1. Trang chủ
  2. » Tất cả

어휘

44 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 5,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

어어어어 어어어 - Trong tiếng Hàn, từ đồng nghĩa và từ giống nghĩa rất phát triển, chủ yếu phát sinh trong trường hợp cặp từ thuần Hàn và Hán Hàn.. Theo dạng thức này, với một từ thuần Hàn thư

Trang 1

어어

Trang 2

1 Lê Thuý An – 방방

2 Trần Hoàng Quang Ánh – 방방방 방방

3 Bùi Trần Thu Hiền – 방방 , 방방

4 Lê Yên Thuỷ - 방방

5 Lê Mi Sa - 방방방

6 Lê Thi Thuỳ Vân – 방방방 , 방방방

7 Huỳnh Thi Tố Uyên – 방방방방 방방방

8 Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc – 방방방 , 방방 , 방방방

Trang 3

어어어 어어

Trang 4

Từ bản ngữ Từ Hán Hàn Từ ngoại lai khác

Từ điển lớn 45,46% 52,11% 2,43%

Đại từ điển quốc ngữ 24,40% 69,32% 6,28%

Trang 5

- Từ Hán Hàn chiếm hơn nửa toàn bộ từ vựng tiếng Hàn, đại bộ phận là những khái niệm

chuyên môn

Trang 6

어어어어 어어어

- Trong tiếng Hàn, từ đồng nghĩa và từ giống

nghĩa rất phát triển, chủ yếu phát sinh trong trường hợp cặp từ thuần Hàn và Hán Hàn

- Ví dụ: “gia sự” 어어 và “việc nhà” 어어어 là từ đồng nghĩa

- Hình thành mối quan hệ đối ứng với phạm vi rộng giữa một

từ thuần Hàn với hơn hai từ Hán Hàn trở lên Theo dạng thức này, với một từ thuần Hàn thường được người Hàn sử dụng là 어 , có thể phát hiện ra nhiều từ Hán Hàn đối ứng như sau:

Trang 7

어어 방방 Thuyết minh Giải thích

어어 방방 Giải minh Giải thích, giải trình

어어 방방 Trần thuật Trần thuật, tường trình

Trang 8

어어어어 어어어

Một là, đại bộ phận từ vựng cơ bản (lớp từ chung)

của tiếng Hàn là từ thuần Hàn

Hai là, từ vựng đảm nhiệm vai trò ngữ pháp gần

như hoàn toàn là từ thuần Hàn

Ba là, trong từ thuần Hàn có sự thay thế các phụ

âm và nguyên âm Âm thường( 방 방 방 방 - 방 방 ),âm căng ( 방방방 - 방방 ), âm bật hơi ( 방방방방 - 방방 )

Ví dụ:

- 어어어어 :[kam kam ha ta] tối

- 어어어어 : [k’am k’am ha ta] tối mù/tối đen

- 어어어어 : [kham kham ha ta] lờ mờ tối

Trang 9

Ví dụ:

- Từ tượng thanh: 어어 (gâu gâu- tiếng chó sủa), 어어어

(reng reng- tiếng điện thoại reo), 어어 (tiếng cười),

(ủn ỉn- tiếng lợn kêu) , 어어 (bê bê- tiếng bê con),

(meo meo- tiếng mèo kêu), 어 어 어 (tiếng gà sống gáy)…

- Từ tượng hình : 어어어어 (dáng đi xiêu vẹo), 어어어어

(lom khom), 어 어 (ào ào – hình ảnh tuyết rơi nhiều hoặc nước mưa trút), 어어어어 (rón rén), 어어어어 (hình ảnh đứa trẻ chập chững tập đi)

Trang 10

어어어어 어어어

Phân loại theo nguồn gốc: 3 loại

1/ Từ Hán Hàn có nguồn gốc Trung Quốc

Gốc cổ văn

어어 (quốc gia), 어어 (đồng minh), 어어 (thủ lĩnh), 어어 (y phục), 어어 (thông minh), 어어 (bần cùng), 어어 (sinh mệnh), 어어 (thực vật), 어어 (địa thế), 어어어어 (thiên biến vạn hóa), 어어 (cung kính), 어어 (bất kính), 어어 (phi pháp),

(xã tắc), 어어 (tu thân), 어어 (thiên địa)…

Trang 11

gốc là từ manovi jnana), 어어 (nhân gian, có gốc là từ

masusyd), 어어 (chúng sinh, có gốc là từ jagat), 어어

(cung dưỡng(cúng dường), có gốc là từ pujana)

Trang 13

어어어어 어어어

3/ Từ Hán Hàn có nguồn gốc Hàn Quốc

어 어 (cảm khí), 어 어 (khổ sinh), 어 어 어 (phúc đức phòng), 어어 (tứ trụ), 어어 (hàn tâm), 어어 – bức thư (tiện chỉ), 어어 – nhân khẩu (thực khẩu)

Trang 14

어어어어 어어어

Thứ nhất, có thể biểu thị bằng Hán tự.

