1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 môn toán đề 11 tiêu chuẩn (bản word có lời giải) image marked

28 110 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 836,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số không có tiệm cận.. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y1.. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1.. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngangy1... Quay hình chữ nhật đó xung quanh cạnh AB

Trang 1

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 -

Môn Toán - Đề 11 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)

Câu 1: ĐiểmM trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức Tính module của z z

Trang 2

Câu 11: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên đoạn  a b; Diện tích của hình phẳng được S

giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành, đường thẳng x a x b ,  được tính theo công thức

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngangy1

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm M1;0;1 và

Trang 3

A B C D

13

x

13

Câu 21: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 4;1 B 2; C  0;2 D ;0

Câu 22: Số giá trị nguyên của tham số để hàm số m y x 33mx23x1 đồng biến trên là

Câu 23: Cho hình chóp S ABCA B,  lần lượt là trung điểm của SA SB, Mặt phẳng CA B  chia

khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là V V1, 2 V1V2 Tỉ số 1 gần với số nào

2

V V

A log2alog 32 b B 3log ab2  C log2a3log2b D log2a3log2b

Câu 25: Một túi đựng 5 bi xanh và 5 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu đỏ là:

3

29

25

89

Câu 26: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 x1 82x

Trang 4

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm d M1;2; 1 , đồng thời vuông

Câu 32: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị  P y: 2x x 2 và trục Ox Tính thể tích của khối

tròn xoay tạo thành khi cho  H quay quanh trục Ox

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, ABC và góc giữa đường

thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 600 Thể tích khối chóp S ABC bằng

Câu 36: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCDAB2,AD1 Quay hình chữ nhật đó xung

quanh cạnh AB, ta được một hình trụ Diên tích xung quanh của hình trụ là

Trang 5

Câu 37: Đồ thị hàm số 2 9 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

10

x y

d1

xf x

x x

796

476

Câu 40: Cho hình chớp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh và cạnh bên a SA a 2

Gọi là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp I S ABCD Khoảng cách từ đến mặt phẳng ISCDbằng

Câu 41: Cho hàm số yf x  liên tục trên có đồ thị như hình vẽ.

Số giá trị nguyên của tham số để phương trình m f 2cosxm có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn  ;  là

Câu 42: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  0;5 và có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên

Giá trị lớn nhất của hàm số f x  trên đoạn  0;5 bằng

A f  4 B f  5 C f  0 D f  1

Trang 6

Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để tập nghiệm của bất phương trìnhm

là 8x ay bz d   0 Tính T a b d  

Câu 45: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ Hàm số

có bao nhiêu điểm cực trị?

g xf xx

Câu 46: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như đường cong bên dưới Gọi x x1, 2 lần lượt là hai điểm

cực trị thỏa mãn x2  x1 2 và f x 1 4f x 2 0 Đường thẳng song song với trục Ox và qua điểm cực tiểu cắt đồ thị hàm số tại điểm thứ hai có hoành độ và x0 x1x01 Tính tỉ số 1 (

2

S S

lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch ở hình bên dưới)

1, 2

S S

Trang 7

Câu 47: Xét các số thực x y, thỏa mãn  2   2  Tìm giá trị lớn nhất

b

a b,  tối giản) tính giá trị

a

A T 25 B T 19 C T 73 D T 85

HẾT

Trang 8

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: ĐiểmM trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức Tính module của z z

A z  5 B z 5 C z 3 D z 1

Lời giải

Điểm M(2; 1) nên nó biểu diễn cho số phức z  2 i z  2212  5

Câu 2: Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm là gốc tọa độ và đi qua điểm O M0;0;2 có phương

Vậy mặt cầu  S có phương trình: x2y2z2 4

Câu 3: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 8 và độ dài đường sinh là Tính bán kính đường 4

tròn đáy của hình nón

Lời giải Chọn D

Gọi , lần lượt là đường sinh và bán kính đáy của hình nón.l r

Ta có S xq rl 8  4r  r 2

Câu 4: Số điểm cực trị của hàm số y  x4 4x33 là

Lời giải Chọn D

x0 là nghiệm kép còn x3 là nghiệm đơn nên hàm số có điểm cực trị.1

Câu 5: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức Khi đó số phức z w 2z

Trang 9

Ta có 2022x1      1 x 1 0 x 1.

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình log2x 2 1 là

A ;4 B 4; C  2; 4 D 2;

Lời giải Chọn C

Tập nghiệm của bất phương trình D 2;4

Câu 8: Cấp số nhân  u n có số hạng đầu , công bội u1 q2, số hạng thứ tư là

A u4 7 B u4 32 C u4 16 D u4 8

Lời giải Chọn D

Trang 10

Quan sát đồ thị ta có lim nên suy ra đáp án C,D bị loại.

  

Mặt khác đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên chọn đáp án A

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M'đối xứng với điểm M2;2; 1 qua mặt phẳng

có tọa độ là

Oyz

A  2; 2;1 B 2;2; 1  C 2;0;0 D 2; 2;1 

Lời giải Chọn B

Phương trình mặt phẳng Oyz:x0 Gọi Hlà hình chiếu của M2;2; 1 xuống mặt phẳng suy ra là trung điểm của đoạn thẳng

OyzH0;2; 1  MM'M' 2;2; 1  

Câu 11: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên đoạn  a b; Diện tích của hình phẳng được S

giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành, đường thẳng x a x b ,  được tính theo công thức

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số S yf x , trục hoành, đường thẳng

được tính theo công thức

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngangy1

Lời giải Chọn D

Phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm M1;0;1và có vectơ pháp tuyến n2;1; 2 là

Trang 11

Ta có a p  1.2 2.1   2 2 0  a p.

Câu 15: Số phức liên hợp của số phức 1 3i là

A 1 3iB  1 3i C 3 iD 3 i

Lời giải Chọn A

Câu 16: Trên đoạn 1;2, hàm số y x 3 x 1 đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào sau đây?

4

Lời giải Chọn D

x

13

x lnx3

ln x3

Lời giải Chọn C

Thể tích khối trụ  T : V .r h2 .2 4 162 

Trang 12

Câu 20: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều tất cả các cạnh bằng là2

Vậy thể tích khối lăng trụ là VS h 2 3

Câu 21: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 4;1 B 2; C  0;2 D ;0

Lời giải Chọn C

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  0;2

Câu 22: Số giá trị nguyên của tham số để hàm số m y x 33mx23x1 đồng biến trên là

Lời giải Chọn A

Ta có: y 3x26mx3

Hàm số đồng biến trên     y 0 9m2     9 0 1 m 1

m nên m  1;0;1 Vậy có giá trị nguyên cần tìm.3

Câu 23: Cho hình chóp S ABCA B,  lần lượt là trung điểm của SA SB, Mặt phẳng CA B  chia

khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là V V1, 2 V1V2 Tỉ số 1 gần với số nào

2

V V

nhất?

A 3,9 B 2,9 C 2,5 D 0,33

Lời giải Chọn B

Trang 13

log ab log alog b log a3log b

Câu 25: Một túi đựng 5 bi xanh và 5 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu đỏ là:

3

29

25

89

Lời giải Chọn B

2 10

29

Trang 14

ĐK XĐ 1 0 1 7

14 2 0

x

x x

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là S1;5 Suy ra só nghiệm nguyên là 4

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm d M1;2; 1 , đồng thời vuông

Do d  P nên udnP 1;1; 1  là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d

Đường thẳng đi qua điểm d M1;2; 1  và có vectơ chỉ phương ud 1;1; 1  có phương trình là: 1 2 1

Trang 15

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2 2 và mặt phẳng

Đường thẳng  có vectơ chỉ phương u 1; 2; 2 ; mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến

Câu 32: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị  P y: 2x x 2 và trục Ox Tính thể tích của khối

tròn xoay tạo thành khi cho  H quay quanh trục Ox

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị  P và trục Ox là: 2 0

Khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh 2a có bán kính là 2

a

V 

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, ABC và góc giữa đường

thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 600 Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trang 16

Gọi M là trung điểm BC. Xác định góc A BC  , ABC A MA'

32

a

AM  tan 'A MA AA' 3 A MA' 60

AM

Câu 36: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCDAB2,AD1 Quay hình chữ nhật đó xung

quanh cạnh AB, ta được một hình trụ Diên tích xung quanh của hình trụ là

Trang 17

Quay hình chữ nhật quanh cạnh AB ta được một khối trụ có chiều cao h AB và bán kính đáy

rAD

Khi đó diện tích xung quanh của khối trụ là S 2 rh2 .1.2 4

Câu 37: Đồ thị hàm số 2 9 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

10

x y

9

90

010

x

x x

x x

10

x y

3 2

Điểm cực đại của hàm số f x  là x 2

Câu 39: Cho hàm số   2 1 2 Giá trị của tích phân bằng

d1

xf x

x x

796

476

Lời giải Chọn A

Trang 18

Xét 2 2  2

2 0

d1

Câu 40: Cho hình chớp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh và cạnh bên a SA a 2

