1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 môn toán đề 24 tiêu chuẩn (bản word có lời giải) image marked

26 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 509,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B SA2a và vuông góc với mặt phẳng ABC.. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12.Tính diện tích của S thiết diện đó...

Trang 1

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán

- Đề 24 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)

Câu 1: Cho hai số phức z1 2 3iz2  3 i Tính môđun của số phức z z 1 z2

A z 3 3 B z  30 C z  29 D z 5 2.

Câu 2: Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu?

A x2y2z22x4z 1 0 B x2z23x2y4z 1 0

C x2y2z22xy4y4z 1 0 D x2y2z22x2y4z 8 0

Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số y x 32x2?

A Điểm P( 2; 16)  B Điểm N( 1; 3)  C Điểm M(1; 1) D Điểm Q(2;1)

Câu 4: Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước , a a 3, 2a

7.2

5.2

Câu 12: Cho số phức z a bi  a b,  thoả mãn z2z   1 5i Giá trị a b bằng?

3

Trang 2

Câu 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, giá trị của m thoả mãn mặt phẳng

3

a a

C log 4a a 2 D log 4a a  1 2log 2a

Câu 18: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

n A k

C  C 

Câu 21: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông tại , A AA 2AB AC 2a

Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

Trang 3

A 2a3 B C D

323

 

ln 21

Câu 23: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 28: Cho hàm số yf x  là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 4

0( ) 2 d

12

15

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCDA0;0; 2,B3;0;5, C1;1;1, D4;1; 2

Phương trình đường cao kẻ từ Dcủa tứ diện là

Trang 5

Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn x  2 1  ?

2

3x 27  x

Câu 40: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm thực của phương trình f x 22x31 là

Câu 41: Cho hàm số yf x  có đạo hàm là f x 20x36 ,x  x  và f  1 8 Biết F x  là

nguyên hàm của f x  thoả mãn F 0 2, khi đó F 1 bằng

Câu 42: Cho hình chóp S ABC với đáy ABC là tam giác vuông cân tại B SA2a và vuông góc với

mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60 Thể tích khối chóp S ABC bằng

343

34

Câu 44: Gọi là tập hợp tất cả các số phức thõa mãn T z z1 2 và z2 3,2z1z2  17 Gọi M m,

lần lượt là các giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của T  3z12z210 12 i Khi đó M n bằng

Trang 6

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;3;1 , 0;2;1 B  và mặt phẳng

Đường thẳng nằm trên sao cho mọi điểm của cách đều hai

Câu 47: Cho hình nón có chiều cao h =20, bán kính đáy r =25 Một thiết diện đi qua đỉnh của hình

nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12.Tính diện tích của S

thiết diện đó

A S =500 B S = 400 C S =300 D S =406

Câu 48: Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên dương thuộc đoạn y 1;2022 để tồn tại nhiều nhất 128 số

Trang 7

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Cho hai số phức z1 2 3iz2  3 i Tính môđun của số phức z z 1 z2

A z 3 3 B z  30 C z  29 D z 5 2.

Lời giải Chọn C

Đáp án B sai vì không có số hạng y2

Đáp án C sai vì có số hạng 2xy

Đáp án D sai vì a2b2c2       d 1 1 4 8 2 0

Đáp án A thỏa mãn vì a2b2c2      d 1 0 4 1 6 0

Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số y x 32x2?

A Điểm P( 2; 16)  B Điểm N( 1; 3)  C Điểm M(1; 1) D Điểm Q(2;1)

Lời giải Chọn D

Thay x 2 ta được y 16, nên P( 2; 16)  thuộc đồ thị hàm số

Thay x 1 ta được y 3, nên N( 1; 3)  thuộc đồ thị hàm số

Thay x1 ta được y 1, nên M(1; 1) thuộc đồ thị hàm số

Thay x2 ta được y0, nên Q(2;1) không thuộc đồ thị hàm số

Câu 4: Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước , a a 3, 2a

A 8a2 B 4 a  2 C 16 a  2 D 8 a  2

Lời giải Chọn D

Trang 8

Suy ra diện tích mặt cầu là S4 R2 8 a2.

