1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 môn toán đề 9 tiêu chuẩn (bản word có lời giải) image marked

26 101 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 634,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a 2, mặt xung quanh của hình nón khi trải ra trên một mặt phẳng có dạng một nửa đường tròn.. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a SA, vuông góc với

Trang 1

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 -

Môn Toán - Đề 9 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :d 1 2 , vectơ nào dưới

Trang 2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x3 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 3

C Hàm số đạt cực đại tại x1 D Hàm số đạt cực đại tại x 2

Câu 12: Hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0 ; 2 B  0;3 C 0 ;   D  1;3

Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?

d3

x xxC

d 4

Trang 3

e dx e

0 0

12

Câu 23: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng   đi qua điểm A1; 2; 3  và nhận vectơ n2; 1;3  làm

vectơ pháp tuyến có phương trình là

Câu 26: Một đội thanh niên tình nguyện của trường gồm có học sinh nam và học sinh nữ Chọn 6 5

ngẫu nhiên học sinh để cùng các giáo viên tham gia đo thân nhiệt cho học sinh khi đến 4

trường Xác suất để chọn được học sinh trong đó số học sinh nam bằng số học sinh nữ bằng4

66

511

611

233

Trang 4

Câu 31: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a 2, mặt xung quanh của hình nón khi trải ra trên một

mặt phẳng có dạng một nửa đường tròn Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

AA  a BCA B C  

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a SA, vuông góc với đáy, góc

giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCDbằng 450 Khoảng cách từ B đến mặt phẳng

Trang 5

Câu 40: Cho hai hàm số f x ax3bx c ; g x bx3ax c , a0 có đồ thị như hình vẽ bên

Gọi S1, S2 là diện tích hình phẳng được gạch trong hình vẽ Khi S1S2 3 thì 1  

0

f x dx

bằng

Câu 41: Có bao nhiêu số phức sao cho các số phức , z z z2, lần lượt có các điểm biểu diễn trên mặt z3

phẳng tọa độ tạo thành một tam giác đều?

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x2y z  1 0 và hai đường thẳng

, Gọi là đường thẳng nằm trong mặt phẳng và cắt cả hai 1

Trang 6

Câu 43: Cho hàm số f x  có đồ thị của đạo hàm như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số g x  f  2x sin2x trên đoạn  1;1 bằng

Câu 45: Cho khối lăng trụ đứng tứ giác ABCD A B C D     có đáy là hình vuông; khoảng cách và góc

giữa hai đường thẳng ACDC lần lượt bằng 3; với Thể tích khối lăng

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A10;0;0 , B 0;10;0 , C 0;0;10 Xét mặt phẳng  P

thay đổi sao cho A B C, , nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng  P và khoảng cách từ

đến lần lượt Khoảng cách từ gốc tọa độ đến có giá trị lớn nhất

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 4; 1 , B3; 2; 2, C0;3; 2  và mặt phẳng

Gọi là điểm tùy ý chạy trên mặt phẳng Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức TMA MB MC  bằng

A 3 2 B 13  14 C 6 2 D 3 2 6

Trang 7

Câu 49: Cho hai hàm số f x ax3bx2cx d , g x ax2bx e a b c d e  , , , , ,a0 có đồ thị

lần lượt là hai đường cong  C1 ,  C2 ở hình vẽ bên

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị  C1 ,  C2 bằng Tính 8

Trang 8

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :d 1 2 , vectơ nào dưới

Câu 3: Cho hai số phức z 4 iw  3 2i Số phức z w bằng

Trang 9

Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng là  u3    1; 1; 2.

Câu 8: bằng

d

4 2

x x

Đường thẳng qua điểm  A1;2;3 có vectơ chỉ phương là AB  2;1;1

Trang 10

Câu 10: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình bên?

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x3 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 3

C Hàm số đạt cực đại tại x1 D Hàm số đạt cực đại tại x 2

Lời giải Chọn D

Theo bảng biến thiên của hàm số, ta có: hàm số đạt cực đại tại x 2

Câu 12: Hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0 ; 2 B  0;3 C 0 ;   D  1;3

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta nhận thấy hàm số yf x  đồng biến trên  0; 2

Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?

d3

x xxC

d 4

x xxC

 x x3 d  3x2 C

Trang 11

Lời giải Chọn C

d4

x x

.3

A y1 B x1 C x 1 D y0

Lời giải Chọn D

là TCN của ĐTHS.

Trang 12

   3

e dx e

0 0

12

e dxe

Lời giải Chọn D

12

Giao điểm của đồ thị hàm số 2 4 với trục hoành có tung độ bằng

1

x y x

Câu 23: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng   đi qua điểm A1; 2; 3  và nhận vectơ n2; 1;3  làm

vectơ pháp tuyến có phương trình là

A x2y3z 9 0 B x2y3z 9 0 C 2x y 3z 9 0 D 2x y 3z 9 0

Lời giải

Chọn C

Phương trình mặt phẳng cần tìm 2x 1 y2 3 z3 0 2x y 3z 9 0

Trang 13

Câu 24: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 5 2i có tọa độ là

A 2;5 B 5; 2  C  2;5 D  5; 2

Lời giải Chọn B

Câu 25: Số phức liên hợp của sô phức z 5 8i

A z 5 8i B z  5 8i C z  5 8i D z 8 5i

Lời giải Chọn A

Ta có z 5 8i

Câu 26: Một đội thanh niên tình nguyện của trường gồm có học sinh nam và học sinh nữ Chọn 6 5

ngẫu nhiên học sinh để cùng các giáo viên tham gia đo thân nhiệt cho học sinh khi đến 4

trường Xác suất để chọn được học sinh trong đó số học sinh nam bằng số học sinh nữ bằng4

66

511

611

233

.11

.5

25log

a log 25 log5  5a 2 log5a

Trang 14

Câu 29: Một khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng và chiều cao bằng Thể tích của khối chóp 2 6

Câu 31: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a 2, mặt xung quanh của hình nón khi trải ra trên một

mặt phẳng có dạng một nửa đường tròn Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Khi mặt xung quanh của hình nón trải ra trên một mặt phẳng có dạng một nửa đường tròn Độ dài đường sinh của hình nón là l2R2a 2

Câu 32: Cho hàm số f x 2 x1 có một nguyên hàm là F x  thỏa mãn F 2 F 0 5 Khi đó

Theo đề bài thì F 2 F 0  5 C1C2 5 Suy ra F 3 F   2 3 C1 8 C2 0

Câu 33: Giá trị lớn nhất của hàm số f x   x3 9x2trên đoạn  0;2 là

A 6 3 2 B 8 C 2 D 2 3 5

Lời giải

Trang 15

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số f x   x3 9x2trên đoạn  0;2 là f  3 6 3 2

Câu 34: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại , A AB a AC ,  3a

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng2

AA  a BCA B C  

Lời giải Chọn A

ABC là tam giác vuông tại A AB a AC,  ,  3aBC2a

ABC A B C    là lăng trụ đứng nên góc giữa đường thẳng BCvà mặt phẳng A B C   là

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a SA, vuông góc với đáy, góc

giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCDbằng 450 Khoảng cách từ B đến mặt phẳng

Bản word bạn đang sử dụng phát hành từ website Tailieuchuan.vn

Trang 16

là hình vuông cạnh nên

ABCD 2a ACAB2BC2 2a 2

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCDbằng 0 tức là: Khi đó

vuông cân nên SA AC 2a 2

AB CD/ / nên khoảng cách từ đến mặt phẳng BSCD cũng bằng khoảng cách từ đến A

Trang 17

Vậy ptts của có  u  AM 0; 4; 6    2 0; 2;3 .

Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình log 3.22 x22x

A  1; 2 B 2  

2log ;0 1;

Điều kiện xác định: 3.2 2 0 log2 2

Trang 18

Câu 40: Cho hai hàm số f x ax3bx c ; g x bx3ax c , a0 có đồ thị như hình vẽ bên

Gọi S1, S2 là diện tích hình phẳng được gạch trong hình vẽ Khi S1S2 3 thì 1  

0

f x dx

bằng

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm ax3bx c bx  3ax c a b x  3 b a x 0

3 3

1414

Trang 19

Câu 41: Có bao nhiêu số phức sao cho các số phức , z z z2, lần lượt có các điểm biểu diễn trên mặt z3

phẳng tọa độ tạo thành một tam giác đều?

Lời giải Chọn C

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x2y z  1 0 và hai đường thẳng

, Gọi là đường thẳng nằm trong mặt phẳng và cắt cả hai 1

Trang 20

+) Gọi A là giao điểm của d1 và   ,

 2 ; 2 ;  1

A  t   t t d A  2 2  t 2 2      tt 1 0 t 7 A5;9; 7 +) Gọi B là giao điểm của d2 và   ,

Câu 43: Cho hàm số f x  có đồ thị của đạo hàm như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số g x  f  2x sin2x trên đoạn  1;1 bằng

2

g x  fxx x  fxx

Đặt t2xf t 1sint

Trang 21

Câu 45: Cho khối lăng trụ đứng tứ giác ABCD A B C D     có đáy là hình vuông; khoảng cách và góc

giữa hai đường thẳng ACDC lần lượt bằng 3; với Thể tích khối lăng

Trang 22

Lăng trụ đứng tứ giác ABCD A B C D     có đáy là hình vuông cạnh bằng và cạnh bên bằng x y

Do AC// A C AC DC,   A C DC , A C D 

Do tam giác DA C cân tại D  90A C D   

Áp dụng định lý côsin và giả thiết ta được:cos 2 2 2

Do ADcắt DA C  tại trung điểm của I AD

Xét tứ diện D DA C  vuông tại Dcó:

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A10;0;0 , B 0;10;0 , C 0;0;10 Xét mặt phẳng  P

thay đổi sao cho A B C, , nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng  P và khoảng cách từ

đến lần lượt Khoảng cách từ gốc tọa độ đến có giá trị lớn nhất

Trang 23

d O P x

Trang 24

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 4; 1 , B3; 2; 2, C0;3; 2  và mặt phẳng

Gọi là điểm tùy ý chạy trên mặt phẳng Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức TMA MB MC  bằng

A 3 2 B 13  14 C 6 2 D 3 2 6

Lời giải Chọn D

Trang 25

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên ABC, khi đó H  d H  1 t t; ; 0.

2 2

22

22

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là 3 2 6 khi t  3 M 2; 3; 0

Câu 49: Cho hai hàm số f x ax3bx2cx d , g x ax2bx e a b c d e  , , , , ,a0 có đồ thị

lần lượt là hai đường cong  C1 ,  C2 ở hình vẽ bên

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị  C1 ,  C2 bằng Tính 8

3 f  2 g 1

A f  2 g   1 26.B f  2 g   1 24

C f  2 g   1 28.D f  2 g   1 30

Lời giải Chọn C

Trang 26

A

B I

N

K M

Đặt A 1; 6 ,  B 7;2 AB 8;8 và trung điểm của là

AB K3; 2 Gọi M a b ; là điểm biểu diễn số phức ta có: z   2 2

a  b  thuộc đường tròn có tâm , bán kính

đường tròn  CM nằm ngoài đoạn IK

Ta có phương trình của đường thẳng : 2

Ngày đăng: 18/04/2022, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm