1. Trang chủ
  2. » Tất cả

__data_hcmedu_thcsphuocthanh_vli-9-nang-luong-va-su-chuyen-hoa-nang-luong_95202123

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chỉ ra năng lượng đã được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng trong mỗi bộ phận 1, 2 của các thiết bị.. CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG 3: Trên hình 59.1 vẽ các thiết b

Trang 1

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

1/ Hãy chỉ ra trường hợp nào dưới đây vật

có cơ năng:

Tảng đá nằm trên mặt đất.

Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.

Chiếc thuyền chạy trên mặt nước.

I NĂNG LƯỢNG

1/ Hãy chỉ ra trường hợp nào

dưới đây vật có cơ năng

Đáp án:

+ Tảng đá được nâng lên

khỏi mặt đất.

+ Chiếc thuyền chạy trên mặt

nước.

P

Trang 2

2: Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng ?

+ Làm cho vật nóng lên.

+ Truyền được âm.

+ Phản chiếu được ánh sáng.

+ Làm cho vật chuyển động.

Đáp án: Làm cho vật nóng lên

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

I NĂNG LƯỢNG

1: Hãy chỉ ra trường hợp nào

dưới đây vật có cơ năng

Đáp án:

+ Tảng đá được nâng lên

khỏi mặt đất.

+ Chiếc thuyền chạy trên mặt

nước.

2: Những trường hợp nào

dưới đây là biểu hiện của

nhiệt năng ?

Đáp án:

+ Làm cho vật nóng lên

Trang 3

Hãy rút ra kết luận: Ta nhận biết được một vật có cơ năng khi nào? Có nhiệt năng khi nào?

Kết luận 1:

Ta nhận biết được một vật có cơ năng khi nó có khả năng thực hiện công, có nhiệt năng khi nó có thể làm nóng các vật khác.

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

1: Hãy chỉ ra trường hợp nào

dưới đây vật có cơ năng

Đáp án:

+ Tảng đá được nâng lên

khỏi mặt đất.

+ Chiếc thuyền chạy trên mặt

nước.

I NĂNG LƯỢNG

2: Những trường hợp nào

dưới đây là biểu hiện của

nhiệt năng ?

Đáp án:

+ Làm cho vật nóng lên

Trang 4

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

I NĂNG LƯỢNG

Kết luận 1:

Ta nhận biết được một vật có

cơ năng khi nó có khả năng thực

hiện công, có nhiệt năng khi nó

có thể làm nóng các vật khác.

II CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ

SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG

Trang 5

B

2

1

A

GAS

2 1

C

Trả lời câu hỏi sau: BẮT ĐẦU HẾT GIỜ 105 120 115 100 15 45 0510 110

ẮC QUY

ĐỒNG NAI

12V-6W

1

2

D

3: Trên hình 59.1 vẽ các thiết bị trong đó thực hiện sự biến đổi năng lượng từ dạng ban đầu sang dạng cuối cùng cần dùng cho con người

Hãy chỉ ra năng lượng đã được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng trong mỗi bộ phận (1), (2) của các thiết bị Điền vào chỗ trống tên của các dạng năng lượng xuất hiện ở bộ phận đó.

2

1

2 E

Ấm nước

Gương cầu lõm

Trang 6

1

Cơ năng Điện năng

Điện năng Quang năng

A

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

I NĂNG LƯỢNG

Kết luận 1:

Ta nhận biết được một vật có

cơ năng khi nó có khả năng thực

hiện công, có nhiệt năng khi nó

có thể làm nóng các vật khác.

II CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ

SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG

3: Trên hình 59.1 vẽ các thiết bị trong đó thực hiện sự biến đổi năng lượng từ dạng ban đầu sang dạng cuối cùng cần dùng cho con người Hãy chỉ ra năng lượng đã được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng trong mỗi bộ phận (1), (2) của các thiết bị Điền vào chỗ trống tên các dạng năng lượng xuất hiện ở bộ phận đó.