Gọi là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp I S ABCD Khoảng cách từ đến mặt phẳng ISCDbằng

Gọi là tâm hình vuông O ABCDS ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SOABCDTrong SOB, kẻ đường trung trực của SB, cắt SO tại , suy ra là tâm mặt cầu ngoại tiếp I I

Trang 19

Số giá trị nguyên của tham số để phương trình m f 2cosxm có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn  ;  là

Lời giải Chọn C

Đặt 2cos x t Vì x   ;   t  2;2

Ta được phương trình f 2cosxm

Ta có BBT

Phương trình f2cosxm có 3 nghiệm phân biệt khi m1

Với m1, ta có: 2cos  1 2cos 2 cos 1 1 22

32

x k x

Trang 20

Câu 42: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  0;5 và có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên

Giá trị lớn nhất của hàm số f x  trên đoạn  0;5 bằng

A f  4 B f  5 C f  0 D f  1

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên, ta có:

max f x max f 1 ; f 5

Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số S1 yf x Ox x , , 1, x4

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

Trang 21

Vậy có 10 giá trị nguyên thỏa mãn.m

Câu 44: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1 và điểm

:

d     A2;2; 1 Phương trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng sao cho khoảng cách từ đến d A  P lớn nhất

là 8x ay bz d   0 Tính T a b d  

Lời giải Chọn D

Trang 22

Do khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng A  P luôn nhỏ hơn bằng khoảng cách từ đến một A

điểm bất kì trên mặt phẳng nên: AHAKd A P ,  max AK

Câu 45: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ Hàm số

có bao nhiêu điểm cực trị?

g xf xx

Lời giải Chọn B

01

01

Trang 23

số g x  có tổng cộng 5 điểm cực trị.

Câu 46: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như đường cong bên dưới Gọi x x1, 2 lần lượt là hai điểm

cực trị thỏa mãn x2  x1 2 và f x 1 4f x 2 0 Đường thẳng song song với trục Ox và qua điểm cực tiểu cắt đồ thị hàm số tại điểm thứ hai có hoành độ và x0 x1x01 Tính tỉ số 1 (

2

S S

lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch ở hình bên dưới)

818

8116

Lời giải Chọn B

Trang 24

Không làm thay đổi tỉ lệ diện tích 1 , tịnh tiến đồ thị sang trái sao cho điểm cực đại nằm trên

2

x x

Trang 25

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x  1 y 1.

Câu 48: Xét các số phức z thỏa mãn z 1 2i 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trong hệ trục Oxy gọi M x y ; là điểm biểu diễn của số phức z

Trang 26

Theo đề   2 2 Suy ra tập hợp điểm là đường tròn có

Trang 27

• Xét xy: Khi đó VT 2  0 VP 2 : không thỏa mãn  2

2log 2y2 3log 3y 6 12log2y 1 3log3y2  3

Đặt 2log2y 1 3log3y26t, ta được: 1 8

2 9

t t

y y

Suy ra  4  t 1 Thay vào  5 ta được y7 Vậy x y,    7,7

 Với x y: thay vào phương trình 2log2x y 23log3x2y 6 1 ta được

 

3

3log y  6 1 2 log3y61  y 3 x y,   3, 3 

Vậy có 2 cặp số nguyên x y,  thỏa mãn

Câu 50: Cho mặt cầu  S có phương trình   2  2 2 và mặt phẳng

b

a b,  tối giản) tính giá trị

a

A T 25 B T 19 C T 73 D T 85

Lời giải Chọn C

Trang 28

Mặt cầu  S có tâm I1; 2; 2, bán kính R5; d I P ,   5 mặt cầu  S tiếp xúc với mặt phẳng  P

Gọi hình nón đã cho có đỉnh , tâm đáy là , đường sinh A B AE

Giả sử mặt phẳng  Q cắt mặt cầu  S theo đường tròn  C1 tâm , bán kính K R1KM ; mặt phẳng  Q cắt hình nón theo đường tròn  C2 tâm , bán kính C R2 CD CD BE // 

Dễ thấy tổng diện tích là lớn nhất thì nằm trên đoạn S K IH

HẾT

Ngày đăng: 18/04/2022, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm