1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 môn toán đề 15 tiêu chuẩn (bản word có lời giải) image marked

26 98 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 624,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tan với là góc tạo bởi đường thẳng BO và mặt phẳng ABCD... Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục... Biết góc giữa với mặt phẳng bẳng.. Câu 4: Thể tích của khối cầu

Trang 1

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 -

Môn Toán - Đề 15 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)

Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z2022 5 i có phần ảo bằng

Câu 6: Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Trang 2

Câu 13: Nghiệm của phương trình log (4 x2) 3 là:

Trang 3

Câu 22: Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 27: Cho hàm số yf x  liên tục trên 3; 2 và có bảng biến thiên trên đoạn 3; 2 như sau

Trên đoạn 2;2, hàm số đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt tại x a x b ,  Tính

trên khoảng   2; ?

Trang 4

Câu 29: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Gọi O là trung điểm của A C  Tính tan với là

góc tạo bởi đường thẳng BO và mặt phẳng ABCD

Trang 5

Câu 35: Gọi S1 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y mx (với m2) và parabol

: Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục Với trị nào của

Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a ;0;0 , B 0; ;0 ;b  C 0;0;c (trong

đó a0, b0,c0) Mặt phẳng ABC đi qua I3;4;7 sao cho thể tích khối chóp OABC

đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó phương trình mặt phẳng ABC là

Câu 38: Trong không gian Ozyz, cho hai điểm A2; 3; 1 ,   B 4;5; 3  và mặt phẳng

Đường thẳng đi qua trung điểm của và vuông góc với mặt phẳng

Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình

chứa không quá 9 số nguyên?

3x2 3 3  x2m0

A 1094 B 3281 C 1093 D 3280

Trang 6

Câu 41: Cho Cho hàm số bậc ba f x( )ax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ Với giá trị nào của m

Câu 42: Cho hàm số y f x  có đạo hàm là f x 2x2   x 3, x  Biết F x  là nguyên hàm của

hàm số f x  và tiếp tuyến của F x  tại điểm M 0;2 có hệ số góc bằng 0 Khi đó F 1 bằng

2

72

2

2

Câu 43: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh là Tam giáca A AB cân tại

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên tạo với mặt phẳng

Câu 46: Cho đồ thị hàm số bậc ba yf x ax3bx2 cx d và đường thẳng d y mx n:   như hình

vẽ và S S1, 2 là diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình bên Biết 1 với là

Trang 7

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 2;1 và đường thẳng : 3 Đường thẳng đi

Câu 48: Cho khối nón đỉnh Đáy có tâm , bán kính S O r5a Đáy có dây cung AB8a Biết góc giữa

với mặt phẳng bẳng Thể tích của khối nón đã cho bằng

Câu 50: Trong không gian Oxyz, xét số thực m 0;1 và hai mặt phẳng   : 2x y 2z10 0 và

Biết rằng, khi thay đổi có hai mặt cầu cố định tiếp xúc đồng thời với

-A 5i B 2022 C 5 D 5.

Lời giải Chọn D

Trang 8

Chọn C

Mặt cầu  S có tâm với tọa độ là 1;2;0

Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 5?

1

x y x

+ Đáp án A: Với x2 thay vào hàm số đã cho ta được 3.2 5 11 11

2 1

y    

Vậy điểm A2; 11  là điểm không thuộc đồ thị hàm số đã cho

+ Đáp án B: Với x0 thay vào hàm số đã cho ta được 3.0 5 5 5

0 1

Vậy điểm B 0;5 là điểm không thuộc đồ thị hàm số đã cho

+ Đáp án C: Với x 1 thay vào hàm số đã cho ta được 3 1  5

Vậy điểm C1;1 là điểm không thuộc đồ thị hàm số đã cho

+ Đáp án D: x3 thay vào hàm số đã cho ta được 3.3 5 7

3 1

y  

Vậy điểm D 3;7 là điểm thuộc đồ thị hàm số đã cho

Câu 4: Thể tích của khối cầu có đường kính bằng làV 6

A V 36 B V 9 C V 27 D V 108

Lời giải Chọn A

Khối cầu có đường kính bằng 6 r 3

Công thức tính thể tích khối cầu có bán kính là: r 4 3 4 3

Câu 6: Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Trang 9

Lời giải Chọn C

Từ bảng xét dấu ta có f x( ) đổi dấu từ + sang – khi đi qua 3 nghiệm x 3;x 1;x1nên

2 ( )f x dx

Lời giải Chọn A

Ta có:2z i 2(2 5 ) i   i 4 9i

Câu 9: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P x: 3y4z 6 0 đi qua điểm nào dưới đây?