(1) Cơ năng Điện năng

(2) Điện năng  Quang năng

A 3:

Trang 7

Điện năng  Cơ năng

Cơ năng Cơ năng

2

B

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

I NĂNG LƯỢNG

Kết luận 1:

II CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ

SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG

Ta nhận biết được một vật có

cơ năng khi nó có khả năng thực

hiện công, có nhiệt năng khi nó

có thể làm nóng các vật khác.

(1) Cơ năng Điện năng

(2) Điện năng  Quang năng

A.

(1) Điện năng  Cơ năng

(2) Cơ năng Cơ năng

3:

B.

3: Trên hình 59.1 vẽ các thiết bị trong đó thực hiện sự biến đổi năng lượng từ dạng ban đầu sang dạng cuối cùng cần dùng cho con người Hãy chỉ ra năng lượng đã được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng trong mỗi bộ phận (1), (2) của các thiết bị Điền vào chỗ trống tên các dạng năng lượng xuất hiện ở bộ phận đó.

Trang 8

2 1

Nhiệt năng

năng

Hóa năng Nhiệt năng

C

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

I NĂNG LƯỢNG

Kết luận 1:

II CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ

SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG

Ta nhận biết được một vật có

cơ năng khi nó có khả năng thực

hiện công, có nhiệt năng khi nó

có thể làm nóng các vật khác.

(1) Cơ năng Điện năng

(2) Điện năng  Quang năng

A.

(1) Điện năng  Cơ năng

(2) Cơ năng Cơ năng

(1) Hóa năng Nhiệt năng

(2) Nhiệt năng Cơ năng

C.

3:

B.

3: Trên hình 59.1 vẽ các thiết bị trong đó thực hiện sự biến đổi năng lượng từ dạng ban đầu sang dạng cuối cùng cần dùng cho con người Hãy chỉ ra năng lượng đã được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng trong mỗi bộ phận (1), (2) của các thiết bị Điền vào chỗ trống tên các dạng năng lượng xuất hiện ở bộ phận đó.

Trang 9

ẮC QUY

ĐỒNG NAI

12V-6W

1

2

Điện năng  Nhiệt năng

Hóa năng Điện năng D

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

I NĂNG LƯỢNG

Kết luận 1:

II CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ

SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG

(1) Cơ năng Điện năng

(2) Điện năng  Quang năng

A.

(1) Điện năng  Cơ năng

(2) Cơ năng Cơ năng

(1) Hóa năng Nhiệt năng

(2) Nhiệt năng Cơ năng

C.

D. (1) Hóa năng Điện năng

(2) Điện năng  Nhiệt năng

3:

B.

3: Trên hình 59.1 vẽ các thiết bị trong đó thực hiện sự biến đổi năng lượng từ dạng ban đầu sang dạng cuối cùng cần dùng cho con người Hãy chỉ ra năng lượng đã được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng trong mỗi bộ phận (1), (2) của các thiết bị Điền vào chỗ trống tên các dạng năng lượng xuất hiện ở bộ phận đó.

Ta nhận biết được một vật có

cơ năng khi nó có khả năng thực

hiện công, có nhiệt năng khi nó

có thể làm nóng các vật khác.

Trang 10

2 Hội tụ năng lượng ánh sáng

Ấm nước

Quang năng  Nhiệt năng

E

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

I NĂNG LƯỢNG

Kết luận 1:

(1) Cơ năng Điện năng

(2) Điện năng  Quang năng

A.

(1) Điện năng  Cơ năng

(2) Cơ năng Cơ năng

(1) Hóa năng Nhiệt năng

(2) Nhiệt năng Cơ năng

C.

D. (1) Hóa năng Điện năng

(2) Điện năng  Nhiệt năng

E. (1) Hội tụ năng lượng ánh sáng

(2) Quang năng  Nhiệt năng

3:

B.

II CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ

SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG

Ta nhận biết được một vật có

cơ năng khi nó có khả năng thực

hiện công, có nhiệt năng khi nó

có thể làm nóng các vật khác.

Gương cầu lõm

3: Trên hình 59.1 vẽ các thiết bị trong đó thực hiện sự biến đổi năng lượng từ dạng ban đầu sang dạng cuối cùng cần dùng cho con người Hãy chỉ ra năng lượng đã được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng trong mỗi bộ phận (1), (2) của các thiết bị Điền vào chỗ trống tên các dạng năng lượng xuất hiện ở bộ phận đó.

