng ti n l u tr - ph c t p ệ ư ữ ứ ạ
Trang 11⇒ T i thi u hóa seek time b ng cách l p l ch a ố ể ằ ậ ị đĩ
Seek time ≈ seek distance
■ D i thông ả đĩ a (Disk bandwidth) tính b ng ằ t ng s byte ổ ố đượ c chuy n ể chia cho
t ng th i gian gi a yêu c u d ch v ổ ờ ữ ầ ị ụ đầ u tiên và l n chuy n cu i cùng ầ ể ố .
● Seek time t t h n v i m i yêu c u s c i thi n bandwidth ố ơ ớ ỗ ầ ẽ ả ệ
Trang 12■ N u ế ổ đĩ a và controller (b i u khi n) s n sàng, yêu c u có th ộ đ ề ể ẵ ầ ể đượ c th c ự
hi n ngay Trái l i, nó ệ ạ đượ đư c a vào queue c a a ủ đĩ để ch ờ đượ c ph c v ụ ụ
■ Có m t s gi i thu t l p l ch s ph c v các yêu c u vào-ra a cho m t th t ộ ố ả ậ ậ ị ự ụ ụ ầ đĩ ộ ứ ự
Trang 13a) FCFS – Fist Come, First Served
T ng quãng ổ đườ ng di chuy n c a ể ủ đầ u t là 640 cylinder ừ
Trang 14b) SSTF – Shortest Seek Time First
■ Ch n yêu c u v i seek time nh nh t t v trí ọ ầ ớ ỏ ấ ừ ị đầ ừ ệ u t hi n th i ờ
■ T ng quãng ổ đườ ng di chuy n c a ể ủ đầ ừ u t là 236 cylinder.
Trang 15c) SCAN
■ Disk arm b t ắ đầ ạ u t i m t ộ đầ u c a a, ti n d n t i ủ đĩ ế ầ ớ đầ u còn
l i, ph c v yêu c u khi nó ạ ụ ụ ầ đế n m i cylinder, t i ỗ ạ đầ u còn
l i h ạ ướ ng di chuy n c a ể ủ đầ u t s ừ ẽ đả o ng ượ c và vi c ệ
ph c v ti p t c ụ ụ ế ụ
● C n bi t thêm h ầ ế ướ ng di chuy n c a ể ủ đầ ừ u t
■ Còn g i là gi i thu t thang máy - ọ ả ậ elevator algorithm.
■ T ng quãng ổ đườ ng di chuy n c a ể ủ đầ ừ u t là 236 cylinder.
Trang 16SCAN (ti p) (ti p) ế ế
■ T ng quãng ổ đườ ng di chuy n c a ể ủ đầ u t là 236 cylinder ừ
Trang 17d) C-SCAN (Circular SCAN)
■ T ươ ng t nh SCAN, nh ng có th i gian ch ự ư ư ờ ờ đồ ng đề u
h n so v i SCAN ơ ớ
■ Đầ u t di chuy n t m t ừ ể ừ ộ đầ đĩ u a t i ớ đầ u còn l i, ph c v ạ ụ ụ
yêu c u khi nó ầ đế n Tuy nhiên, khi nó đế đầ n u kia thì l p ậ
t c quay v i m ứ ề đ ể đầ đĩ u a mà không ph c v yêu c u nào ụ ụ ầ
trên hành trình quay v ó ề đ
Trang 18C-SCAN
■ T ng quãng ổ đườ ng di chuy n c a ể ủ đầ u t là 382 cylinder ừ
Trang 19e) LOOK và C-LOOK
■ Là phiên b n t ả ươ ng ng c a SCAN và C-SCAN ứ ủ
■ Arm ch i ỉ đ đế n yêu c u cu i cùng trên m i h ầ ố ỗ ướ ng r i l p ồ ậ
t c ứ đả o h ướ ng mà không i t t c quãng đ ấ ả đườ ng lãng phí
n t n cùng a
■ G i là LOOK vì nó tìm ki m m t yêu c u tr ọ ế ộ ầ ướ c khi ti p ế
t c di chuy n trên h ụ ể ướ ng i đ
Trang 20C-LOOK (ti p) (ti p) ế ế
■ T ng quãng ổ đườ ng di chuy n c a ể ủ đầ u t là 322 cylinder ừ
Trang 21■ Gi i thu t l p l ch ả ậ ậ ị đĩ a có th ể đượ c vi t nh m t module ế ư ộ
riêng c a H H, cho phép thay th khi c n thi t ủ Đ ế ầ ế
■ Gi i thu t SSTF ho c LOOK là m t l a ch n h p lý làm ả ậ ặ ộ ự ọ ợ
Trang 2211.5 Qu n lý a ả đĩ
11.5 Qu n lý a ả đĩ
a) Disk Formatting
■ Low-level formatting, hay physical formatting – chia m t ộ
a thành các sector (cung) controller (b i u khi n
a) có th c và ghi.
đĩ ể đọ
■ C u trúc d li u c a m i sector: ấ ữ ệ ủ ỗ
● 1 header và 1 trailer: ch a thông tin ứ đượ c s d ng b i disk ử ụ ở
controller, ví d s hi u sector, mã s a l i (ECC: error- ụ ố ệ ử ỗ
correcting code)
● Vùng ch a d li u: th ứ ữ ệ ườ ng 512 byte; ho c 256 hay 1024 ặ
Trang 23Disk Formatting (ti p) (ti p) ế ế
th m c r ng ban ư ụ ỗ đầ u, b n ả đồ không gian b nh t do và ộ ớ ự
ã s d ng (b ng FAT – File Allocation Table).
đ ử ụ ả
Trang 24b) Boot Block
■ Để MT b t ắ đầ u ch y (khi b t máy, khi kh i ạ ậ ở độ ng l i), c n có m t ch ạ ầ ộ ươ ng trình
kh i t o ở ạ để ch y: ch ạ ươ ng trình m i – bootstrap ồ
■ Bootstrap kh i ở độ ng t t c các b ph n c a máy tính, t các thanh ghi trong ấ ả ộ ậ ủ ừ
CPU đế n các m ch i u khi n thi t b và n i dung c a b nh chính, sau ó b t ạ đ ề ể ế ị ộ ủ ộ ớ đ ắ
Trang 25Boot Block (ti p) (ti p) ế ế
■ Bootstrap đượ ư c l u trong ROM:
● ROM không c n kh i t o, ầ ở ạ
● Ở ạ t i v trí c nh processor có th b t ị ố đị ể ắ đầ u th c hi n khi ự ệ
c kh i ng
đượ ở độ
● ROM không b nh h ị ả ưở ng b i virus máy tính ở
■ H u h t H H ch ch a ch ầ ế Đ ỉ ứ ươ ng trình m i r t nh trong boot ROM, giúp cho vi c ồ ấ ỏ ệ
n p ch ạ ươ ng trình m i ồ đầ đủ ừ đĩ y t a.
⇒ Ch ươ ng trình m i ồ đầ đủ y có th ể đượ c thay đổ ễ i d dàng
■ Ch ươ ng trình m i ồ đầ đủ đượ y c ch a trong m t partition g i là boot blocks, t i ứ ộ ọ ạ
m t v trí c nh trên a ộ ị ố đị đĩ
Trang 26Kh i ở độ ng t a trong Windows 2000 ừ đĩ
Kh i ở độ ng t a trong Windows 2000 ừ đĩ
Trang 27c) Bad Blocks
■ Trên các đĩ đơ a n gi n, vd ả đĩ a IDE, các bad block đượ c x lý th công b ng ử ủ ằ
l nh ệ format c a MS-DOS: ủ
● Th c hi n format logic, quét a ự ệ đĩ để tìm các bad block.
● N u tìm th y bad block, m t giá tr ế ấ ộ ị đặ c bi t ệ đượ c ghi vào
ph n t t ầ ử ươ ng ng trong b ng FAT ứ ả để báo cho các th ườ ng trình phân ph i (allocation routine) không s d ng block ó ố ử ụ đ
n a ữ
● N u các block tr thành bad trong khi ho t ế ở ạ độ ng bình
th ườ ng, có th ch y m t ch ể ạ ộ ươ ng trình đặ c bi t nh ệ ư chkdsk
Trang 28Bad Blocks (ti p) (ti p) ế ế
■ Trên các a ph c t p, vd a SCSI, vi c ph c h i bad block thông minh h n: đĩ ứ ạ đĩ ệ ụ ồ ơ
● Controller duy trì m t danh sách các bad block trên ộ đĩa DS này
c kh i t o khi format c p th p t i nhà máy và c c p nh t đượ ở ạ ấ ấ ạ đượ ậ ậtrong su t s t n t i c a a.ố ự ồ ạ ủ đĩ
● Format c p th p c ng thi t l p các sector d phòng (spare sector) ấ ấ ũ ế ậ ự
vô hình đố ới v i H H Controller có th thay th m i bad sector m t Đ ể ế ỗ ộcách logic b i m t trong s các sector d phòng.ở ộ ố ự
⇒ Sector sparing (k thu t d phòng sector) hay ỹ ậ ự forwarding
H H c g ng Đ ố ắ đọc block 87 M ch i u khi n (controller) tính toán ECC ạ đ ề ể
và th y sector ó là bad Nó thông báo cho H H bi t ấ đ Đ ế
Ở ầ l n kh i ở động ti p theo, m t l nh ế ộ ệ đặc bi t ệ được ch y ạ để ra l nh cho ệ
M ch i u khi n SCSI thay th bad sector, ví d b i sector 202 ạ đ ề ể ế ụ ở
Trang 2911.6 Qu n lý không gian hoán ả đổ i (Swap-Space)
■ Swap-space: B nh o s d ng không gian a nh là s m r ng c a b nh ộ ớ ả ử ụ đĩ ư ự ở ộ ủ ộ ớ
chính ⇒ t ng dung l ă ượ ng, t ng t c ă ố độ
■ Swap-space có th ể đượ ạ c t o ra:
● T h th ng file bình th ừ ệ ố ườ ng: swap-space là m t file l n do ộ ớ
th ườ ng trình h th ng file t o, ệ ố ạ đặ t tên và phân ph i b nh ố ộ ớ
Phương pháp này d th c hi n nh ng không hi u qu : nh v ễ ự ệ ư ệ ả đị ị
c u trúc th m c và c u trúc d li u trên a t n nhi u th i gian ấ ư ụ ấ ữ ệ đĩ ố ề ờ
Trang 30■ RAID đượ c phân c p thành 7 m c: ấ ứ
● RAID m c 0: ứ dữ liệu được phân ra nhiều ổ đĩa nhưng không có ổ dự phòng.
● RAID mức 1: dữ liệu được phân vào 1 dãy những ổ đĩa và dữ liệu trong mỗi
ổ lại được chuyển vào một ổ đĩa lưu trữ để dự phòng.
● RAID mức 2, 3, 4: dữ liệu được chia cho nhiều đĩa và thông tin parity được phát sinh và ghi vào 1 đĩa riêng biệt Mỗi cấp độ có những phương pháp khác nhau khi ghi dữ liệu lên đĩa.
● RAID mức 5: dữ liệu và các đoạn mã parity được ghi lên tất cả các ổ đĩa
Trang 31Các m c RAID ứ
Trang 33a) Removable Disks
■ Floppy disk – a m m d o m ng đĩ ề ẻ ỏ đượ c ph l p t và ủ ớ ừ đượ c
b o v bên ngoài b i m t v b ng ch t d o ả ệ ở ộ ỏ ằ ấ ẻ
● Có dung l ượ ng kho ng 1.4 MB; ả
■ Removable magnetic disk đượ ạ c t o b ng k thu t t ằ ỹ ậ ươ ng t ự
● Có dung l ượ ng h n 1 GB ơ
● Có t c ố độ nhanh g n nh hard disks, nh ng r t d b h ng ầ ư ư ấ ễ ị ỏ
Trang 34Removable Disks (ti p) (ti p) ế ế
