1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TRẮC NGHIỆM TỔNG hợp môn kỹ NĂNG LÃNH đạo y tế

24 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 105,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO Y TẾ 1 Quản lý là gì? A Quản lý là đạt được mục đích của tổ chức thông qua lập kế hoạch và kiểm soát các nguồn lực một cách hiệu quả và hiệu suất B Quản lý là đạt được mục đích của tổ chức thực hiện và kiểm soát các nguồn lực một cách hiệu quả và hiệu suất C Quản lý là đạt được mục đích của tổ chức thông qua lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, và kiểm soát các nguồn lực một cách hiệu quả và hiệu suất D Quản lý là đạt được mục đích của tổ chức thông qua lập kế h.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP: KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO Y TẾ

2 Các bước trong một chu trình quản lý?

A Lập kế hoạch  thực hiện  đánh giá

B Đánh giá  thực hiện  lập kế hoạch

C Thực hiện  lập kế hoạch  đánh giá

D Lập kế hoạch  đánh giá  thực hiện

3 Lãnh đạo là gì? Chọn câu đúng?

A Lãnh đạo là một danh từ

B Lãnh đạo là một hành động

C Lãnh đạo là một vị trí

D Lãnh đạo là vai trò của một ai đó

4 Vai trò của nhà lãnh đạo? Chọn câu sai

A Đưa ra con đường đúng

B Đưa ra các ý tưởng mới cho tổ chức

C Xác định tầm nhìn

D Phụ trách việc đối ngoại

5 Vai trò của nhà quản lý? Chọn câu đúng

A Duy trì xứ mạng và tầm nhìn của tổ chức

B Hoạch định các kế hoạch mang tính chiến lược

C Thực thi công việc cụ thể

9 Phong cách lãnh đạo/ quản lý dựa trên hành vi người, kiểu mệnh lệnh là?

A Quan tâm đến sản phẩm, thường biểu hiện bằng các khẩu hiệu như “sản xuất haydiệt vong”, “người tốt làm việc cho đến cuối cùng”

Trang 2

B Quan tâm đến sự hài lòng của mọi người và thường biểu hiện bằng các câu nóinhư “hãy vui lên, đừng lo lắng gì” hoặc “không có điều gì xấu cả”

C Không quan tâm đến điều gì, thường biểu hiện bằng các câu nói như “xin lỗi, đókhông phải là việc của tôi”

D Quan tâm đến mọi điều ở mức độ trung bình, và thường biểu hiện bằng các câunói như “tôi thấy được rồi đấy”

10 Phong cách lãnh đạo/ quản lý dựa trên hành vi người, kiểu nhóm là?

A Quan tâm đến sản phẩm, thường biểu hiện bằng các khẩu hiệu như “sản xuất haydiệt vong”, “người tốt làm việc cho đến cuối cùng”

B Quan tâm đến sự hài lòng của mọi người và thường biểu hiện bằng các câu nóinhư “hãy vui lên, đừng lo lắng gì” hoặc “không có điều gì xấu cả”

C Không quan tâm đến điều gì, thường biểu hiện bằng các câu nói như “xin lỗi, đókhông phải là việc của tôi”

D Quan tâm đến cả sản phẩm và cả mối quan hệ con người, và thường thể hiện bằngcác khẩu hiệu như “mọi người vì một người” và “vì mục đích chung”

11 Phong cách lãnh đạo/ quản lý dựa trên hành vi người, kiểu câu lạc bộ là?

A Quan tâm đến sản phẩm, thường biểu hiện bằng các khẩu hiệu như “sản xuất haydiệt vong”, “người tốt làm việc cho đến cuối cùng”

B Quan tâm đến sự hài lòng của mọi người và thường biểu hiện bằng các câu nóinhư “hãy vui lên, đừng lo lắng gì” hoặc “không có điều gì xấu cả”

C Không quan tâm đến điều gì, thường biểu hiện bằng các câu nói như “xin lỗi, đókhông phải là việc của tôi”

D Quan tâm đến mọi điều ở mức độ trung bình, và thường biểu hiện bằng các câunói như “tôi thấy được rồi đấy”

12 Phong cách lãnh đạo/ quản lý dựa trên hành vi người, kiểu mặc kệ là?

A Quan tâm đến sản phẩm, thường biểu hiện bằng các khẩu hiệu như “sản xuất haydiệt vong”, “người tốt làm việc cho đến cuối cùng”

B Quan tâm đến sự hài lòng của mọi người và thường biểu hiện bằng các câu nóinhư “hãy vui lên, đừng lo lắng gì” hoặc “không có điều gì xấu cả”

C Không quan tâm đến điều gì, thường biểu hiện bằng các câu nói như “xin lỗi, đókhông phải là việc của tôi”

D Quan tâm đến mọi điều ở mức độ trung bình, và thường biểu hiện bằng các câunói như “tôi thấy được rồi đấy”

13 Quan niệm “lãnh đạo được ưa thích hơn quản trị” trong nghệ thuật lãnh đạo là của

Trang 3

A Vai trò tương tác

B Vai trò thông tin

C. Vai trò quyết định

D Vai trò lãnh đạo

17 “Người lãnh đạo nắm tất cả các quan hệ và thông tin, tập trung quyền lực trong tay,.

Cấp dưới chỉ được cấp trên cung cấp thông tin tối thiểu, cần thiết để thực hiện nhiệmvụ” là phong cách lãnh đạo nào?

A Phong cách dân chủ

B. Phong cách độc đoán

C Phong cách tự do

D Phong cách độc tài

18 Thuật ngữ “Charisma” có ý nghĩa?

A Người dưới quyền tin rằng những niềm tin của người lãnh đạo là đúng đắn

B Sự tương đồng, giống nhau giữa những niềm tin của người dưới quyền và

của người lãnh đạo

C Sự chấp nhận không điều kiện của người dưới quyền đối với người lãnh đạo

D. Sự ảnh hưởng không dưa trên quyền lực vị trí hoặc truyền thống mà dựa trênnhận thức của người dưới quyền về người lãnh đạo là người lãnh đạo được phúcho những phẩm chất đặc biệt

19 Chức năng nào thuộc chức năng duy trì nhóm:

A Làm rõ việc thông tin

B Kiểm nghiệm và nhất trí

C. Kiểm soát và duy trì

D Tổ chức quá trình

20 Tình huống nào hướng trung tâm về người dưới quyền nhất

A Người lãnh đạo trình bày ý tưởng và đề nghị cấp dưới đặt câu hỏi

B Người lãnh đạo trình bày vấn đề, đề nghị góp ý và sau đó ra quyết định

C Người lãnh đạo đưa ra quyết định dự kiến

D. Người lãnh đạo xác định giới hạn và yêu cầu nhóm đưa ra quyết định

21 Trong thuyết đương dẫn đến mục tiêu, phong cách nào không nằm trong những

phong cách lãnh đạo chính

A Phong cách chỉ đạo

B. Phong cách độc đoán

C Phong cách hỗ trợ

D Phong cách tham gia

22 Thay đổi xảy ra ở những cơ quan đình đốn bế tắc thường là:

A Thay đổi phát triển

B Thay đổi chuyển dạng

C. Thay đổi về bản chất

D Không câu nào đúng

23 Tiếp cận theo phong cách chú trọng vào?

A Những đặc cá nhân của người lãnh đạo

B. Xem xét những điều mà người lãnh đạo làm trên cương vị công tác của họ

C Xác định các dạng đặc tính của tình huống

D Cách sử dụng quyền lực

24 Chọn câu đúng khi nói về “quyền lực cá nhân”?

A Sự liên minh, sự kết nạp

B Sức hấp dẫn lôi cuốn, sự liên minh

C. Tài năng chuyên môn, sự thân thiện, sự hấp dẫn

D Quyền lực chính thức, sự thân thiện, việc thể chế hóa

Trang 4

25 Đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực Chọn câu đúng

A Nguyên tắc làm việc của người lãnh đạo

B Sự thỏa mãn và mức độ hoàn thành công việc của người dưới quyền

C Sự thỏa mãn của người dưới quyền

D Sự sợ hãi của người dưới quyền

26 Chọn câu đúng Thực hiện chiến lượt mặc cả

A Cư sử 1 cách thân thiện

B Giao việc cho người khác

C. Đưa ra phần thưởng

D Đưa ra những phán quyết một cách chi tiết

27 Chọn câu đúng Theo BOYATZIS người lãnh đạo thành công là

A Dám nhận lỗi

B Dám nhận trách nhiệm, lịch thiệp

C. Quản trị việc xây dựng và phát triển nhóm

D Dám nhận lỗi, định hướng hiệu suất

28 Vai trò quyết định gồm

A Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

B Giám sát, phổ biến, phát ngôn

C Phát ngôn, khởi xướng, liên lạc

D. Khởi xướng, giải quyết xung đột, phân bổ nguồn lực, thương thuyết

29 Theo nghiên cứu của KURT LEWIN Các hành vi của người lãnh đạo được chia theo

A Quan tâm đến con người, quan tâm đến công việc

B. Độc đoán, dân chủ, tự do

C Định hướng quan hệ, định hướng nhiệm vụ

D Không câu nào đúng

30 Theo KURT LEWIN phong cách độc đoán là

A. Người lãnh đạo không quan tâm đến ý kiến của người dưới quyền

B Để người dưới quyền hoạt động theo ý thích của mình

C Khai tác sáng kiến của người dưới quyền

D Sẽ làm cho công ty rơi vào tình trạng hỗn loạn

31 Theo thuyết đường dẫn tới mục tiêu Phong cách hỗ trợ là?

A. Đối xử công bằng với người dưới quyền

B Tham vấn với người dưới quyền

C Người lãnh đạo đưa ra nghững chỉ dẫn, luật lệ

D Người lãnh đạo đặt ra những mục tiêu cao mang tính thách thức

32 Câu nào sau đây thuộc hoạt động của quản trị:

A. giải quyết vấn đề

B đưa ra các chỉ dẫn

C bố trí lực lượng lao động

D động viên nhân viên

33 Trong những câu dưới đây, câu nào không đúng:

A quyền lực là năng lực của chủ thể trong việc quản lý đối tượng

B quyền lực chỉ được sử dụng có hiệu quả và mang lại những điều tốt đẹp một

khi nó phù hợp với phong cách của người lãnh đạo

C quyền lực biến tiềm năng thành hiện thực

D. quyền lực có giới hạn

34 Các kỹ năng về quản trị như kỹ năng về kỹ thuật, kỹ năng quan hệ, kỹ năng hiện

thưc lần lượt có liên quan tới:

A con người, đồ vật, ý tưởng và khái niệm

B ý tưởng và khái niệm, đồ vật, con người

Trang 5

C. đồ vật, con người, ý tưởng và khái niệm

D con người, khái niệm

35 Các vai trò quyết định của người lãnh đạo bao gồm:

A. khởi xướng, giữ trật tự, phận bổ nguồn lực, thương thảo

B giữ trật tự, phân bổ nguồn lực, cung cấp thông tin, phát ngôn

C khởi xướng, giữ trật tự, phân bổ nguồn lực, thương thảo, giám sát

D khởi xướng, thương thảo, giám sát, cung cấp thộng tin

36 Phong cách mang lại hiệu quả nhất và là phong cách của người lãnh đạo thành công

37 Trong những câu sau đây câu nào không thuộc thuyết lãnh đạo của Burns:

A những người lãnh đạo và những người dưới quyền tác động lẫn nhau làm tăng

mức độ đạo đức và động viên

B người lãnh đạo mới về chất là người thách thức những người dưới quyền thực

hiện những nhiệm vụ không được quy định

C. những người lãnh đạo mới về chất chủ yếu trên sự ảnh hưởng của ngườilãnh đạo với những người dưới quyền

D người lãnh đạo mới về chất theo đuổi việc làm tăng lên sự hiểu biết của những

người dưới quyền

38 Hoạt động nào là của lãnh đạo

A Giải quyết vấn đề

B Đưa ra chỉ dẫn

C Kiểm soát

D Tổ chức

39 Theo P Hersey & Ken Blanchart cho rằng người lao động trong một tổ chức sẽ

phát triển, trưởng thành trải qua những giai đoạn:

A Người bắt đầu nhiệt tình, người học việc vỡ mộng

B Người tham gia miễn cưỡng, người thực hiện tuyệt đỉnh

B Khuyến khích sự thông tin

C Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin

D Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin, làm rõ việc thông tin

42 Các chức năng duy trì nhóm gồm:

A Kiểm soát và duy trì

B Kiểm soát và duy trì, điều hòa

C Kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ

D Kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập tiêu chuẩn

43 Các yếu tố thuộc quyền lực cá nhân là:

A Tài năng chuyên môn

Trang 6

C Sự kiểm soát đối với sự trừng phát

D Sự kiểm soát đối với các nguồn lực & phần thưởng

45 Trong 5 cơ sở của quyền lực theo French & Raven, quyền lực nào có tầm quan trọng

số 1

A Quyền trao phần thưởng

B Quyền trừng phạt

C Quyền hợp pháp

D Quyền chuyên môn

46 Theo nghiên cứu của Student, mức độ mạnh dần của các quyền lực để các nhân

viên phải phục tùng là

A Quyền trừng phạt, trao phần thưởng, tham chiếu, chuyên môn, hợp pháp

B Quyền trừng phạt, trao phần thưởng, hợp pháp, chuyên môn, tham chiếu

C Quyền trao phần thưởng, hợp pháp, chuyên môn, tham chiếu, trừng phạt

D Quyền trao phần thưởng, chuyên môn, trừng phạt, hợp pháp, tham chiếu

47 Theo nghiên cứu của Burke & Wilcox, quyền lực nào là quan trọng nhất?

A Quyền trao phần thưởng

B Quyền hợp pháp

C Quyền chuyên môn

D Quyền tham chiếu

48 Một trong những phong cách của nhà lãnh đạo là?

A Độc đoán

B Dân chủ

C Tự do

D Cả 3 đều đúng

49 Theo Kotter, lãnh đạo là?

A Thích ứng với sự thay đổi

B Ngăn cản sự thay đổi

C Tìm kiếm sự thay đổi

D Thích ứng với sự phức tạp

50 “Lãnh đạo là sự ảnh hưởng mang tính tương tác, được thể hiện trong một tình huống,

được chỉ đạo thông qua quá trình thông tin để đạt tới những mục tiêu cụ thể” Kháiniệm trên của tác giả?

A Janda

B Tannenbaum, Weschler & Masarik

C Jacobs

D Rauch & Bahling

51 Trách nhiệm nào sau đây là trách nhiệm số 1 của nhà lãnh đạo?

A Trách nhiệm với nhóm

B Trách nhiệm với công việc

C Trách nhiệm với mọi người trong nhóm

D Trách nhiệm với chính bản thân nhà lãnh đạo

52 “Nghệ thuật lãnh đạo là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong đợi và sự

tương tác” là khái niệm theo quan điểm của:

A Hemphill & Coons

Trang 7

B Janda

C Jacobs

D Katz & Kahn

53 Một trong các kỹ năng quản trị là:

A Kỹ năng quan hệ

B Kỹ năng quyết đoán

C kỹ năng thích ứng

D Kỹ năng tự tin

54 “Người lãnh đạo mới về chất là người thách thức những người dưới quyền lực thực

hiện những nhiệm vụ không được quy định” là theo quan điểm của ai:

A Burns

B Bass

C Conger&Kanungo

D Kurt

55 Theo Hemphill & Coons, lãnh đạo là gì?

A Cư xử của một cá nhân khi anh ta chỉ đạo các hoạt động của nhóm để đạt tớinhững mục tiêu chung

B Là sự ảnh hưởng (tác động) mang tính tương tác, được thực hiện trong một tìnhhuống, được chỉ đạo thông qua quá trình thông tin để đạt tới những mục tiêu cụthể

C Là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong đợi và sự tương tác

D Là quá trình ảnh hưởng đến những hoạt động của nhóm có tổ chức để đạt tới mụcđích

56 Ưu điểm nào sau đây thuộc phong cách lãnh đạo dân chủ?

A Cho phép khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyềncủa tập thể

B Cho phép giải quyết nhanh chóng các nhiệm vụ

C Cho phép phát huy tối đa năng lực sáng tạo của người dưới quyền

D Câu a & b đúng

57 R Likert chỉ ra các phong cách quản lý thịnh hành của các tổ chức có thể mô tả

trên một đường liên tục từ hệ thống 1 đến hệ thống 4 Hệ thống 1 mô tả

A Người lãnh đạo cố gắng tin cậy và tín nhiệm những người dưới quyền giốngnhư một ông chủ cư xử vơi người phục vụ

B Người lãnh đạo khá tin cậy và tín nhiệm nhưng chưa hoàn toàn vào nhữngngười dưới quyền

C Người lãnh đạo không tin cậy, không tín nhiệm những người dưới quyền do đónhững người dưới quyền ít được thu hút vào bất cứ lĩnh vực nào trong quá trình

ra quyết định

D Người lãnh đạo hoàn toàn tin cậy và tín nhiệm vào những người dưới quyền

58 Trong lãnh đạo và ra quyết định nhóm, có bao nhiêu dạng hành vi định hướng nhiệm

vụ

A 4 Tổ chức quá trình, làm rõ việc thông tin, tóm tắt+tổng kết, kiểm nghiệm sự nhấttrí

B 3 Tổ chức quá trình, làm rõ thông tin, tóm tắt+tổng kết

C 5 Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin, làm rõ việc thông tin, tómtắt tổng kết, kiểm nghiệm sự nhất trí

D 5 Tổ chức quá trình, làm rõ việc thông tin, thực hiện quá trình, tóm tắt +tổng kết, kiểm nghiệm sự nhất trí

Trang 8

59 Theo Conger và Kanungo có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng tới sự qui kết về tính hấp

dẫn, cuốn hút của người dưới quyền đối với người lãnh đạo dựa trên sự so sánh giữalãnh đạo hấp dẫn và lãnh đạo không hấp dẫn

A. 7

B 6

C 5

D 4

60 Khi các thành viên nhóm được bao gồm trong việc chọn lựa giải pháp, người lãnh

đạo cần nhận thức về những sai lầm có thể tránh, các sai lầm đó là

A Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều

B Sự phân cực, kế hoạch hành động nông cạn, thiển cận

C Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều, kế hoạch hành động nông cạn,

thiển cận

D. Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều, sự phân cực, kế hoạch hànhđộng nông cạn, thiển cận

61 Khi nhóm khó có thể đạt tới sự đồng ý do có những quan điểm trái ngược, các kỹ

thuật nào sau đây có thể được sử dụng để ngăn chặn sự phân hóa:

A Đưa ra những ưu điểm, hợp nhất giải pháp, thực nghiệm

B Đưa ra những ưu điểm, hợp nhất giải pháp, người lãnh đạo quyết định

C Hợp nhất giải pháp, thực nghiệm, người lãnh đạo quyết định

D. Đưa ra những ưu điểm, hợp nhất giải pháp, thực nghiệm, người lãnh đạo quyếtđịnh

62 Hành vi nhóm có bao nhiêu dạng chính, gồm những dạng nào

A. 5 dạng: kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập các tiêu chuẩn, phân tíchquá trình

B 5 dạng: phân loại, kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập các tiêu chuẩn

C 4 dạng: kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập các tiêu chuẩn

D 3 dạng: điều hòa, hỗ trợ, thiết lập các tiêu chuẩn

63 Lãnh đạo mới về chất là việc lãnh đạo bằng:

A Đặc tính cá nhân của người lãnh đạo.

B Sự ảnh hưởng của quyền lực.

C. Tầm nhìn, nguồn cảm hứng, sức hấp dẫn

D Xác định các đặc tính của tình huống

64 Quyền lực tiềm năng là gì?

A. Người có quyền lực nhưng chưa sử dụng hết khả năng của bản thân

B. Người có quyền lực có thể sử dụng hay không sử dụng quyền lực

C. Người có quyền lực nhưng chưa thể làm ảnh hưởng người khác

D. Người chưa có quyền lực nhưng có thể ảnh hưởng

đến người khác

65 Phong cách dân chủ của Kurt Lewin có nội dung là:

A. Người lãnh đạo không kiểm tra hành vi của người dưới quyền

B. Người lãnh đạo và người dưới quyền làm việc tự do, ít tốn kém thời gian

C. Bản thân người lãnh đạo chỉ giải quyết những vấn đề lớn còn lại giao cho cấpdưới

D. Cho người dưới quyền phát huy hết khả năng năng lực

66 Cơ sở của quyền lực bao gồm:

A. Quyền lực vị trí, quyền lực cá nhân, quyền lực chính trị

B. Quyền lực vị trí, quyền lực chính trị, quyền lực cá nhân

C. Quyền lực chính trị, quyền lực vị trí, quyền lực cá nhân

D. Cơ sở khác

Trang 9

67 Tiêu chuẩn phổ biến nhất để đánh giá hiệu quả lãnh đạo?

A Thái độ của cấp dưới với người lãnh đạo.

B Sự phát triển và trưởng thành về tâm lý của người dưới quyền.

C. Nhóm hay tổ chức thực hiện nhân viên một cách thành công hoặc đạt tới cácmục đích của nhóm (tổ chức)

D Cả 3 đều sai

68 Tiếp cận theo phẩm chất chú trọng vào:

A Hành vi của người lãnh đạo.

B. Đặt tính cá nhân của người lãnh đạo

C Xác định các đặc tính của tình huống.

D Sự ảnh hưởng của quyền lực

69 Đặc tính của quyền lực không bao gồm:

A Quyền lực là khả năng ảnh hưởng đến người khác, có thể sử dụng hay

không sử dụng nó Được gọi là quyền lực tiềm năng

B Quyền lực là trong nhận thức của đối tượng.

C Quyền lực trong tổ chức đã đạt được, con người có khả năng làm tăng hay

giảm quyền lực của họ

D. Quyền lực được thể hiện qua quyền lực vị trí, quyền lực cá nhân, quyền lực chínhtrị

70 Kết quả của nổ lực ảnh hưởng là (chọn câu sai):

B Sự kiểm soát đối với các nguồn lực và phần thưởng

C Sự kiểm soát đối với quá trình ra quyết định

D Sự kiểm soát đối với sự trừng phạt

72 Sự ảnh hưởng tiềm năng dựa trên sự kiểm soát nguồn lực được gọi là quyền:

B Thích hưởng thụ hơn là lao động

C Thích lao động là nhu cầu của con người

75 Vai trò thông tin gồm:

A Giám sát, khởi sướng và phát ngôn

B Thông tin, giữ trật tự và thương thảo

C Giám sát, thông tin và phát ngôn

D Khởi sướng, thông tin và phát ngôn

Trang 10

76 Theo Mintzberg (1973) nhóm các vai trò tương tác bao gồm:

A. Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

B. Đại diện, lãnh đạo, liên lạc, phát ngôn

C. Đại diện, lãnh đạo, liên lạc, phổ biến

D. Đại diện, lãnh đạo, giám sát

77 Tìm câu sai: Bản chất công việc của người lãnh đạo là:

A Công việc nặng nhọc và căng thẳng

B Công việc là khác nhau và lặp lại thường xuyên

C Tương tác đối mặt và giao tiếp thông qua lời nói

D Quá trình qui định là lộn xộn, mang tính chính trị

78 Quyền tham chiếu của người lãnh đạo với người dưới quyền phụ thuộc vào:

A. Sức thu hút và hấp dẫn

B. Tài năng chuyên môn

C. Sự thân thiện và lòng trung thành

D. Cả 3 đều sai

79 Khám phá và giải quyết các vấn đề của quá trình là mục tiêu của hành vi:

A Thiếp lập tiêu chuẩn

C Quản trị việc xây dựng và phát triển nhóm

D Dám nhận lỗi, định hướng hiệu suất

81 Người lãnh đạo tham gia ít nhất vào công việc của nhóm, giao hết quyền hạn vàtrách nhiệm cho mọi người (theo nghiên cứu của Kurt Lewin) là phong cách lãnhđạo?

A Phong cách độc đoán

B Phong cách dân chủ

C Phong cách tự do

D Cả ba phong cách

82 “Hiệu quả lãnh đạo” được đánh giá dựa vào yếu tố nào?

A Năng suất làm việc và kết quả hoạt động của nhóm hoặc tổ chức

B Thái dộ của cấp dưới đối với người lãnh đạo

C Sự ảnh hưởng của người lãnh đạo đối với sự phát triển của tố chức

D Tùy mục tiêu và giá trị của người đánh giá đưa ra

83 “Nghiên cứu về lãnh đạo là nghiên cứu về sự tác động của…” Hãy chọn câu trảlời đúng nhất để điền vào chỗ trống

A Con người vào con người

B Chủ thể lên đối tượng

C Người này lên một nhóm người khác

85 Để hiểu hiệu quả của lãnh đạo, cần phải xem xét quan hệ nào của quyền lực?

A Quyền lực từ trên xuống của người lãnh đạo đối với người dưới quyền

Trang 11

B Quyền lực từ dưới lên của người dưới quyền đối với người lãnh đạo

C Quyền lực ngang của người dưới quyền đối với những người cùng cấp trong tổchức

D Cả ba câu dều đúng

86 “Sự ảnh hưởng tiềm năng dựa trên sự kiểm soát nguồn lực” còn được gọi là gì?

A Quyền kiểm soát

B Quyền quyết định

C Quyền thưởng

D Quyền phạt

87 Sự thân thiện, trung thành cũng tạo ra quyền lực cho con người Quyền này gọi là gì?

A Quyền tham chiếu

B Sức thu hút, hấp dẫn

C Quyền thưởng

D Quyền lực chuyên môn

88 Có mấy nguyên tắc sử dụng quyền lực?

A 6 nguyên tắc

B 7 nguyên tắc

C 8 nguyên tắc

D 9 nguyên tắc

89 Vai trò chủ yếu của người lãnh đạo cấp cao là gì?

A Đưa ra các quyết định chiến lược cho tổ chức

B Thực hiện các chính sách, thủ tục, duy trì sự ổn định và hoạt động bình thườngcủa tổ chức

C Hỗ trợ, bổ sung cho cấu trúc tổ chức, phát triển cách thức dể thực hiện chính sách

và mục tiêu của tổ chức

D Tất cả đều đúng

90 “Thực hiện các chính sách, thủ tục, duy trì sự ổn định và hoạt động bình thường của

tổ chức” là vai trò chủ yếu của người lãnh đạo cấp nào?

A Người lãnh đạo cấp cao

B Người lãnh đạo cấp trung

C Người lãnh đạo cấp thấp

D Tất cả đều đúng

91 “Hỗ trợ, bổ sung cho cấu trúc tổ chức, phát triển cách thức dể thực hiện chính sách

và mục tiêu của tổ chức” là vai trò chủ yếu của người lãnh đạo cấp nào?

A Người lãnh đạo cấp cao

B Người lãnh đạo cấp trung

C Người lãnh đạo cấp thấp

D Tất cả đều đúng

92 Theo Henry Mintzberg, ba nhóm vai trò của người lãnh đạo là gì?

A Các nhóm vai trò tương tác, thông tin, quyết định

B Các nhóm vai trò tương tác, liên lạc, phân bổ nguồn nhân lực

C Các nhóm vai trò lãnh đạo, phát ngôn, quyết định

D Các nhóm vai trò lãnh đạo, thông tin, phân bổ nguồn nhân lực

93 Theo Henry Mintzberg, nhóm các vai trò thông tin bao gồm những vai trò nào?

A Giám sát, phổ biến, liên lạc

B Giám sát, phổ biến, phát ngôn

C Liên lạc, phát ngôn, thương thuyết

D Phổ biến, phát ngôn, thương thuyết

94 Henry Mintzberg, nhóm vai trò quyết định không bao gồm những vai trò nào?

A Vai trò giữ trật tự

Trang 12

B Vai trò thương thảo

C Vai trò lãnh đạo

D Vai trò phân bổ nguồn nhân lực

95 “Thay đổi một cách chậm chạp, từ tình trạng cũ sang tình trạng mới” là sự thay đổi:

A Thay đổi phát triển

B Thay đổi chuyển dạng

C Thay đổi căn bản về chất

D Tất cả đều đúng

96 Thuận lợi đạt được khi quy mô của một nhóm trở nên to lớn hơn, đó là:

A Sử dụng trí tuệ tập thể và viễn cảnh rộng lớn hơn cho việc giải quyết vấn đề

B Sự thống trị của một số ít những người nói nhiều và những người tích cực

C Truyền thông tin giữa các thành viên sẽ nhanh hơn, thuận lợi hơn

D Cơ hội phát biểu cho các thành viên tăng lên

97 Trong lãnh đạo ra quyết định, định hướng nhiệm vụ không gồm những dạng hành vinào:

99 Điểm khác nhau giữa lãnh đạo với quản lý?

A Tạo viễn cảnh, chiến lược

B Tạo lập văn hóa và các giá trị chia sẻ

C Hành động như người hướng dẫn, động viên và phục vụ

101.Để đo lường thành công của việc sử dụng quyền lực người ta thường căn cứ vào:

A Sự thỏa mãn và hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền

B Người dưới quyền đáp ứng mọi yêu cầu của lãnh đạo

C Sự hài lòng của người ra quyền lực

D Tất cả đều đúng

102.Việc sử dụng các chiến lược ảnh hưởng nhằm đạt tới các mục tiêu sau:

A Đạt được sự giúp đỡ

B Làm cho người khác cảm thấy họ là quan trọng

C Cư xử một cách thân thiện

D Làm cho công việc, nhiệm vụ trở nên quan trọng

103 “Kỹ năng quan trọng cho việc hoạch định, tổ chức, hình thành chính sách” thuộc:

A Kỹ năng kỹ thuật

B Kỹ năng chuyên môn

C Kỹ năng nhận thức

D Kỹ năng quan hệ

Ngày đăng: 18/04/2022, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w