Câu 5: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 3xsinx

Trang 9

Ta có 21 x16  1 x 4 x 3.

Vậy bất phương trình 21 x 16 có nghiệm nguyên dương.3

Câu 8: Cho hình chóp S ABC có ba cạnh SA SB SC, , đôi một vuông góc với nhau với SA2a,

.2

7.2

5.2

Lời giải Chọn B

Trang 10

Lời giải Chọn B

a b

Trang 11

Ta có M9; 3  là điểm biểu diễn số phức 3z nên 3z    9 3i z 3 i.

Lời giải Chọn D

2

lim2

x

x x

3

a a

C log 4a a 2 D log 4a a  1 2log 2a

Lời giải Chọn C

Mệnh đề C sai vì log 4a a log 4 logaa a2log 2 1a

Câu 18: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A y  x3 3x22 B y  x4 2x2 2 C y x 33x22 D y x 33x2

Lời giải

Chọn C

Đây là đồ thị của hàm đa thức bậc 3

Đồ thị có phần ngoài cùng phía phải đi lên nên a0

Đồ thị đi qua điểm có tọa độ 2; 2  Suy ra hàm số cần tìm là y x 33x22

Trang 12

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2 1 3 Vectơ nào dưới đây là một

Vectơ chỉ phương của đường thẳng là u 3; 2; 1     1 3; 2;1  nên u1  3; 2;1 cũng làmột vectơ chỉ phương của đường thẳng đã cho

Câu 20: Cho các số tự nhiên n k, thoả mãn 0 k n  Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sau đây

n A k

Câu 21: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông tại , A AA 2AB AC 2a

Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

323

Lời giải Chọn A

.2

Trang 13

A ln 2 B C D

1

y x

 

ln 21

Câu 23: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0;1 B 1; C ;1 D 1;0

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng  0;1 và  ; 1

Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng a a 3 Khi đó diện tích toàn phần của

hình trụ bằng

A 2 a2 3 1  B  a21 3 C  a2 3 D 2 a21 3

Lời giải Chọn D

f x x

Trang 14

Lời giải Chọn C

Câu 28: Cho hàm số yf x  là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

A  0;3 B  3;0 C 2;0 D  0; 4 .

Lời giải

Từ đồ thị, ta thấy điểm cực đại của đồ thị hàm số là  0;3

Câu 29: Trên đoạn  0;3 , hàm số y 2x x 2 đạt giá trị lớn nhất tại điểm b x a Tính S b a 

Trang 15

a

S b a b

Lời giải Chọn A

Hàm số y x 3x2022 có y3x21 0,  x  nên hàm số đồng biến trên 

Câu 31: Cho hai số thực dương a b, thỏa mãn  2 Giá trị biểu thức bằng

Trang 16

Do SAC vuông cân tại nên A SCA450.

Câu 33: Biết giá trị của tích phân Giá trị của tích phân bằng

1

0( )d 2

0( ) 2 d

Lời giải Chọn A

2 0

Ta có: z 2z 2 3 i 2 1  ii

Trang 17

Suy ra điểm biểu diễn của số phức z12z2 là M0; 1 .

Câu 36: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ¢ ¢ ¢ có AB=2a, AA'=a 3 Gọi là giao điểm của I

Gọi M là trung điểm của cạnh BC Do là trung điểm của I AB' nên

12

15

Lời giải Chọn B

Trong 10 số nguyên dương đầu tiên có 4 số nguyên tố là 2, 3, 5, 7 Do đó xác suất để chọn được số nguyên tố bằng 4 hay là

10

25

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCDA0;0; 2,B3;0;5, C1;1;1, D4;1; 2

Phương trình đường cao kẻ từ Dcủa tứ diện là

Ta có: AB3;0;3 , AC1;1; 1   AB AC,   3;6;3nABC 1; 2; 1  

Trang 18

Gọi H là hình chiếu của D lên mặt phẳng ABC Khi đó đường thẳng DHcó một vectơ chỉ phương là uDHnABC 1; 2; 1  

Phương trình đường cao DH có dạng: 4 1 2

Nếu 0 x 8 thì 3 log 2x 0, bất phương trình  1 tương đương

Tập nghiệm của bất phương trình là: S0;4   8 Vậy có giá trị nguyên thỏa mãn.5 x

Câu 40: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm thực của phương trình f x 22x31 là

Lời giải Chọn B

Theo hình vẽ, hàm số yf x  có hai điểm cực trị là x 1 và x3 và f    4 2

Đặt u x x22x3

Trang 19

u x  x u x   x

Áp dụng “phương pháp ghép trục” ta có bảng biến thiên sau:

Từ bảng trên ta thấy, phương trình f x 22x31 có nghiệm.6

Câu 41: Cho hàm số yf x  có đạo hàm là f x 20x36 ,x  x  và f  1 8 Biết F x  là

nguyên hàm của f x  thoả mãn F 0 2, khi đó F 1 bằng

Lời giải Chọn C

Câu 42: Cho hình chóp S ABC với đáy ABC là tam giác vuông cân tại B SA2a và vuông góc với

mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60 Thể tích khối chóp S ABC bằng

343

34

Trang 20

Gọi K là trung điểm AC, khi đó BKAC.

Đặt w x yi  x y,  Vì a b,  và phương trình z2az b 0 có hai nghiệm là

Trang 21

Câu 44: Gọi là tập hợp tất cả các số phức thõa mãn T z z1 2 và z2 3,2z1z2  17 Gọi M m,

lần lượt là các giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của T  3z12z210 12 i Khi đó M n bằng

A 148 B 149 C 150 D 151

Lời giải Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đường yf  xyg x :

12

axbx   cx dx  ex 3   2   3  

0 *2

Trang 22

Vì hai hàm số yf  xyg x có đồ thị cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là , 3

và nên phương trình có ba nghiệm lần lượt là , và

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;3;1 , 0;2;1 B  và mặt phẳng

Đường thẳng nằm trên sao cho mọi điểm của cách đều hai

Mọi điểm trên cách đều hai điểm d A B, nên nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn d AB

Có AB   3; 1;0 và trung điểm là nên mặt phẳng trung trực của

Câu 47: Cho hình nón có chiều cao h =20, bán kính đáy r =25 Một thiết diện đi qua đỉnh của hình

nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12.Tính diện tích của S

Trang 23

Ta có SO là đường cao của hình nón Gọi là trung điểm của I AB ÞOI AB^

Gọi H là hình chiếu của lên O SI ÞOH SI^

Ta chứng minh được OH ^( )SAB ÞOH d O SAB= ( ,( ))=12

Xét tam giác vuông SOI có 1 2 12 12

Xét tam giác vuông SOISI = OS2 +OI2 = 202 +152 =25

Xét tam giác vuông OIAIA= OA OI2- 2 = 252 -152 =20ÞAB =40

Câu 48: Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên dương thuộc đoạn y 1;2022 để tồn tại nhiều nhất 128 số

3log (1 xyxy) log ylog x

A 1991 B 1992 C 1993 D 1990

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x0,y0

3log (1 xyxy) log ylog x3log (1 xyxy) log xy

Đặt t6 xy Do x y, nguyên dương nên t1

Trang 24

Suy ra hàm f t  nghịch biến trên 1;.

Ta lại có f  4 0 nên x4 là nghiệm duy nhất của f t 0

Suy ra có nhiều nhất 1991 số nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán.y

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu    2 2  2 Xét điểm di

Trang 25

Gọi là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác r ABC, ta có: r2 R2d I ABC2( ,( )).

R1 là cố định nên nhỏ nhất khi r d I ABC( , ( ))lớn nhất

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi t 1

Suy ra: d I ABC( , ( ))đạt giá trị lớn nhất khi t 1

Ta có   , là nghiệm kép nên khi qua giá trị thì

2 2

Hay phương trình  1 và  2 , mỗi phương trình phải có hai nghiệm phân biệt khác 5

Ngày đăng: 18/04/2022, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm