có đáy là tam giác đều cạnh bằng , cạnh bên a SB vuông góc với mặt phẳng ABC, SB2a.. Câu 24: Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng.. Tính diện tích xung quanh của hình
Trang 1Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán –
Đề 3 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức Số phức là:z z
Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x 33x22
A Điểm P(1; 2) B Điểm N(0; 2) C Điểm M( 1; 2) D Điểm Q( 1;0)
Câu 4: Bán kính của khối cầu có thể tích R là:
3
323
14
Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng , cạnh bên a SB vuông góc với mặt
phẳng ABC, SB2a Tính thể tích khối chóp S ABC
Trang 2Câu 11: Cho hàm số f x liên tục trên và có 1 ; Tính
Trang 3A 1 B C D
1
x y x
11
x y x
Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả
trong 5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn?
a
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số y17x
A y 17 ln17x B y x.17 x 1 C y 17x D y 17 ln17x
Câu 23: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 1; C 0;1 D 1;0
Câu 24: Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng Tính diện tích xung quanh của hình a
trụ
A a2 B 2a2 C 2 a 2 D 4 a 2
Trang 4Câu 25: Cho hàm số y f x liên tục trên 1; 4 và thỏa mãn 2 , Tính giá
1
12
f x dx
3
34
f x dx
trị biểu thức 4 3
Trang 5Câu 33: Cho tích phân bằng
115
Câu 37: Gọi là tập hợp tất cả các số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập S 4
hợp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc , xác suất để số đó không có hai S
chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng
42
41126
31126
521
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0
Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P là
1 22
Trang 6Câu 41: Cho hàm số f x có 0 và Biết là nguyên hàm
225
167225
Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông tại , C AB2a, AC a và SA vuông
góc với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 60 Tính thể tích của khối chóp S ABC.
3 26
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z24az b 2 2 0, (a b, là các tham số thực) Có
bao nhiêu cặp số thực a b; sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z1, 2 thỏa mãn
163
193
Câu 47: Cho hàm số y f x thỏa mãn f 2 3,f 2 2 và bảng xét dâú đạo hàm như sau:
Trang 7Bất phương trình 3f x m 4f x 1 4m nghiệm đúng với mọi số thực x 2; 2 khi và chỉ khi
A m 2; 1 B m 2; 1 C m 2;3 D m 2;3
Câu 48: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Biết rằng f 0 f 3 f 2 f 5 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm y f x trên đoạn 0;5 lần lượt là
A f 0 , f 5 B f 2 ,f 0 C f 1 , f 5 D f 5 , f 2
Câu 49: Cho parabol P : y x 2 và đường tròn C có tâm thuộc trục tung, bán kính tiếp xúc với 1
tại hai điểm phân biệt Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và (phần bôi đậm trong
Câu 50: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương a b; để đồ thị hàm số y x 3ax23x b cắt trục hoành
tại 3 điểm phân biệt
HẾT
Trang 8-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức Số phức là:z z
A 1 2i B 2 i C 1 2i D 2 i
Lời giải
Điểm M 2;1 trong hệ tọa độ vuông góc cuả mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức
suy ra 2
Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x 33x22
A Điểm P(1; 2) B Điểm N(0; 2) C Điểm M( 1; 2) D Điểm Q( 1;0)
Câu 4: Bán kính của khối cầu có thể tích R là:
3
323
a
V
A R2a B R2 2a C 2a D 3 7a
Lời giải Chọn A
Trang 9Chọn B
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị đó là điểm cực tiểu x0
Câu 7: Giải bất phương trình ta được tập nghiệm Tìm
2 43
14
2 4
23
Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng , cạnh bên a SB vuông góc với mặt
phẳng ABC, SB2a Tính thể tích khối chóp S ABC
2a
C
A B
a
Trang 10Điều kiện: x 1 0 x 1.
4log x 1 3 3
Trang 11Mặt phẳng : 2x3y4z 1 0 có vec tơ pháp tuyến là n2; 3; 4 2;3; 4 nên chọn đáp ánD.
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho a 2 i 3j k , Tìm tọa độ của
Tọa độ điểm M3;5 z 3 5i Phần ảo của bằng 5z
Câu 16: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng:
2 2
Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng
Câu 17: Với là số thực dương tùy ý, a log3 3 bằng:
Trang 12
11
x y x
Căn cứ vào đồ thị ta xác định được y0
Chỉ duy nhất hàm số ở câu B thỏa mãn nên đáp án đúng là B.
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 3 Vectơ nào dưới đây là một
Một vectơ chỉ phương của là: d u ( 1;2;1)
Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả
trong 5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn?
Lời giải Chọn B
Lập thực đơn gồm 3 hành động liên tiếp:
Trang 13Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2 Độ dài cạnh bên là a 2 Khi đó thể tích của
khối lăng trụ là:
3
63
a
Lời giải Chọn A
Thể tích khối lăng trụ đó là V a2 3.a 2a3 6
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số y17x
A y 17 ln17x B y x.17 x 1 C y 17x D y 17 ln17x
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức: a u u a lnu a ta có: y 17x 17 ln1x 7
Câu 23: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 1; C 0;1 D 1;0
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên 1;0
Câu 24: Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng Tính diện tích xung quanh của hình a
trụ
A a2 B 2a2 C 2 a 2 D 4 a 2
Lời giải Chọn D
Diện tích xung quanh: 2
f x dx
3
34
f x dx
trị biểu thức 4 3
I f x dx f x dx
Trang 15Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 3;2 bằng 24 tại x 5.
Câu 30: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A y x 4x32x B y x 42x37x C 1 D
1
x y x
Câu 31: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 9log ( 3ab) 4a Giá trị của ab2 bằng
Lời giải Chọn D
Trang 16Ta có IJ SB// (tính chất đường trung bình) và CD AB// (tứ giác ABCDlà hình thoi).
115
Trang 17Câu 36: Cho hình chóp S ABC có M , SA a 3và ABCvuông tại có cạnh B BC a , AC a 5
Gọi là hình chiếu của lên D A SB
Câu 37: Gọi là tập hợp tất cả các số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập S 4
hợp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc , xác suất để số đó không có hai S
chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng
42
41126
31126
521
Lời giải Chọn A
Trang 18Số các phần tử của là S 4
9 3024
A
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập có S 3024 (cách chọn) Suy ra n 3024
Gọi biến cố A: “ Chọn được số không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ”.
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0
Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P là
1 22
Đường thẳng cần tìm đi qua M 1; 2;3 , vuông góc với P nên nhận n P 2; 1;3 là véc
tơ chỉ phương Phương trình đường thẳng cần tìm là
1 22
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy 0 4 3
Trang 19Câu 40: Biết rằng đồ thị hàm số y= f x( ) được cho như hình vẽ sau
Số giao điểm của đồ thị hàm số ( )2 ( ) ( ) và trục là:
y=éëf x¢ ùû -f¢¢ x f x Ox
Lời giải Chọn D
225
167225
Lời giải Chọn B
Ta có f x sin sin 2 ,x 2 x x nên f x là một nguyên hàm của f x
Trang 20Suy ra 1cos 1 cos 5 1 cos 3 , Mà
Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông tại , C AB2a, AC a và SA vuông
góc với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 60 Tính thể tích của khối chóp S ABC.
3 26
Trong ABCkẻ CH AB CH SAB CH SB 1
,
BC AB AC a
,2
BH BA BC
32
a BH
Trang 21Từ 1 , 2 HK SB
Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC là CKH 60
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z24az b 2 2 0, (a b, là các tham số thực) Có
bao nhiêu cặp số thực a b; sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z1, 2 thỏa mãn
1 2 2 3 3 ?
z iz i
Lời giải Chọn D
Theo định lý Vi-ét, ta có: 1 2 2
1 2
42
a a
Trang 22Câu 44: Cho hai đường thẳng 1 và Đường thẳng là đường
Trang 23Dấu " " đạt tại 2 1 1, lúc này và là hình chiếu vuông góc của lên
163
193
Lời giải Chọn B
2 2
Câu 47: Cho hàm số y f x thỏa mãn f 2 3,f 2 2 và bảng xét dâú đạo hàm như sau:
Bất phương trình 3f x m 4f x 1 4m nghiệm đúng với mọi số thực x 2; 2 khi và chỉ khi
A m 2; 1 B m 2; 1 C m 2;3 D m 2;3
Lời giải Chọn A
Có 3f x m 4f x 1 4m3f x m 4f x m 1 0.Đặt t f x m, bất phương trình trở thành :
3t 4 1 0t 0 t 2 0 f x m 2
Vậy ycbt 0 f x m 2, x 2; 2
Trang 24Vậy max 0;5 f x maxf 0 , f 5 f 5
Câu 48: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Biết rằng f 0 f 3 f 2 f 5 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm y f x trên đoạn 0;5 lần lượt là
A f 0 , f 5 B f 2 ,f 0 C f 1 , f 5 D f 5 , f 2
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng xét dấu của f x ta có bảng biến thiên của hàm số f x trên đoạn 0;5 như sau:
Suy ra min 0;5 f x f 2 Và max 0;5 f x maxf 0 ,f 5
Ta có f 0 f 3 f 2 f 5 f 5 f 0 f 3 f 2
Trang 25Vì f x đồng biến trên đoạn 2;5 nên
3 2 5 0 0 5 0
Vậy max 0;5 f x maxf 0 , f 5 f 5
Câu 49: Cho parabol P : y x 2 và đường tròn C có tâm thuộc trục tung, bán kính tiếp xúc với 1
tại hai điểm phân biệt Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và (phần bôi đậm trong
Gọi A a a ; 2 P a0 là điểm tiếp xúc của C , P nằm bên phải trục tung Phương trình tiếp tuyến của P tại điểm là A t A: y 2 a x a a2 Vì C , P tiếp xúc với nhau tại A
nên là tiếp tuyến chung tại của cả t A A C , P Do đó
3 2
Câu 50: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương a b; để đồ thị hàm số y x 3ax23x b cắt trục hoành
tại 3 điểm phân biệt
Trang 26Đường thẳng qua hai điểm cực trị đồ thị hàm số là: 2 3