Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán - Đề 5 - Tiêu chuẩn Bản word có lời giảiCâu 1: ĐiểmM trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức... Câu 15: Điểm
Trang 1Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán - Đề 5 -
Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)Câu 1: ĐiểmM trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức Tính module của z z
x y
M
2
-1 O
A S ;2 B S ;1 C S 1; D S 2;
Trang 2Câu 8: Cho hình chóp tam giác S ABC. với SA SB SC, , đôi một vuông góc và SA SB SC a
Tính thế tích của khối chóp S ABC.
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho A1; 2; 3, B1; 0; 2 Tìm tọa độ điểm M thỏa
Trang 3Câu 15: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức Chọn kết luận đúng về số phức z z
11
x y x
21
x y x
Trang 4Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1 nhận véc
Câu 23: Cho hàm số y f x Biết hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
y f x
A 2;3 B 2;1 C ; 6 D 3;0
Câu 24: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD a , 3 Tính diện tích xung quanh của hình tròn
xoay sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB
Trang 5Câu 28: Cho hàm f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Trang 6Câu 36: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng A SBC bằng
Câu 37: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
, 2 học sinh lớp và 1 học sinh lớp , ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một
215
15
Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng :x2y z 1 0,
và điểm Đường thẳng đi qua điểm và song song với cả
Câu 40: Cho hai hàm số y f x y g x , có đồ thị như hình sau:
Khi đó tổng số nghiệm của hai phương trình f g x 0 và
5
y=g(x)
y=f(x) y
x
-4 -3 -2-1
4 3 2 1
4 3 2 1
O
-1 -2 -3
Trang 7Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC cách A
một khoảng bằng và hợp với mặt phẳng a ABC góc 300 Thể tích của khối chóp S ABC
bằng
3
89
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22m1z m 2 0 ( là tham số thực) Có m
bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có nghiệm thoả mãn m z0 z0 6?
Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có ABCD là hình vuông tâm , cạnh bằng O 4a, góc giữa
mặt bên và mặt đáy bằng 450 Gọi M là trung điểm AD, H K, lần lượt là hai điểm thay đổi thuộc miền trong tam giác SAB và SCD sao cho HK ∥ ABCD, SHOK là tứ giác nội tiếp Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp M SHOK
Câu 47: Cho hàm xác định, đơn điệu giảm, có đạo hàm liên tục trên f và thỏa mãn
với mọi số thực Tích phân
Trang 8Câu 48: Trong không gian Oxyz cho A a b ; ;1, B b a ;1; , C a b1; ; (với a b, 0), biết mặt phẳng
cùng với các mặt phẳng tọa độ tạo thành tứ diện có thể tích bằng Tìm bán kính nhỏ
nhất của mặt cầu S đi qua 4 điểm A B C, , , D1;2;3
3
Câu 49: Cho các số phức z z1, 2 thỏa mãn các điều kiện: z1 2 i z1 1 2i là một số thực và
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 1 3 2 1
z i z i P z1 z2 z1 5 2i z2 5 2i
bằng:
Câu 50: Cho hai đồ thị C1 :ylog2x và C2 : y2x M N, lần lượt là hai điểm thay đổi trên C1
và C2 Giá trị nhỏ nhất của MN thuộc
31;
HẾT
Trang 9-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: ĐiểmM trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức Tính module của z z
x y
M
2
-1 O
A z 5 B z 5 C z 3 D z 1
Lời giải
Điểm M(2; 1) nên nó biểu diễn cho số phức z 2 i z 22 12 5
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu I R
Trang 10Tìm số điểm cực trị của hàm số y f x
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị hàm số y f x ta thấy f x đổi dấu một lần (cắt trục Ox tại một điểm) do đó số điểm cực trị của hàm số f x là 1
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình S 2 1 là
5
25
x x
Câu 8: Cho hình chóp tam giác S ABC. với SA SB SC, , đôi một vuông góc và SA SB SC a
Tính thế tích của khối chóp S ABC.
Trang 11log log x 1 log x 2 x 16 *
Câu 11: Cho f g, là hai hàm liên tục trên 1;3 thỏa mãn điều kiện 3 đồng thời
a b
Trang 12Lời giải Chọn D
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng n P 1;3; 5
Vì vectơ n 2; 6; 10 không cùng phương với nên không phải là vectơ pháp tuyến
x x x
Trang 13Câu 16: Cho hàm số f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị lần
lượt là
A x 1 và y2 B x1 và y2 C x 1 và y 2 D x1 và y 2
Lời giải Chọn A
.Nhìn vào đồ thị ta suy ra ngay tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng
Ta có: 3 2
log a b log 323log a2 log b5
Câu 18: Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào?
1
x y x
11
x y x
21
x y x
Lời giải
Trang 14Chọn B
Dựa vào hình vẽ:
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1 Vậy loại phương án C
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x1 Vậy loại phương án A, D
Đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là d v2;1; 2
làm véc tơ chỉ phương của suy ra và cùng phương nên
Số tập con thỏa mãn đề bài chính là số cách chọn 2 phần tử lấy trong tập hợp M có 12 phần
Ta có V S ABC.AA 2
.4
a
a
Trang 15Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số: y32017x.
Câu 23: Cho hàm số y f x Biết hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
Câu 24: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD a , 3 Tính diện tích xung quanh của hình tròn
xoay sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB
A 12 a 2 B 12 a2 3 C 6a2 3 D 2 a2 3
Lời giải Chọn D
Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh ABta thu được khối nón có các thông số:
Trang 16, 3
l h AB a r AD a
Diện tích xung quanh khối trụ là: S xq 2 rl 2 a2 3
Câu 25: Cho f x và g x là các hàm số liên tục trên , thỏa mãn
Do hàm số liên tục trên nên hàm số liên tục trên đoạn0;10
Từ giả thiết bài toán f(4 ) dx x x 23x c
Trang 17Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn B
Từ BBT ta có hàm số đạt giá trị cực tiểu f 3 5 tại x3
Câu 29: Hàm số 1 3 5 2 đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn lần lượt
Vì hàm số 2có tập xác định nên hàm số không đồng biến trên
1
x y x
Trang 19Do đó véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là n AB a, 5, 2; 4 .
Từ đó suy ra phương trình mặt phẳng cần tìm là 5x 1 2 y 0 4 z00 hay
Câu 36: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng A SBC bằng
Trang 20Câu 37: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
, 2 học sinh lớp và 1 học sinh lớp , ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một
215
15
Lời giải Chọn D
Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh thành hàng ngang, không gian mẫu có số phần tử là: 6!
Gọi M là biến cố “học sinh lớp chỉ ngồi cạnh học sinh lớp ”.C B
Xét các trường hợp:
+ Chọn vị trí cho học sinh lớp có 2 cách.C
+ Chọn 1 học sinh lớp ngồi cạnh học sinh lớp có 2 cách.B C
+ Hoán vị các học sinh còn lại cho nhau có 4! cách
Trường hợp này thu được: 2.2.4! 96 cách
+ Hoán vị 4 phần tử gồm 3 học sinh lớp và nhóm gồm học sinh lớp và lớp có: A B C 4!cách
+ Hoán vị hai học sinh lớp cho nhau có: B 2! cách
Trang 21Trường hợp này thu được: 4!.2! 48 cách.
Như vậy số phần tử của biến cố M là: 48 96 144
Xác suất của biến cố M là 144 1
6! 5
P M
Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng :x2y z 1 0,
và điểm Đường thẳng đi qua điểm và song song với cả
mp có véc tơ pháp tuyến là n11; 2;1 , mp có véc tơ pháp tuyến là
n2 2;1; 1
Đường thẳng có véc tơ chỉ phương là u n n 1; 21;3;5
Phương trình của đường thẳng : 1 2 1
Nếu m1 thì (2) log2m x log2m
Do đó, có 5 nghiệm nguyên ; 1 2; log2m; log2 m có 3 giá trị nguyên log2m3; 4512m65536 Suy ra có 65024 giá trị m nguyên thỏa mãn.Th3: Xét 3x2x 9 0 x2 x 2 1 x 2 Vì 1; 2 chỉ có hai số nguyên nên không
có giá trị m nào để bất phương trình có 5 nghiệm nguyên
Trang 22Vậy có tất cả 65024 giá trị m nguyên thỏa ycbt.
Câu 40: Cho hai hàm số y f x y g x , có đồ thị như hình sau:
5
y=g(x)
y=f(x) y
x
-4 -3 -2-1
4 3 2 1
4 3 2 1
O
-1 -2 -3
Khi đó tổng số nghiệm của hai phương trình f g x 0 và g f x 0 là
Lời giải Chọn B
1
1 2345
có đúng nghiệm; Phương trình 3 4 có đúng nghiệm; Phương trình 3 5 có đúng nghiệm 1
Tất cả các nghiệm trên đều phân biệt nên phương trình f g x 0 có đúng nghiệm.11
67
Trang 23Phương trình 6 có nghiệm; Phương trình 5 7 có nghiệm; Phương trình 5 8 có 1
nghiệm
Tất cả các nghiệm này đều phân biệt nên phương trình g f x 0 có đúng nghiệm.11
Vậy tổng số nghiệm của hai phương trình f g x 0 và g f x 0 là 22 nghiệm
Câu 41: Cho hàm số f x có 8 và Biết là nguyên
Lời giải Chọn D
Ta có f x 16cos 4 sin ,x 2x x nên f x là một nguyên hàm của f x
Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC cách A
một khoảng bằng và hợp với mặt phẳng a ABC góc 300 Thể tích của khối chóp S ABC
bằng
3
89
Trang 24Gọi là trung điểm sủa I BC suy ra góc giữa mpSBC và mpABC là SIA 300.
là hình chiếu vuông góc của trên suy ra
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22m1z m 2 0 ( là tham số thực) Có m
bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có nghiệm thoả mãn m z0 z0 6?
Lời giải Chọn D
Trang 25* Thay z0 6 vào phương trình ta được
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai đường thẳng : ;
Trang 26Số điểm cực tiểu của hàm số g x( )= f x( ) (- 1024a+256b+64c+16d+4m n+ ) là
Lời giải Chọn B
Ta có bảng biến thiên của h x như sau
Vậy hàm số g x có 3 điểm cực tiểu
Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có ABCD là hình vuông tâm , cạnh bằng O 4a, góc giữa
mặt bên và mặt đáy bằng 450 Gọi M là trung điểm AD, H K, lần lượt là hai điểm thay đổi thuộc miền trong tam giác SAB và SCD sao cho HK ∥ ABCD, SHOK là tứ giác nội tiếp Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp M SHOK
Trang 27Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của SH với AB, SK với CD, kẻ MGPQ.
Vì HK ∥ ABCD SO, ABCD nên HK SO
Do tính đối xứng nên SO đi qua trung điểm của HK
Mà SHOK là tứ giác nội tiếp nên SO là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác SHOK
Ta có: SAD , ABCD SMO450, SO2a
Câu 47: Cho hàm xác định, đơn điệu giảm, có đạo hàm liên tục trên f và thỏa mãn
với mọi số thực Tích phân
Trang 28Vì f(0) 0 nên C1 Do đó f x ( ) 1 ex, với mọi x ,là hàm duy nhất thỏa đề
Câu 48: Trong không gian Oxyz cho A a b ; ;1, B b a ;1; , C a b1; ; (với a b, 0), biết mặt phẳng
cùng với các mặt phẳng tọa độ tạo thành tứ diện có thể tích bằng Tìm bán kính nhỏ
Mà tam giác ABCđều suy ra tâm của đường tròn là I2;2;2 , bk R ID 2
Mặt cầu S luôn chứa đường tròn qua 4 điểm A B C D, , , nên bán kính của mặt cầu S nhỏ nhất bằng bán kính của đường tròn bằng 2
Câu 49: Cho các số phức z z1, 2 thỏa mãn các điều kiện: z1 2 i z1 1 2i là một số thực và
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Gọi M N A, , lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
Trang 29Suy ra tập các điểm biểu diễn của z2là đường thẳng 2 có phương trình y 1 0.
Câu 50: Cho hai đồ thị C1 :ylog2x và C2 : y2x M N, lần lượt là hai điểm thay đổi trên C1
và C2 Giá trị nhỏ nhất của MN thuộc
31;
Lời giải Chọn C
Ta có: C1 , C2 đối xứng qua đường thẳng d y x:
Gọi M là điểm đối xứng của M qua d , N là điểm đối xứng của N qua d
Trang 30Nếu M N thì MM NN là hình thang cân suy ra MNminMM NN, ,
do đó MN nhỏ nhất khi M N, đối xứng qua d
Gọi là tiếp tuyến của C2 song song với d tại điểm I x y 0; 0
Khi M N, đối xứng nhau qua d thì MN 2d N d , 2d ,d