Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp
Trang 1TẬP HUẤN CÁN BỘ QUẢN LÍ VÀ GIÁO VIÊN
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VỀ KĨ THUẬT XÂY DỰNG
MA TRẬN ĐỀ VÀ BIÊN SOẠN CÂU HỎI
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Trang 22
3
4
Quy trình biên soạn đề kiểm tra và xây dựng
ma trận đề kiểm tra môn GDCD
Quy trình biên soạn đề kiểm tra và xây dựng
ma trận đề kiểm tra môn GDCD
Kĩ thuật viết câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Thực hành viết câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Kĩ thuật viết câu hỏi TNKQ theo bài học/chủ đề
6 Thực hành biên soạn đề kiểm tra
Trang 3QUY TRÌNH BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
VÀ XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Trang 4QUY TRÌNH BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Bước 6: Xem xét và hoàn thiện đề kiểm tra.
Bước 1: Xác định mục đích của đề kiểm tra Bước 2: Xác định hình thức đề kiểm tra
Bước 3: Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
Bước 4: Biên soạn câu hỏi theo ma trận.
Bước 5: Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án)
Trang 5Bước 1 Xác định mục đích của đề kiểm tra
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi
học xong 1 bài/chủ đề/ chương Tương đương với các bài kiểm tra/thi 15phút, 1 tiết, học kì
- Đánh giá sự thay đổi về nhận thức, hành vi của học sinh theo yêu cầu giáo dục của lớp/trường.
Trang 6Bước 2: Xác định hình thức đề kiểm tra
- Đề kiểm tra tự luận;
- Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan
- Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức tự luận và trắc
-Đảm bảo kết hợp hợp lý giữa kiểm tra tự luận và trắc nghiệm khách quan trong kiểm tra 1 tiết, học kì (không được áp dụng hoàn toàn hình thức trắc nghiệm khách quan đối với bài kiểm tra 1 tiết, học kì).
Trang 7Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
- Lập một bảng có hai chiều, một chiều là nội dung hay mạch kiến thức, kĩ năng chính cần đánh giá, một chiều là các cấp độ nhận thức của học sinh theo các cấp độ: nhận biết, thông hiểu vận dụng và vận dụng cao).
- Trong mỗi ô là chuẩn kiến thức kĩ năng chương trình cần đánh giá, tỉ lệ % số điểm, số lượng câu hỏi và tổng số điểm của các câu hỏi.
- Số lượng câu hỏi của từng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn cần đánh giá, lượng thời gian làm bài kiểm tra và trọng số điểm quy định cho từng mạch kiến thức, từng cấp độ nhận thức.
Trang 8Khung ma trận đề kiểm tra
(Dùng cho loại đề Tự luận hoặc TNKQ)
Trang 9Khung ma trận đề kiểm tra
(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)
Trang 10Các thao tác (bước) cơ bản khi lập ma trận đề
B1 Liệt kê tên các bài/chủ đề cần kiểm tra;
B2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
B3 Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi bài/chủ đề
B4 Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra;
B5 Tính số điểm cho mỗi bài/chủ đề tương ứng với tỉ lệ %;
B6 Tính tỉ lệ %, số điểm và quyết định số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng;
B7 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột;
B8 Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột;
B9 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết.
Trang 11- Xác định nội dung/bài cần kiểm tra
- Viết các nội dung vừa xác định vào cột tương ứng
Trang 13- Xác định các chuẩn của từng nội dung/bài
- Mô tả từng chuẩn
- Viết các chuẩn đã mô tả vào ô tương ứng với nội dung và cấp độ tư duy.
Trang 14Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người
khác theo các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật
và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về
Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình
BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
Trang 15Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người
khác theo các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành
vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về
Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình
BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
Tỷ lệ %:
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
B3 Quyết định phân phối tỷ lệ
% tổng điểm cho mỗi chủ đề
- Các căn cứ để xác định tỉ lệ %: Mục đích của đề, mức độ nội dung trong từng bài, thời lượng quy định trong phân phối chương trình.
- Viết tỉ lệ % đã xác định vào cột tương ứng.
Trang 16Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người
khác theo các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về
Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình
BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
Trang 17Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người
khác theo các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật
- Phê phán những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình
BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
- Cách 2: Điểm của bài kiểm tra được tính bằng tổng
số câu trắc nghiệm Khi đó điểm của mỗi câu trắc nghiệm được tính là 1 điểm.
Trang 18Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí.
Đánh giá được hành vi của bản thân và người khác theo các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình BĐ
PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
- Căn cứ vào tổng số câu của bài kiểm tra (40 câu)
và tỉ lệ % được xác định của từng bài, tổng số điểm của mỗi bài/chủ đề được tính theo công thức sau:
Tổng số điểm = tỉ lệ của bài x tổng điểm của bài.
Tổng số câu = tỉ lệ của bài x số câu của đề : 100%.
- Viết tổng số điểm, số câu vào cột tương ứng.
Trang 19Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người khác
theo các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình BĐ
PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
50% x 10 điểm = 5 điểm 50% x 40 câu : 100 % = 20 câu
30% x 10 điểm = 3.0 điểm 30% x 40 câu :100% = 12 câu
Trang 20Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người khác theo
các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
- Căn cứ vào các chuẩn, cấp độ tư duy cho từng chuẩn, tỉ lệ
%, tổng số điểm, tổng số câu cho mỗi bài để xác định
số điểm và số câu cho mỗi chuẩn
- Viết số câu, số điểm cho mỗi chuẩn vào ô tương ứng
Trang 21Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người khác theo
các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
Trang 22Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người khác theo
các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
Trang 23Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người khác theo
các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
Trang 24Hiểu được vai trò của pháp luâtj Đánh giá được hành vi của bản thân và người khác theo
các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật
- Phê phán những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
Trang 25Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người khác theo
các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
Trang 26Hiểu được vai trò của pháp luật Đánh giá được hành vi của bản thân và người khác theo
các chuẩn mực của pháp luật
Hiểu được vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí
Nhận xét các hành vi thực hiện đúng pháp luật và những hành vi làm trái pháp luật
Lựa chọn được các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
Phân biệt được BĐ về Q, N/V với BĐ về trách nhiệm PL
Tôn trọng quyền bình BĐ PL của người khác
Lựa chọn được cách xử sự đúng khi thực hiện quyền BĐ của mình trước PL
Số câu: 13
Số điểm:3,25 32,5%
Số câu: 10
Số điểm: 2,5 25%
Số câu: 4
Số điểm: 1,0 10%
Số câu: 40
Số điểm:10 100%
10 điểm
B9 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa để hoàn thiện
Trang 272
3 4
Các dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Kĩ thuật viết câu TNKQ nhiều lựa chọn
Câu hỏi TNKQ theo 4 cấp độ tư duy ( Nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao
Câu hỏi TNKQ theo 4 cấp độ tư duy ( Nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao
Kĩ thuận biên soạn câu hỏi theo bài học/chủ đề
5
Thực hành biên soạn câu hỏi theo bài học/chủ đề
6
Bước 4: Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Thực hành viết câu TNKQ theo 4 cấp độ tư duy
Trang 28Bước 5 Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm
Yêu cầu:
- Đáp án: khoa học và chính xác;
- Học sinh có thể tự đánh giá được bài làm của mình.
Trang 29Cách 1: Lấy điểm toàn bài là 10 điểm và chia đều cho tổng
số câu hỏi
max
10X X
Cách 2: Tổng số điểm của đề kiểm tra bằng tổng số câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm, mỗi câu trả lời sai được 0 điểm
Ví dụ: Đề có 40 câu thì mỗi câu hỏi được 0,25 điểm
Qui về thang điểm 10 theo công thức:
Trong đó: X là số điểm đạt được của HS; Xmax là tổng số điểm của đề
Ví dụ: Nếu đề kiểm tra có 20 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được
1 điểm, một HS làm được 16 điểm thì qui về thang điểm 10 là:
= 8 điểm.
10.16 20
Trang 30Bước 6: Xem xét hoàn thiện đề
1 Đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn chấm và thang điểm
- Phát hiện những sai sót hoặc thiếu chính xác của đề và đáp án
- Sửa các từ ngữ, nội dung nếu thấy cần thiết để đảm bảo tính
khoa học và chính xác.
2 Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề:
- Xem xét câu hỏi có phù hợp với chuẩn cần đánh giá không?
- Có phù hợp với cấp độ nhận thức cần đánh giá không?
- Số điểm có thích hợp không?
- Thời gian dự kiến có phù hợp không?
Trang 313 Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề cho phù hợp với mục tiêu, chuẩn chương trình và đối tượng
học sinh (nếu có điều kiện, có một số phần mềm hỗ
trợ cho việc đánh giá).
4 Hoàn thiện đề , hướng dẫn chấm và thang điểm.
Bước 6: Xem xét hoàn thiện đề
Trang 32Nhiệm vụ: Xây dựng ma trận và biên soạn 03 đề kiểm tra
TNKQ môn GDCD lớp 9 (đề kiểm tra cuối năm học gồm 40 câu).
Thời gian: 50 phút
Sản phẩm: Bảng ma trận minh họa cho từng bước
Các bước thực hiện: Vận dụng qui trình 6 bước để:
- Xác định mục đích đề kiểm tra.
- X ây dựng ma trận (vận dụng qui trình 9 bước)
- Sử dụng ngân hàng câu hỏi đã làm để ra 3 đề kiểm tra.
Đánh giá: Báo cáo sản phẩm trước lớp bao gồm:
- Bảng ma trận đề.
- Đề kiểm tra.
THỰC HÀNH BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Trang 33TRÂN TRỌNG CẢM ƠN