Thứ hai, chủ yếu là từ vựng có 1 âm tiết hoặc 2 âm

tiết, đặc biệt là từ có 2 âm tiết

어어 - nhà kho, 어어 - phòng thuê, 어어 – con số, 어어 -

số lần quay vòng

Thứ ba, phần lớn những từ Hán Hàn đều là danh từ

Nhưng cũng có một số trường hợp là loại từ khác

어어 - giáo viên, 어어 - học sinh, 어어 - trường học, 어어

- lớp học, 어어 - đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, 어어

- vượt quá, 어어 - quả nhiên

Trang 15

어어어어 어어어

Thứ tư, có nhiều trường hợp từ Hán Hàn thêm hậu

tố ‘- 어 ( 어 )’ sẽ thành động từ hoặc tính từ

Những từ Hán Hàn có 1 âm tiết như: 방 ( 어 ), 방 ( 어 )

khó để có thể sử dụng với đuôi ‘- 어 ( 어 )’; nhưng những từ Hán Hàn có 2 âm tiết như: 어어 , 어어 , 어어 ,

, 어어 , 어어… thì lại được sử dụng rất nhiều

Trang 16

어어어어 어어어

Thứ năm, từ Hán Hàn được sử dụng trong nhóm từ vựng liên quan đến từ chuyên môn, từ khái niệm nhiều hơn là từ vựng cơ bản

Ví dụ: 어어 어어 (bảo hiểm y tế), 어어 어어 (chính sách Nam tiến), 어 어 어 ( thử nghiệm hạt nhân), 어 어 어 어 (hội đàm thượng đỉnh)…

Thứ sáu, từ Hán Hàn tạo nên từ vựng linh hoạt hơn từ thuần Hàn Vì mỗi một từ Hán lại có rất nhiều nghĩa khác nhau

Ví dụ: - ( 방 ) : 100

- ( 방 ) : bạch ( trắng)

Trang 17

어어어어 어어어

Một số từ Hán Hàn được sử dụng một cách tự nhiên như đã được Hàn hóa Ví dụ: 어어 ( 방방 ): quán ăn, nhà

ăn (thực đường), 어어 ( 방방 ): buổi sáng (ngọ tiền), 어어

( 방방 ): năm mất mùa (hung niên), 어어 ( 방방 ): tiền bối (tiền bối)

Trong các thành ngữ thường dùng cũng có hiện tượng như vậy: ( 방방방방 ) 어어어어 : Ngu công dời núi, ( 방방

방방 ) 어어어어 : Trăm phát trăm trúng…

Ngoài những từ Hán Hàn mang nguyên nghĩa của từ Hán cổ, còn có một số từ mang màu sắc riêng của Hàn:

Ví dụ: ( 방방 ) 어어 : (đông dương) nghĩa là phương Đông, không có nghĩa là biển phía Đông

( 방방 ) 어어 (bình hòa): nghĩa là Hòa Bình

( 방방 ) 어어 (hạ túc): nghĩa là nhà ở thuê, nhà trọ

Trang 18

어어어

Trang 19

어어

Trang 20

, 어어

Ẩn ngữ là một khái niệm gần giống với từ địa phương,

là từ loại được dùng trong mối quan hệ giữa những người cùng sống trong một đoàn thể hay có thân phận giống nhau và được người dùng tạo ra và sử dụng để phù hợp với tình hình xã hội.

Cách dùng:

1)Biến đổi mới như từ địa phương.

2)Mục đích để đối phương không thể nhận ra được ý

đồ của người sử dụng như từ nhân tạo.

3)Được tạo ra với ý đồ như là chỉ ám hiệu.

Trang 23

어어 , 어어

3) Được tạo ra với ý đồ như là chỉ ám hiệu (ẩn dụ).

방 : “ 방방” = “ 방방방 방방방 방방” ( 방방방 방방방 방방방 )

Trang 24

어어 , 어어

• Là ngôn ngữ thông dụng rộng rãi trong đại chúng và là thứ ngôn ngữ

ti tục thoát ra khỏi văn phạm truyền thống Nó còn được ví như tiếng lóng Nó khác với ẩn ngữ ở điểm phạm vi sử dụng rộng rãi Và phân biệt với ti ngữ ở điểm được dùng thường xuyên trong cộng đồng người tiếp nhận Nó biểu hiện lòng tự tôn bản thân, tính khép kín cộng đồng, nhấn mạnh ý đồ, bày tỏ sự thân thiện, hay mở rộng cuộc hội thoại.