■ Đĩ a t -quang (magneto-optic disk) ghi d li u trên m t ừ ữ ệ ộ
m t a c ng ặ đĩ ứ đượ c ph l p t ủ ớ ừ
● Ổ a có 1 cu n dây sinh t tr đĩ ộ ừ ườ ng T i nhi t ạ ệ độ th ườ ng, t ừ
tr ườ ng quá r ng và y u nên không th t hóa các bit trên ộ ế ể ừ
a S d ng ph ng pháp t Laser: u a chi u 1 tia
Trang 35Removable Disks (ti p) (ti p) ế ế
■ Các a quang (optical disk) không s d ng hi n t đĩ ử ụ ệ ượ ng t tính; chúng s d ng ừ ử ụ
● Ổ đĩ đổa i pha s d ng ánh sáng laser 3 cử ụ ở ường độ: cường độ
y u ế để đọc d li u, cữ ệ ường độ trung bình để xóa đĩa (làm tan r i ồông c ng l i), c ng m nh làm tan ch t li u thành tr ng thái
đ ứ ạ ườ độ ạ ấ ệ ạ
đị để ữ ệ
Trang 36Removable Disks (ti p) (ti p) ế ế
■ Các lo i trên là read-write disk: d li u có th s a ạ ữ ệ ể ử đổ i nhi u l n ề ầ
● Để ghi 1 bit, a s d ng ánh sáng laser ổ đĩ ử ụ để đốt m t h nh qua ộ ố ỏ
l p nhôm; thông tin có th b phá h y vì không th thay ớ ể ị ủ ể đổi
● R t b n và áng tin c y.ấ ề đ ậ
● Vd: CD-R, DVD-R (Digital Video/Versatile Disk – Recordable)
■ Read Only disks, ví d CD-ROM và DVD, s d ng k thu t tụ ử ụ ỹ ậ ươ ng t (h ự ố đượ c
Trang 37● s d ng trong nh ng trung tâm siêu máy tính l n ử ụ ữ ớ để ư l u tr ữ
l ượ ng thông tin kh ng l ph c v nghiên c u khoa h c ổ ồ ụ ụ ứ ọ
Trang 38c) Công ngh t ệ ươ ng lai?
■ Công ngh l u tr nh giao thoa laser (Holographic storage): ệ ư ữ ả
● S d ng ánh sáng laser ử ụ để ghi các b c nh giao thoa laser ứ ả(holographic photograph) trên các thi t b ế ị đặc bi t.ệ
● Các b c nh en tr ng là m t m ng 2 chi u các pixel, m i pixel ứ ả đ ắ ộ ả ề ỗ
● ⇒ Là công ngh l u tr ệ ư ữ đầy h a h n c a tứ ẹ ủ ương lai
■ H c khí vi i n t (Micro electronic mechanical system - MEMS): ệ ơ đ ệ ử ch t o ế ạcác chip i n t đ ệ ử để ả s n xu t các thi t b l u tr nhấ ế ị ư ữ ỏ, n u thành công s ế ẽ
Trang 39● Các thao tác c b n v i a: read, write, seek.ơ ả ớ ổ đĩ
Trang 41T c ố độ
T c ố độ (ti p) (ti p) ế ế
■ Tr truy nh p – kho ng th i gian c n thi t ễ ậ ả ờ ầ ế để đị nh v d li u ị ữ ệ
● Th i gian truy nh p c a a – d ch arm t i cylinder ờ ậ ủ ổ đĩ ị ớ đượ c
ch n và ọ đợ i tr quay (rotational latency); < 35 ms ễ
● Truy nh p trên b ng òi h i ph i cu n ng b ng cho ậ ă đ ỏ ả ộ ố ă đế n khi kh i ố đượ c ch n ch m ọ ạ đế đầ n u b ng; t n hàng ch c ă ố ụ
ho c hàng tr m giây ặ ă
● Nói chung truy nh p ng u nhiên trên b ng ch m h n trên ậ ẫ ă ậ ơ
a hàng nghìn l n.
Trang 43c) Giá thành (USD/1 MB)
■ B nh chính (Main memory) ộ ớ đắ t h n nhi u so v i b ơ ề ớ ộ
nh c p hai và c p ba ớ ấ ấ
■ Giá m i MB DRAM, 1981-2004 ỗ
Trang 44Giá m i MB a t c ng, 1981-2004 ỗ đĩ ừ ứ
Giá m i MB a t c ng, 1981-2004 ỗ đĩ ừ ứ
Trang 45Giá m i MB b ng, 1984-2004 ỗ ổ ă
Giá m i MB b ng, 1984-2004 ỗ ổ ă
Trang 46End of Chapter 11