Trang 11

Dạng năng lượng ban đầu

Dạng năng lượng cuối cùng mà ta nhận biết

được

Hóa năng

Quang năng Điện năng

4: Trong các trường hợp ở hình 59.1 ta nhận biết được điện năng, hóa năng, quang năng khi chúng đã được chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

Cơ năng ở thiết bị C ,

Nhiệt năng ở thiết bị D

Nhiệt năng ở thiết bị E

Cơ năng ở thiết bị B

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

I NĂNG LƯỢNG

Kết luận 1:

(1) Cơ năng Điện năng

(2) Điện năng  Quang năng

A.

(1) Điện năng  Cơ năng

(2) Cơ năng Cơ năng

(1) Hóa năng Nhiệt năng

(2) Nhiệt năng Cơ năng

C.

D. (1) Hóa năng Điện năng

(2) Điện năng  Nhiệt năng

E. (1) Hội tụ năng lượng ánh sáng

(2) Quang năng  Nhiệt năng

3:

B.

II CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ

SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG

Ta nhận biết được một vật có

cơ năng khi nó có khả năng thực

hiện công, có nhiệt năng khi nó

có thể làm nóng các vật khác.

Trang 12

5: Ngâm một dây điện trở vào một bình cách nhiệt đựng 2 lít nước Cho dòng điện chạy qua dây này trong một thời gian, nhiệt độ nước trong bình tăng từ 20 0 C lên 80 0 C Tính phần điện năng mà dòng điện đã truyền cho nước Cho nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/Kg.K

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

Tóm tắt :

V = 2l

t 1 = 20 0 C

t 2 = 80 0 C

c = 4200J/kg.K

Hỏi: A = ? Cho:

I NĂNG LƯỢNG

Kết luận 1:

Ta nhận biết được một vật có

cơ năng khi nó có khả năng thực

hiện công, có nhiệt năng khi nó

có thể làm nóng các vật khác.

II CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ

SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG

Kết luận 2:

III VẬN DỤNG

Con người có thể nhận biết

được các dạng năng lượng như

hóa năng, quang năng, điện

năng khi chúng được biến đổi

thành cơ năng hoặc nhiệt năng

Nói chung, mọi quá trình

biến đổi trong tự nhiên đều có

kèm theo sự biến đổi năng

lượng từ dạng này sang dạng

khác Biết khối lượng riêng của nước: D = 1000kg/m 3

80 0 C

20 0 C

1 2

Trang 13

III VẬN DỤNG

5:

Cho:

V = 2l => m =2kg

t 1 = 20 0 C

t 2 = 80 0 C

c = 4200J/kg.K Hỏi: A = ?

Bài giải

Ta có : A = Q thu

Mà : Q thu = m.c.(t 2 – t 1 )

Q thu = 2 4200 (80 - 20) = 504000 (J)

Điện năng truyền cho nước là: A = 504000J

CHỦ ĐỀ: NĂNG LƯỢNG (2 tiết)

I NĂNG LƯỢNG

Kết luận 1:

Ta nhận biết được một vật có

cơ năng khi nó có khả năng thực

hiện công, có nhiệt năng khi nó

có thể làm nóng các vật khác.

II CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG VÀ

SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CHÚNG

Kết luận 2:

Con người có thể nhận biết

được các dạng năng lượng như

hóa năng, quang năng, điện

năng khi chúng được biến đổi

thành cơ năng hoặc nhiệt năng

Nói chung, mọi quá trình

biến đổi trong tự nhiên đều có

kèm theo sự biến đổi năng

lượng từ dạng này sang dạng

khác.

Tóm tắt

Trang 14

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Nắm vững các nội dung phần ghi nhớ.

- Vận dụng kiến thức đã học vào việc nghiên

cứu, giải thích một số hiện tượng trong tự nhiên, thực tế cuộc sống và sinh hoạt.

Ngày đăng: 18/04/2022, 15:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w