A A2;0; 5  B C1;5; 2 C D2; 5; 5   D B2;5;9

Lời giải Chọn B

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 3x27 là

A 3; B (;3] C [3;) D ;3

Lời giải Chọn C

Ta có: 3x273x 33  x 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình 3x 27 là [3;)

Câu 11: Cho khối chóp có diện tích đáy B1011 và chiều cao h6 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 2022 B 3033 C 6066 D 4044

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối chóp đã cho là 1 1 1011 6 2022

là hàm số mũ với cơ số nên có tập xác định là

 1x

Câu 13: Nghiệm của phương trình log (4 x2) 3 là:

A x66 B x62 C x64 D x10

Trang 10

Lời giải Chọn B

Ta có: log (4 x2) 3   x 2 43  x 62

Câu 14: Số phức liên hợp của số phức z= -1 2i

A z= -2 i B z=- +1 2i C z=- -1 2i D z= +1 2i

Lời giải Chọn D

 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 7 là giao điểm của đường tiệm cận đứng và

2

x y x

đường tiệm cận ngang y2 nên có tọa độ là 2;3

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M , thỏa mãn hệ thức N OM 2 ij

 Điểm M thỏa mãn hệ thức OM 2i  j nên tọa độ điểm M2;1;0

 Điểm N thỏa mãn hệ thức ON    i j 2k nên tọa độ điểm N1; 1;2 

 Khi đó MN   1; 2; 2

Câu 17: Xét các số thực a b, thỏa mãn điều kiện log 55 a b log 255 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b 2 B ab2 C a b 5 D a b 5

Lời giải Chọn A

log 5a b log 25 log 5a b log 5   a b 2

Câu 18: Đồ thị hàm số trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

Trang 11

 Dựa vào đồ thị ta thấy a0 và đồ thị hàm số có một điểm cực trị nên ab0 đồng thời cắt trục tung tại điểm nằm dưới nênO c0 Suy ra chọn hàm số y x 45x21

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng   Một vectơ chỉ phương của đường

Câu 20: Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh và sắp xếp vào một ghế dài 5 chổ ngồi từ một nhóm gồm

Số cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh là: 5

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 2;

Câu 22: Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0;1 B ;0 C 1;  D 1;0.

Lời giải Chọn A

Trang 12

Từ đồ thị hàm số yf x  ta có hàm số đồng biến trên hai khoảng  ; 1 và  0;1 ( từ trái sang phải đồ thị có hướng đi lên).

Câu 23: Cho khối trụ  T có bán kính đáy r1, thể tích V5 Tính diện tích toàn phần của hình trụ

tương ứng

A S12 B S11 C S10 D S7.

Lời giải Chọn A

Ta có 2

55

Gọi , lần lượt là số hạng đầu và công sai của cấp số cộng.u1 d

20

1560

u u

u d

Ta có  f x x d  ex1 d xex x C

Câu 27: Cho hàm số yf x  liên tục trên 3; 2 và có bảng biến thiên trên đoạn 3; 2 như sau

Trang 13

Trên đoạn 2;2, hàm số đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt tại x a x b ,  Tính

2

T  a b

A T 2 B T 5 C T  5 D T  2.

Lời giải Chọn B

Quan sát vào bảng biến thiên của hàm số trên đoạn 2;2 ta có

+ Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên đoạn 2;2 bằng M 5 tai x  1 a 1

+ Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn 2;2 bằng m 2 tai x  2 b 2

trên khoảng   2; ?

Lời giải Chọn A

Tập xác định của hàm số là D  ; 3m  3 ;m  

 2

3 33

m y

Vậy có 10 giá trị m thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 29: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Gọi O là trung điểm của A C  Tính tan với là

góc tạo bởi đường thẳng BO và mặt phẳng ABCD

Trang 14

A 3 B 2 C 1 D 2

2

Lời giải Chọn B

Gọi là trung điểm của O ACOOABCD Suy ra, O BO là góc giữa đường thẳng O B

2 2

Suy ra hàm số nghịch biến trên 

Câu 31: Cho cấp số nhân  u nu5 9, công bội 1 Tìm

3

Trang 15

A 243 B 729 C 81 D 27.

