Bệnh Đao: Bạn có thể nhận biết bệnh nhân Đao qua các đặc điểm bên ngoài nào?. Bệnh tơcnơ: Bạn có thể nhận biết bệnh nhân Tơcnơ qua các đặc điểm bên ngoài nào?. Bệnh tơcnơ: - Biểu hiện b
Trang 1
Trường THCS Phan Đăng
Lưu KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ CÙNG CÁC
BẠN HỌC SINH
Sinh học 9
Trang 2NST bệnh nhân Đao
NST của nam giới bình thường NST của bệnh nhân Đao
Bạn hãy cho biết điểm khác nhau giữa bộ NST của người bình thường và của bệnh nhân Đao ?
Đặc điểm di truyền:
Đặc điểm di truyền: Cặp NST số 21 có 3NST
1 Bệnh Đao:
Trang 3Ảnh và tay của bệnh nhân Đao
I MỘT VÀI BỆNH DI TRUYỀN Ở NGƯỜI:
1 Bệnh Đao:
Bạn có thể nhận biết bệnh nhân Đao qua các đặc điểm bên ngoài nào ?
Biểu hiện bên ngoài:
Biểu hiện bên ngoài: Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há,
lưỡi hơi thè, mắt hơi sâu và một mí, khoảng cách giữa 2 mắt
xa nhau, ngón tay ngắn…
Trang 4Cơ chế phát sinh
Giao tử
Hợp tử
1 Bệnh Đao:
Trang 5- Đặc điểm di truyền:
- Đặc điểm di truyền: Cặp NST số 21 có 3NST
.
I MỘT VÀI BỆNH DI TRUYỀN Ở NGƯỜI:
1 Bệnh Đao:
- Biểu hiện bên ngoài: Biểu hiện bên ngoài: Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi
há, lưỡi hơi thè, mắt hơi sâu và một mí…si đần, không có con
Trang 6Bộ NST của bệnh nhân Tơcnơ
Bộ NST nữ giới bình thường
Bạn hãy cho biết điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh
nhân Tơc nơ và người bình thường?
Đặc điểm di truyền:
Đặc điểm di truyền: Cặp NST số 23 chỉ có 1 NST giới tính X.
2 Bệnh tơcnơ:
Trang 7Bệnh nhân Tơcnơ
2 Bệnh tơcnơ:
Bạn có thể nhận biết bệnh nhân Tơcnơ qua các đặc điểm bên ngoài nào ?
Biểu hiện bên ngoài:
Biểu hiện bên ngoài: Là nữ
lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, thường mất trí và không có con
I MỘT VÀI BỆNH DI TRUYỀN Ở NGƯỜI:
Trang 8Y X
OX
XX XY
Giao tử
Hợp tử
Cơ chế phát sinh
1 NST X
(giíi tÝnh)
T¬cn¬
2 Bệnh tơcnơ:
Trang 9- Đặc điểm di truyền:
- Đặc điểm di truyền: Cặp NST số 23 chỉ có 1 NST giới
tính X
2 Bệnh tơcnơ:
- Biểu hiện bên ngoài: Biểu hiện bên ngoài: Là nữ lùn, cổ ngắn, tuyến vú
không phát triển, thường mất trí và không có con
I MỘT VÀI BỆNH DI TRUYỀN Ở NGƯỜI:
Trang 103 Bệnh bạch tạng và câm điếc bẩm sinh:
Mắt và da của bệnh nhân bạch tạng
Bệnh câm điếc bẩm sinh
Trang 111 Bạn hãy cho biết đặc điểm di truyền của bệnh bạch
tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh ?
2 Bạn có thể nhận biết hai bệnh này qua các đặc điểm
bên ngoài nào ?
Đặc điểm di truyền: Đặc điểm di truyền: Do đột biến gen lặn
- Biểu hiện bên ngoài của bệnh bạch tạng: Biểu hiện bên ngoài của bệnh bạch tạng: Da và tóc màu
trắng, mắt màu hồng
- Biểu hiện bên ngoài của bệnh câm điếc bẩm sinh: Câm
điếc bẩm sinh
3 Bệnh bạch tạng và câm điếc bẩm sinh:
3.Tác nhân gây ra các bệnh bạch tạng và câm điếc bẩm sinh.
Các chất phóng xạ, chất độc hóa học trong chiến tranh, thuốc trừ sâu và thuộc diệt cỏ.
I MỘT VÀI BỆNH DI TRUYỀN Ở NGƯỜI:
Trang 12- Đặc điểm di truyền: Do đột biến gen lặn
3 Bệnh bạch tạng và câm điếc bẩm sinh:
- Biểu hiện bên ngoài của bệnh bạch tạng: Da và tóc màu
trắng, mắt màu hồng
- Biểu hiện bên ngoài của bệnh câm điếc bẩm sinh: Biểu hiện bên ngoài của bệnh câm điếc bẩm sinh:
Câm điếc bẩm sinh
Trang 13Bàn chân mất ngón và dính
ngón
Bàn tay mất một số ngón
II MỘT VÀI TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI:
Tật nhiều ngón tay
Tật hở môi hàm
Bàn chân có nhiều ngón
Tật xương chi ngắn
Trang 14Đột biến NST đã gây ra quái thai, dị tật bẩm sinh ở người.
Tật khe hở môi hàm Bàn tay, chân mất một số ngón và bàn tay nhiều ngón…
Đa số do gen lặn gây ra, một số trường hợp do gen trội
Các tật di truyền ở người do gen trôi hay gen lặn gây ra?
Trang 15III CÁC BIỆN PHÁP HẠN CHẾ PHÁT SINH BỆNH TẬT DI TRUYỀN:
Máy bay Mĩ rải chất độc
màu da cam
Ô nhiễm nguồn nước Khói từ các nhà máy
Sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật
Trang 16- Do các tác nhân vật lý, hoá học trong tự nhiên.
- Do ô nhiễm môi trường.
=>Làm rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào.
- Đấu tranh chống sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hoá học và các hành vi gây ô nhiễm môi trường
- Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc bảo vệ thực vật, thuốc
chữa bệnh.
- Hạn chế kết hôn (và sinh con) với những người có nguy cơ mang gen gây tật, bệnh di truyền.
Nêu các tác nhân gây ra các tật, bệnh di truyền ở người?
Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền ở người
Trang 18Điền từ, các cụm từ thích hợp vào chổ trống trong bảng sau:
Tên bệnh Biểu hiện của bệnh Đặc điểm di truyền
Nữ lùn, cổ ngắn, tuyến vú
không phát triển Cặp NST số 23 chỉ có 1NST
Da, tóc màu trắng, mắt màu
hồng Đột biến gen lặn
Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, mắt
sâu và một mí, Cặp NST 21 có 3 NST Câm điếc bẩm sinh Đột biến gen lặn
Tơcnơ
Bạch tạng
Đao
Câm điếc
bẩm sinh
Trang 19HÃY BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, BẠN NHÉ!