Câu 12: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức.. Câu 18: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?... Phương trình nào dưới đây là phương trình của đườ
Trang 1Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán –
Đề 2 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)Câu 1: Cho số phức z 2 i Tính z
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S có phương trình:x2y2z22x4y4z 7 0
Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầuI R S :
A Điểm P(1; 1) B Điểm N(1; 2) C Điểm M(1;0) D Điểm Q(1;1)
Câu 4: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được
Trang 2Câu 12: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức Khi đó số z
phức w5z là
A w15 20 i B w 15 20i
C w15 20 i D w15 20 i
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z 1 0 Vectơ nào
sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
Câu 17: Với là số thực dương tùy ý, a log 5a5 bằng
A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5
Câu 18: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 3Câu 20: Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6?
6
a
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số f x e2x3
A f x 2.e2x3 B f x 2.e2x3 C f x 2.ex3 D f x e2x3
Câu 23: Cho đồ thị hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số y f x đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
A 2; 2 B ; 0 C 0; 2 D 2;
Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm Diện tích
xung quanh của hình trụ là
Trang 4Hàm số đạt cực đại tại điểm
Câu 34: Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz, , tại A, B,
sao cho là trực tâm tam giác Phương trình mặt phẳng là
Trang 5Câu 37: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ đến 1 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ
Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có tấm thẻ mang số lẻ, tấm mang số chẵn trong 5 5
đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10
11
99667
311
99167
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3 ; B1; 4;1 và đường thẳng
Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua
Câu 40: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Đặt g x( )= f f x( ( ) ) Hỏi phương
trình g x¢( )=0 có mấy nghiệm thực phân biệt?
Trang 6A 137 B C D
441
137441
441
167882
Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC cách A
một khoảng bằng và hợp với mặt phẳng a ABC góc 300 Thể tích của khối chóp S ABC.bằng
389
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22m1z m 2 0 ( là tham số thực) Có m
bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có nghiệm thỏa mãn m z0 z0 7?
2
3 43
Câu 45: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M x y ; biểu diễn nghiệm của bất phương trình
Có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên thuộc hình tròn tâm
3
Câu 47: Cho các hàm số y f x y ; f f x ;y f x 22x1 có đồ thị lần lượt là
Đường thẳng cắt lần lượt tại Biết phương
Trang 7Hàm số 2 có bao nhiêu điểm cực trị?
y f x f x x
Câu 49: Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng Gọi 1 M là điểm thuộc cạnh BC sao cho
; , lần lượt là trung điểm của và Gọi là giao điểm của và 2
236
11 2432
Câu 50: Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O, phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật
; hình vuông có cạnh (m) và hai đường parabol đối xứng nhau chung
Trang 8-MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ SỐ 2 PHÁT TRIỂN THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
10 2 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit 12 GT
Phương trình mũ, phương trình lôgarit NB Phương trình lôgarit cơ bản
11 3 Nguyên hàm, tích
phân, ứng dụng 12 GT Tích phân NB Tích chất tích phân
12 4 S ố phức 12 GT Phép cộng, trừ và nhân số phức NB Nhân hai số phức
13 3 Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH Phương trình mặt phẳng NB Tìm véc-tơ pháp tuyến
14 3 Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH Hệ tọa độ trong không gian NB Các phép toán
Trang 915 4 S ố phức 12 GT Số phức NB Tìm phần thực của số phức,
điểm biểu diễn số phức
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị
17 2 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit 12 GT Lôgarít NB Rút gọn biểu thức lôgarít
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số NB Nhận dạng đồ thị hàm số
19 3 Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH Phương trình đường thẳng NB Điểm thuộc đường thẳng
20 2 T ổ hợp - Xác suất 11 ĐS Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp NB Công thức hoán vị
21 1 Khối đa diện 12 HH Thể tích khối đa diện NB Thể tích khối lăng trụ
Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
Tìm khoảng đồn biến, nghịch biến dựa vào BBT
24 2 Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu 12 HH Khái niệm mặt
Công thức tính thể tích xung quang hình trụ
25 3 Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng 12 GT Tích phân NB Tính chất tích phân
26 3 Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân 11 ĐS Cấp số cộng NB Tính giá trị của cấp số cộng
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn
Ứng dụng đạo hàm
để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
TH
Tìm khoảng đồn biến, nghịch biến dựa vào hàm
số cho bởi công thức không
có tham số
Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
12 GT Lôgarít TH Rút gọn biểu thức lôgarít
Trang 1032 3 Véc tơ trong không gian, quan hệ vuông
góc trong không gian
11 HH Hai đường thẳng vuông góc TH Góc giữa hai đường thẳng
33 3 Nguyên hàm, tích
phân, ứng dụng 12 GT Tích phân TH Tính chất tích phân
34 3 Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH Phương trình đường thẳng TH
Viết phương trình đường thẳng dựa theo điều kiện cho trước
36 3 Véc tơ trong không gian, quan hệ vuông
góc trong không gian
Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số
Bất phương trình mũ, bất phương trình lôgarit
42 1 Khối đa diện 12 HH Thể tích khối đa diện VDT Tính thể tích khối chóp
43 4 S ố phức 12 GT Phương trình bậc hai với hệ số
thực
VDT Nghiệm của phương trình
thỏa mãn điều kiện cho trước
44 3 Phương pháp tọa độ
trong không gian 12 HH
Phương trình đường thẳng VDT
Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
45
2
Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số
Bất phương trình mũ, bất phương trình lôgarit
VDC Tìm nghiệm, tìm số nguyên dựa vào điều kiện
bất phương trình
Phương pháp tọa độ trong không gian 12 HH
Phương trình đường thẳng VDC Tiếp tuyến mặt cầu
Ứng dụng đạo hàm
để khảo sát và vẽ đồ
Tiếp tuyến của
đồ thị hàm số VDC Viết PT tiếp tuyến của đồ
thị hàm số
Trang 1148 1
Ứng dụng đạo hàm
để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 12 GT Cực trị hàm số VDC Tìm số điểm cực trị của
hàm hợp hàm ẩn49
1 Khối đa diện 12 HH Thể tích khối đa
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S có phương trình:x2y2z22x4y4z 7 0
Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầuI R S :
A I 1; 2; 2;R3 B I1; 2; 2 ;R 2
C I 1; 2; 2;R4 D I1; 2; 2 ;R4
Lời giải Chọn D
A Điểm P(1; 1) B Điểm N(1; 2) C Điểm M(1;0) D Điểm Q(1;1)
Câu 4: Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích 16 a 2 quanh một trong những đường kính, ta được
Gọi là bán kính đường tròn Theo giả thiết, ta có R S R2 16 a2 R 4a
Trang 12Khi quay miếng bìa hình tròn quanh một trong những đường kính của nó thì ta được một hình cầu Thể tích hình cầu này là 4 3 4 3 256 3.
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số có đúng điểm cực đại.1
Câu 7: Bất phương trình có tập nghiệm là , khi đó là?
Trang 13Ta có:
5 2
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 2 x y z 1 0 Vectơ nào sau đây không là
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
Trang 14Mặt phẳng( ) : 2 x y z 1 0 có vectơ pháp tuyến là n12;1; 1 , mà ,
2 2; 1;1 1
n n nên và cũng là các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có lim 4 1 2 Vậy đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
2 1
x
x x
Câu 17: Với là số thực dương tùy ý, a log 5a5 bằng
A 5 log a 5 B 5 log a 5 C 1 log a 5 D 1 log a 5
Lời giải Chọn C
Ta có: log 5a5 log 5 log a5 5 1 log a5
Câu 18: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 15A y2x36x22 B y x 33x2 2 C y x3 3x22 D y x 33x22
Lời giải Chọn B
6
a
Lời giải Chọn C
Trang 16C'
B A'
Thể tích khối lăng trụ là V ABC A B C. S ABC.AA 1 2
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số f x e2x3
A f x 2.e2x 3 B f x 2.e2x 3 C f x 2.ex 3 D f x e2x 3
Lời giải Chọn A
Ta có f x 2x3 e 2x 3 2.e2x 3
Câu 23: Cho đồ thị hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số y f x đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
A 2; 2 B ; 0 C 0; 2 D 2;
Lời giải Chọn C
Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số y f x đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm Diện tích
xung quanh của hình trụ là
A 35π cm 2 B 70π cm 2 C 120π cm 2 D 60π cm 2
Lời giải
Trang 17Chọn B
Diện tích xung quanh của hình trụ S xq 2πrh 2π5.7 70π cm2
Câu 25: Cho hàm số f x liên tục trên 0;10 thỏa mãn 10 , Giá trị
Câu 28: Cho hàm số y f x có đồ thị như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A x1 B x 1 C x2 D x 3
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị ta có hàm số đạt cực đai tai điểm x 1
Câu 29: Trên đoạn 1;5 , hàm số y x 9 đạt giá trị lớn nhất tại điểm
x
Trang 183 1;59
Hàm số y= -1 x3 có y'=-3x2£ " Î0, x Rnên nghịch biến trên R
Câu 31: Cho loga x3,logb x4 với a b, là các số thực lớn hơn 1 Tính Plog ab x
Trang 19B A
S
A 9 0 0 B 3 0 0 C 4 5 0 D 6 0 0
Lời giải Chọn C
M
C
B A
Ta có SAABCHình chiếu của SM trên mặt phẳng ABC là AM
Suy ra SMBC (theo định lí ba đường vuông góc)
Trang 20Xét tam giác SAM vuông tại có A 0.
32
32
a SA
Câu 34: Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz, , tại A, B,
sao cho là trực tâm tam giác Phương trình mặt phẳng là
Ta có tính chất hình học sau : tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc thì điểm M là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của điểm O lên mặt phẳng ABC.
Do đó mặt phẳng P đi qua điểm M1; 2;5 và có véc tơ pháp tuyến OM1; 2;5
Trang 21Câu 37: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ đến 1 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ
Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có tấm thẻ mang số lẻ, tấm mang số chẵn trong 5 5
đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10
11
99667
311
99167
Lời giải
Trang 22Số phần tử của không gian mẫu là: 10.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3 ; B1; 4;1 và đường thẳng
Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua
Trung điểm của AB là I0;1; 1
Điều kiện 3x1 1 0 3x1 1 x 1
Ta có x 1 là một nghiệm của bất phương trình
Với x 1, bất phương trình tương đương với 2 1
27
x x
Trang 23t t
Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 3 nghiệm nguyên
Câu 40: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Đặt g x( )= f f x( ( ) ) Hỏi phương
trình g x¢( )=0 có mấy nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn B
Ta có g x¢( )= f¢(f x( ) ).f x¢( )
( ) ( ( ) )
( )
00
¢ = Û ê = < <êê
ê =ë
( )
( ) ( ) ( ) ( )
1
2
00
êê =ë
Trang 24Dựa vào đồ thị ta thấy:
có nghiệm phân biệt là , trong đó có nghiệm trùng với ( ) 0
có nghiệm duy nhất ( ) 2
Cũng từ đồ thị có thể thấy các nghiệm x x x x x x x1, , , , , , , 2,0, 22 3 4 5 6 7 - đôi một khác nhau
Vậy g x¢( )=0 có tổng cộng 10 nghiệm phân biệt
Câu 41: Cho hàm số f x có 0 1 và Biết là nguyên hàm
441
167882
Lời giải Chọn A
Ta có f x sin 3 cos 2 ,x 2 x x nên f x là một nguyên hàm của f x
Trang 25Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC cách A
một khoảng bằng và hợp với mặt phẳng a ABC góc 300 Thể tích của khối chóp S ABC.bằng
389
Gọi là trung điểm sủa I BC suy ra góc giữa mpSBC và mpABC là SIA 300
là hình chiếu vuông góc của trên suy ra
Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22m1z m 2 0 ( là tham số thực) Có m
bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có nghiệm thỏa mãn m z0 z0 7?
Lời giải
Trang 26Chọn B
2 2(m 1) m 2m 1
Thế z0 7 vào phương trình ta được: m214m35 0 m 7 14 (nhận)
Thế z0 7 vào phương trình ta được: m214m63 0 , phương trình này vô nghiệm
+) Nếu 0 2 1 0 1, phương trình có 2 nghiệm phức thỏa
Vậy tổng cộng có 3 giá trị của là m m 7 14 và m 7
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3 và đường thẳng : 1 1 2 Đường
d
thẳng đi qua , vuông góc với và cắt trục A d Oy có phương trình là
2
3 43
Câu 45: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M x y ; biểu diễn nghiệm của bất phương trình
Có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên thuộc hình tròn tâm
Trang 27Vậy có 2 điểm thỏa mãn yêu cầu là 1;0 , 1;1 .
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 và mặt cầu
Hai mặt phẳng chứa và tiếp xúc với Gọi
3
Lời giải Chọn A
Trang 28Câu 47: Cho các hàm số y f x y ; f f x ;y f x 22x1 có đồ thị lần lượt là
Đường thẳng cắt lần lượt tại Biết phương
Vậy phương trình tiếp tuyến của C3 tại là C y6f 7 x2 f 7 24x27
Câu 48: Cho hàm số bậc bốn f x ax4bx3cx2dx a có đồ thị hàm số y f x' là đường cong
Trang 29Phương trình g x 0 có bốn nghiệm nhưng đều là nghiệm bội chẵn.
Ta có lim lim Suy ra hàm số có dạng như sau:
Kết luận hàm số y f 2x1f x 22x có 7 điểm cực trị
Câu 49: Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng Gọi 1 M là điểm thuộc cạnh BC sao cho
; , lần lượt là trung điểm của và Gọi là giao điểm của và 2
236
11 2432
Lời giải Chọn B
Trang 30Áp dụng định lí Menelaus cho tam giác ACD
Câu 50: Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O, phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật
; hình vuông có cạnh (m) và hai đường parabol đối xứng nhau chung
Trang 31Dựng hệ trục tọa độ Oxy và gọi các điểm E F G H I , , , , như hình vẽ Ta tính diện tích phần không tô màu ở góc phần tư thứ nhất.
Phương trình parabol đi qua ba điểm O A D , , là y x 2
Ta tìm được tọa độ điểm 1;1 , 2 2 17 ; 2 2 17
1
3
y x y x x S x xDiện tích hình thang cong AGHM:
2 2 17 2
2 3