Lời giải Chọn A

4 4

Đồ thị hàm số yf x 2 có được khi ta tịnh tiến đồ thị hàm số yf x  qua phải 2 đơn vị Điểm cực đại của hàm số yf x 2 bằng với điểm cực đại của hàm số cộng thêm 2 là 2

Trang 16

Câu 35: Gọi S1 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y mx (với m2) và parabol

: Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục Với trị nào của

Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a ;0;0 , B 0; ;0 ;b  C 0;0;c (trong

đó a0, b0,c0) Mặt phẳng ABC đi qua I3;4;7 sao cho thể tích khối chóp OABC

đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó phương trình mặt phẳng ABC là

Trang 17

Câu 38: Trong không gian Ozyz, cho hai điểm A2; 3; 1 ,   B 4;5; 3  và mặt phẳng

Đường thẳng đi qua trung điểm của và vuông góc với mặt phẳng

Gọi là trung điểm của đoạn thẳng I ABI3;1; 2 

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng d  P nên có một vectơ chỉ phương là a1; 1;3 

Trang 18

Do đường thẳng đi qua điểm d I3;1; 2  nên phương trình đường thẳng là d

Gọi O AC BD

S ABCD là hình chóp đều nên SOABCD, suy ra OCSO

ABCD là hình vuông nên CO BD

Do đó COSBD tại O

Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình

chứa không quá 9 số nguyên?

Trang 19

Câu 41: Cho Cho hàm số bậc ba f x( )ax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ Với giá trị nào của m

( ) 0

(1;2)) 2

12

x x x

f x

x x fx

x x

Câu 42: Cho hàm số y f x  có đạo hàm là f x 2x2   x 3, x  Biết F x  là nguyên hàm của

hàm số f x  và tiếp tuyến của F x  tại điểm M 0;2 có hệ số góc bằng 0 Khi đó F 1 bằng

2

72

Vì tiếp tuyến của F x  tại điểm M 0;2 có hệ số góc bằng 0    

Trang 20

Do f  0   0 C 0.Vậy   2 3 2

Câu 43: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh là Tam giáca A AB cân tại

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên tạo với mặt phẳng

Gọi là trung điểm của I AB

Tam giác A AB cân tại A nên A I AB 

Trang 21

Xét tam giác A MI vuông tại nên I  3 3.

1

23

Trang 22

x

B A

Điểm N0; 2  biểu diễn số phức, khi đó T  z 2iMN

Dựa vào hình vẽ ta có MN d M AB  , 1 nên mminT 1, MNNC 10 nên

max 10

MTM m  1 10

Câu 46: Cho đồ thị hàm số bậc ba yf x ax3bx2 cx d và đường thẳng d y mx n:   như hình

vẽ và S S1, 2 là diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình bên Biết 1 với là

Trang 23

1 2

1116

Câu 48: Cho khối nón đỉnh Đáy có tâm , bán kính S O r5a Đáy có dây cung AB8a Biết góc giữa

với mặt phẳng bẳng Thể tích của khối nón đã cho bằng

Gọi là trung điểm I AB Khi đó ta suy ra SIO  SABSI SO SAB,  ISO30o.Theo giả thiết, OA5 ,a IA4 ,aOIA vuông tại IOI 3a

Tam giác SIO vuông tại nên suy ra O SO OI .cotISO 3a h

Thể tích khối nón là

Trang 24

+ Từ đồ thị ta thấy hàm số yf x  2 2022 có hai điểm cực trị là: x 1,x1 Do đó, hàm số yf x  có hai điểm cực trị là x1,x3 hay   0 1

-4 -1

4

1

Trang 25

m m

Vậy có giá trị nguyên của 4 m

Câu 50: Trong không gian Oxyz, xét số thực m 0;1 và hai mặt phẳng   : 2x y 2z10 0 và

Biết rằng, khi thay đổi có hai mặt cầu cố định tiếp xúc đồng thời với

Gọi I a b c ; ;  là tâm mặt cầu

Theo giả thiết ta có R d I  ,   d I ,  

Mà    

 2 2

11

,

11

11

11

Xét (1) do mặt cầu tiếp xúc với tiếp xúc đồng thời với cả hai mặt phẳng     , với mọi

nên pt (1) nghiệm đúng với mọi

 0;1

Ngày đăng: 18/04/2022, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm