Tính theo diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp x ... Đồ thị hàm số không có tiệm cận.. Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình O nón theo một thiết diện là tam giác OAB có d
Trang 1Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán
- Đề 25 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)
Câu 1: Cho số phức thỏa mãn z z 3 i 0 Môđun của bằngz
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng Cạnh bên x SA x 6
vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính theo diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp x
Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB BC a ,
và đường cao Thể tích khối chóp bằng:
2
323
Trang 2Câu 12: Cho 2 số phức z1 2 3i vàz2 3 2i Tìm modun của số phứcw z z 1 2?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1
C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y2
Câu 17: Với mọi số thực dương, a bằng
2
log100
Câu 21: Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại , A BC2a và hình chiếu
vuông góc của A lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm cạnh BC, góc giữa AA và mặt đáy bằng 60 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 3A B C D
3
33
Câu 23: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2 -1
y
x
Trang 4Câu 29: Cho hàm số y x 1.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là tại Giá trị của
x
là2
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;3 , B 2;0;5 , C 0; 3; 1
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua và vuông góc với A BC?
Câu 37: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên 5 6
đồng thời quả cầu từ hộp đó Xác suất để quả cầu chọn ra cùng màu bằng2 2
22
611
511
811
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2; 2 Đường thẳng đi qua M và song song với trục
có phương trình là
Oy
122
y z
x y
Trang 5A 6 B 7 C 10 D Vô số.
Câu 40: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Số nghiệm thực của phương trình f 1 f x 0 là
Câu 41: Cho hàm số y f x có đạo hàm là f x 4e2x 6, x và f 0 2 Biết F x là
nguyên hàm của f x thoả mãn F 1 e23, khi đó F 1 bằng
A e2 3 B e2 3 C 12 3 D
e
Câu 42: Cho lăng trụ ABC A B C với các cạnh đáy là AB2, AC4, BC2 2 Diện tích hình bình
hành ABB A bằng 2 3 và mặt bên ABB A vuông góc với mặt đáy Thể tích lăng trụ đã cho bằng
2
b a
P a
Câu 44: Giả sử , là hai trong các số phức thỏa mãn z1 z2 z6 8 zi là số thực Biết rằng z1z2 6
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức z13z2 bằng
A 20 4 21 B 5 73 C 20 2 73 D 5 21.
Câu 45: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị C như hình vẽ bên Biết hàm số y f x đạt cực
trị tại các điểm x x x1, ,2 3 thỏa mãn x3 x1 2, 1 3 2 và nhận
2
03
Trang 6A 0, 60 B 0,55 C 0,65 D 0,70.
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;3;2, mặt phẳng P có phương trình
và đường thẳng có phương trình Đường thẳng
Câu 47: Cho hình nón có chiều cao bằng 2 5 Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình O
nón theo một thiết diện là tam giác OAB có diện tích bằng 9 2và góc 45AOB Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y6z13 0 và
đường thẳng : 1 2 1 Điểm nằm trên đường thẳng sao cho
Trang 7Câu 50: Cho hàm số y f 1x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Số điểm cực trị của hàm số y f 2x 1 3 là
HẾT
Trang 8-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Cho số phức thỏa mãn z z 3 i 0 Môđun của bằngz
Lời giải Chọn D
Thay x1 ta được y0, nên N(1;0) thuộc đồ thị hàm số và điểm M(1; 1) không thuộc đồ thị hàm số
Thay x 2 ta được y3, nên P( 2; 3) không thuộc đồ thị hàm số
Thay x2 ta được 1, nên không thuộc đồ thị hàm số
3
y (2; 1)
3
Q
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng Cạnh bên x SA x 6
vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính theo diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp x
S ABCD
A 8 x 2 B x2 2 C 2 x 2 D 2x2
Lời giải Chọn A
Trang 9Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD bằng S4 R2 4 2 x2 8 x2
Câu 5: Một nguyên hàm của hàm số 1 là bằng:
Trang 10Từ bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực đại x 1.
Câu 7: Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 5x2 5 0, 2 là
Vậy tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho bằng 0
Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB BC a ,
và đường cao Thể tích khối chóp bằng:
2
323
a
C B
A S
Trang 11Chọn C
Điều kiện xác định: x5
Phương trình 4 (thỏa điều kiện)
2log x 5 4 x 5 2 x 21Vậy phương trình có nghiệm x21
2
1
12
f x dx
4
3
34
58
14
Lời giải Chọn B
Suy ra ( )P có một véc tơ pháp tuyến là n u u 1, 2 6; 8;10
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u2; 3;1 và Toạ độ vectơ là:
4;3; 2
v
u v
A 2; 6;3 B 2; 6; 1 C 2;6; 3 D 6;0; 1 .
Trang 12Câu 15: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết M5; 3 là điểm biểu diễn số phức Phần thực của z z
bằng
Lời giải
Ta có M5; 3 là điểm biểu diễn số phức nên z z 5 3i Do đó phần thực của bằng z 5
Câu 16: Cho hàm số y f x có và Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1
C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y2
Lời giải Chọn B
Đồ thị có phần ngoài phía phải đi lên nên a0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c0
Trang 13Lời giải Chọn A
Đường thẳng đi qua điểm d F0;1; 2
Câu 20: Cho tập hợp M có 10 phần tử Số tập con gồm phần tử của 3 M là
Kết quả của việc chọn số tập con gồm phần tử từ 3 M là một tổ hợp chập của 3 10 phần tử, tức là có 3
10
C
Câu 21: Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại , A BC2a và hình chiếu
vuông góc của A lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm cạnh BC, góc giữa AA và mặt đáy bằng 60 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
3
33
2
32
Lời giải Chọn D
2
BC
.2
ABC
S AM BC a
Ta có A M ABC nên AA ABC, A AM 60
tan 60 3
Trang 14Lời giải Chọn C
Câu 23: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2;3 B 3; C ; 2 D 2;
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;3
Câu 24: Cho hình trụ có diện tích đáy là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông
Hình trụ có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông suy ra: l h 2r
Hình trụ có diện tích đáy là 4 suy ra r2 4
2 2
Trang 15Lời giải Chọn C
2 -1
Từ đồ thị, ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số là 0
Câu 29: Cho hàm số y x 1.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là tại Giá trị của
x
là2
a m
A 1 2 B 1 2 C 1 D 3
Lời giải Chọn A
x x
x x
Trang 16+ Dựa vào BBT ta có: tại
x
y y 2 x
Lời giải Chọn D
Dựa vào lý thuyết : Hàm số y a x đồng biến trên nếu a1 và nghịch biến trên nếu
Ta có: log3alog9 ab log3alog3 ab a ab a b
Câu 32: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Tính góc giữa hai đường thẳng AC và A B'
A 45 B 60 C 30 D 90
Lời giải
Do A BCD là hình bình hành nên A B D C //
Suy ra góc giữa hai đường thẳng AC và A B bằng góc giữa hai đường thẳng AC và D C và
đó chính là góc 60ACD (do ACD' đều)
Câu 33: Cho 2 f x dx 2, 2 g x dx 1 Khi đó I 2 x2f x 3g x dx bằng
Trang 17Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;3 , B 2;0;5 , C 0; 3; 1
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua và vuông góc với A BC?
A x y 2z 9 0 B x y 2z 9 0
C 2x3y6z19 0. D 2x3y6z19 0.
Lời giải Chọn D
Mặt phẳng P đi qua điểm A2; 1;3 và vuông góc với đường thẳng BC nên nhận véctơ
làm véctơ pháp tuyến Khi đó phương trình tổng quát của mặt phẳng là:
Điểm biểu diễn số phức là z 7; 2
Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , cạnh bên a SA vuông góc với
Trang 18Ta có BC SA BC; AB nên BCSAB SBC SAB, vẽ AH SB tại H
SA AB AH
a
Câu 37: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên 5 6
đồng thời quả cầu từ hộp đó Xác suất để quả cầu chọn ra cùng màu bằng2 2
22
611
511
811
Lời giải Chọn C
Số cách chọn ngẫu nhiên quả cầu: 2 2
y z
x y
Đường thẳng đi qua M1;2;2 và song song với trục Oy nên nhận j0;1;0 làm vectơ chỉ phương nên có phương trình:
122
Trang 19A 6 B 7 C 10 D Vô số.
Lời giải Chọn A
Điều kiện xác định 2 log (3 3) 0
3 0
x
x x
Kết hợp với điều kiện xác định ta được: 0 x 6
Vậy có 6 số nguyên dương thoả mãn yêu cầu bài toán
Câu 40: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Số nghiệm thực của phương trình f 1 f x 0 là
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y f x Ta có: f x 0
3
0
5
x x x
Trang 20Phương trình: f x 1 có 4 nghiệm phân biệt
Phương trình: f x 4 có 1 nghiệm
Vậy phương trình f 1 f x 0 có 7 nghiệm phân biệt
Câu 41: Cho hàm số y f x có đạo hàm là f x 4e2x 6, x và f 0 2 Biết F x là
nguyên hàm của f x thoả mãn F 1 e23, khi đó F 1 bằng
A e2 3 B e2 3 C 12 3 D
e
Lời giải Chọn C
Câu 42: Cho lăng trụ ABC A B C với các cạnh đáy là AB2, AC4, BC2 2 Diện tích hình bình
hành ABB A bằng 2 3 và mặt bên ABB A vuông góc với mặt đáy Thể tích lăng trụ đã cho bằng
Trang 21Vẽ đường cao AH của hình bình hành ABB A , vì mặt bên ABB A vuông góc với mặt đáy nên
AH cũng là đường cao của lăng trụ đã cho.
2
ABB A ABB A
Theo công thức Hê-rông: SABC p p AB p AC p BC 7
Thể tích khối lăng trụ: V AH S ABC 3 7 21
Câu 43: Cho phương trình az2 bz c 0, với a b c, , ,a0 có các nghiệm z z1, 2 đều không là số
thực Tính P z1z22 z1z22 theo a b c, ,
2 2
2
b a
P a
2 2
4242
b i ac b z
a
b i ac b z
2 2
44
b z a a
Cách 2: Trắc nghệm.
Trang 22P z z z z
Thế a1,b0,c1 lên các đáp án, ta thấy chỉ có đáp án C cho kết quả giống
Câu 44: Giả sử , là hai trong các số phức thỏa mãn z1 z2 z6 8 zi là số thực Biết rằng z1z2 6
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức z13z2 bằng
A 20 4 21 B 5 73 C 20 2 73 D 5 21.
Lời giải Chọn C
Giả sử z x yi vớix y,
Gọi , lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức , Suy ra A B z1 z2 AB z1z2 6
Ta có z6 8 z i x 6 yi 8yxi 8x6y48x2y26x8y i Theo giả thiết z6 8 z i là số thực nên ta suy ra x2y26x8y0 Tức là các điểm , A
thuộc đường tròn tâm , bán kính
Xét điểm M thuộc đoạn AB thỏa mãn: MA 3MB 0 OA 3OB4OM
Gọi H là trung điểm AB Ta tính được HI2 R2HB2 21; IM HI2HM2 22.Suy ra điểm M thuộc đường tròn C tâm I 3; 4 , bán kính r 22
Trang 23Câu 45: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị C như hình vẽ bên Biết hàm số y f x đạt cực
trị tại các điểm x x x1, ,2 3 thỏa mãn x3 x1 2, 1 3 2 và nhận
2
03
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;3;2, mặt phẳng P có phương trình
và đường thẳng có phương trình Đường thẳng
Trang 24Lời giải Chọn B
Đường thẳng có phương trình tham số ( )
2 211
Vậy đường thẳng d đi qua điểm A8;7;1 và có vectơ chỉ phương là MA7; 4; 1 có
phương trình là 8 7 1
x y z
Câu 47: Cho hình nón có chiều cao bằng 2 5 Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình O
nón theo một thiết diện là tam giác OAB có diện tích bằng 9 2và góc 45AOB Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Gọi là tâm đường tròn đáy hình nón, thiết diện là tam giác cân I OAB
Trang 25Điều kiện 2
00,
Đặt t x y t 1 thì 1 được viết lại là x2 x tlog 4 3 t 2
Với mỗi nguyên cho trước có không quá x 728 số nguyên thỏa mãn bất phương trình y 1Tương đương với bất phương trình 2 có không quá 728 nghiệm t
Nhận thấy f t tlog 4 3 t đồng biến trên 1; nên nếu x2 x 729log 4 3 729 3367 thì sẽ
có ít nhất 729 nghiệm nguyên t1
Do đó yêu cầu bài toán tương đương với 2
x x x
Mà nguyên nên nhận các giá trị x x 57, 56, ,57,58
Vậy có tất cả 116 số nguyên thỏa yêu cầu bài toán.x
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y6z13 0 và
đường thẳng : 1 2 1 Điểm nằm trên đường thẳng sao cho
Trang 26C B
J
I A
Gọi là trung điểm J ACJA JB JC
Do IA IB IC nên MI ABC tại J
Tam giác MIC vuông tại C;JMC 60 MIC 30
Trang 27Ta có f 1 x a x 2x2 với a là hằng số dương do
f a a
Đặt u 1 x ta được f u a3u 1 ua u 1u3 hay f x a x 1x3Khi đó ta có bảng biến thiên của hàm số y f x
+ Ta có: Số điểm cực trị của hàm y f 2x 1 3 bằng 21, với bằng số điểm cực trị