Trang 25

어어 , 어어

Là lối nói khinh miệt hay coi thường đối phương Mang nghĩa thô tục hơn tục ngữ khiến cho người nghe có cảm giác bị hạ thấp hay bị chửi

Trang 26

Từ mới được tạo ra nhằm biểu hiện cho sự vật hay khái niệm mới xuất hiện Ta gọi từ vựng mới xuất hiện trong ngôn ngữ của xã hội là từ mới tạo.

VD:

방방방

방방

Trang 27

1 방방방 방방방 방방 :

Cách tạo ra “từ mới”:( 방방 -mở rộng, 방방 -pha trộn, 방

방 - rút gọn, 방방 - phái sinh, 방방 -thay thế).

 방방 : Thêm một lớp nghĩa mới vào lớp nghĩa vốn có.

vd: 방방 방방방 : camera ẩn 방방방방 : người có thể tạo ra được tầm ảnh hưởng to lớn.

Trang 28

 방방 : Tuy cũng sử dụng từ vốn có giống như 방방

nhưng điều khác biệt là cách tập hợp những phần nghĩa trọng yếu của từ vựng để hình thành nên từ mới

방방 : 방방방 방방 방방방 방방 방방

방방방 : 방방방 방방 방방

Trang 30

2 방방방 방방방 방

Khi ta dùng một âm thanh hoàn toàn mới để tạo ra

từ thì người dùng sẽ khó tiếp nhận do không hiểu

nghĩa, còn khi dùng âm thanh đã có làm nguyên liệu để tạo ra từ thì lớp nghĩa vốn có sẽ bị ảnh hưởng

Do đó, trong những từ mới tạo có nhiều từ vay

mượn tiếng nước ngoài

Trang 31

방방방 : 방방 + 방방방방 + 방방 방방방방 : “ 방방 방방” (nổi bật)

Trang 32

“ 방방” Charmzone : 방 (charm) 방방 (zone)

Trang 33

어어어 , 어어어

Trang 34

어어어 , 어어

QUÁN DỤNG NGỮ ( 방방방 )

Trong số các biểu hiện mà chúng ta sử dụng thì

có một loại mang ý nghĩa đặc biệt, được ghép từ

2 từ ( 방방 ) trở lên Và nó biểu hiện rõ hơn bởi

những thói quen, tập quán ( 방방 ) như là sau:

방방 방방 : người kén chọn cao

방방 방방 방방방방 : người giao tế nhiều

Trang 35

어어어 , 어어

Một số ví dụ về quán dụng ngữ

방방 방방방 :người có thể nói điều bí mật (đưa chuyện)

방방 방방방 : người kín miệng (không đưa chuyện)

방방 방방 :người khác nói ,tin 1 cách dễ dàng (cả tin)

방 방방방 방방 : bịt mắt giả mèo kêu (lấy vải che mắt thánh)

방방방 방 방 방방방 : Trộm bị tên chân (Có tật giật mình) 방방방 방방 : đấm vào ngực (hối hận, đau bùn)

Trang 36

Nội dung của tục ngữ là nó truyền tải giáo huấn

về cuộc sống trong những trường hợp

cụ thể và nhất định

Trang 37

어어어 , 어어

Trong tục ngữ, quán dụng ngữ đều bao hàm

những tri thức văn hoá truyền thống được cô

động từ cuộc sống của dân tộc, vì vậy đây cũng được coi như tài liệu chúng ta có thể tham khảo nắm bắt được văn hoá hay phương thức suy

nghĩ của dân tộc đó

Trang 38

방방 방방방 방방 방 방방방 : Cá voi đánh nhau, tôm vỡ lưng

방 방방방방 방방방 방방방 : Bắt gà ăn thịt, chìa ra chân vịt

방방방방 방 방방방 방방 : Nhắc hổ hổ tới

Trang 39

Từ chuyên môn 방방방방방 (Muối hoá na tri hay là muối có gốc Na)

từ dùng trong đời sống 방방 (muối)

Từ chuyên môn 방방 (chất béo)

từ dùng trong đời sống 방방 (dầu, mỡ)

Trang 40

Có nhiều trường hợp nhiều người làm bên chuyên ngành

đã sử dụng ngữ chuyên môn như phương tiện để giữ bí

mật đối với người bình thường không biết đến lĩnh vực này

Và những trường hợp như thế này thì ngữ chuyên môn lại mang trong nó khả năng của ẩn ngữ

Trang 42

어어어

Ngày đăng: 18/04/2022, 15:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG