1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TOAN_6__tuan_1-T1_t2_t3_t4__d6a73e966d

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi thực hiện phộp nhõn nhiều số nguyờn, ta cú thể dựa vào tính chṍt giao hoỏn và kết hợp để thay đổi vị trí cỏc thừa số, đặt dṍu ngoặc để nhúm cỏc thừa số một cỏch tuỳ ý... Số 0 kh

Trang 1

Soạn ngày: 22/ 3/ 2020

Tên bài dạy: TÍNH CHẤT CỦA PHẫP NHÂN

Tiết : 1

A T úm tắt lý thuyết:

Các tính chất của phép nhân:

1 Tính chất giao hoán:

a.b = b a

Ví dụ: 9.(-7) = (-7).9

2 T ính chṍt kết hợp :

(a.b) c = a.(b.c)

Ví dụ: 12 (- 5) (- 10)

= 12.[(- 5).(- 10)]

*Chỳ ý:

Nhờ tính chṍt kết hợp, ta cú tích của ba, bốn, năm, … số nguyờn

Khi thực hiện phộp nhõn nhiều số nguyờn, ta cú thể dựa vào tính chṍt giao hoỏn và kết hợp để thay đổi vị trí cỏc thừa số, đặt dṍu ngoặc để nhúm cỏc thừa số một cỏch tuỳ ý

Tích của n thừa số nguyờn a là luỹ thừa bậc n của số nguyờn a

3.Nhõn với 1:

a.1 = 1 a = a

4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :

a.(b+c) =a.b +a.c

Ví dụ: a/(-8) (5+3) = (-8).5+(-8).3 = (-40) +(-24)=-64

b/ (-3+3).(-5) = (-3).(-5)+3.(-5) =15+(-15) = 0

*Chỳ ý:

Tính chṍt trờn cũng đỳng đối với phộp trừ:

a.(b-c) =a.b - a.c

B Bài tập

1.Bài tập mẫu

Giải bài tập 90(sgk):Thực hiện cỏc phộp tính

a) 15.(-2).(-5).(-6) =[ 15.(-6)].[(-2).(-5)]

= (-90).10= -900

b) 4.7.(-11).(-2) = (4.7) [(-11).(-2)]

= 28.22 = 616

Giải bài tập 94(sgk): Viết cỏc tích sau dưới dạng một luỹ thừa

a) (-5).(-5).(-5).(-5).(-5) = (-5)5

b) (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3)

= [(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-2).(-3)]=6.6.6=63

Giải bài tập 96(sgk): Tính

a, 237.(-26) + 26.137 = 26.(137 - 237)

= 26.(- 100) = - 2600

b, 63.(- 25) + 25 (- 23) = - 25.(63 + 23) = - 25.86 = -2150

Trang 2

2.Bài tập đề nghị:

Bµi 1: TÝnh nhanh:

a) (-4).125 (-25) (-8)

b) 18.17 - 18.7

b) -23 63 + 23 21 - 58 23

Bµi 2: Kh«ng cÇn tÝnh, h·y so s¸nh c¸c tÝch sau víi 0:

a) (-16) 125.(-8).(-4).(-7) với 0

b) 13.(-24).(-15).(-9) với 0

Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức

a, (- 125).(- 13).(- a) víi a = 8

b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b) với b=20

Bµi 4:Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa

a) (-6).(-6).(-6).(-6).(-6) (-6)

b) (-2).(-2).(-2).(-5).(-5).(-5)

Bài 5: Tìm xZ, biết:

x+(x+1)+(x+2)+…+2003=2003

(Vế trái là tổng các số nguyên liên tiếp viết theo thứ tự tăng dần)

Trang 3

Soạn ngày: 22/ 3/ 2020

Tên bài dạy: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYấN Tiết : 2

A T úm tắt lý thuyết:

1 Bội và ớc của một số nguyên

Cho a, b  Z b 0.Nếu có số nguyên q sao cho a=bq thì ta nói a M b Ta còn nói a là bội của b và b là ớc của a

Ví dụ1: -6 là bội của 3 vì -6 = 3 (-2)

Chú ý:

Nếu a = b.q(b0) thỡ ta núi a chia b được q và viết a:b=q.

Số 0 là bội của mọi số nguyờn khỏc 0

Số 0 khụng là ước của bṍt kỳ số nguyờn nào

Cỏc số 1 và -1 là ước của mọi số nguyờn

Nếu c vừa là ước của a vừa là ước của b thỡ c cũng được gọi là ước chung của a và b

2 Tính chất

a M b và b M c thì a M c

a M b thì a mM b với m  Z

a M c và b M c thì:(a + b) M c và (a - b) Mc

B Bài tập

1.Bài tập mẫu

Giải ?2:

Các bội của 6 có dạng 6 q với q Z

Vậy hai bội của 6 cú thể là: 0, -6

Hai ớc của 6 là: -2, 2,

Giải ?4:

a) Các bội của -5 có dạng (-5) q với q Z

Vậy các bội của -5 cú thể là: 0, -5,5

b) Các ớc của -10 là: -1, 1, -2, 2, -5, 5, -10, 10

Giải bài tập 101 (SGK):

Cả 3 và -3 đều có chung các bội dạng 3q với qZ , nghĩa là: 0, -3, 3, -6, 6, -9, 9,…

Vậy năm bội của 3 và -3 cú thể là:3, 6, 9, 12, 15

Giải bài tập 102 (SGK):

Ư(-3) = {-3; -1; 1; 3}

Ư(6) = {-6,-3,-2,-1,1,2,3,6}

Ư(11) = {-11; -1; 1; 11}

Ư(-1) = {-1; 1}

Giải bài tập 104 (SGK):

Trang 4

x = -5 |x|=6

x=6 hoặc x= -6

2.Bài tập đề nghị:

Bài 1:

a) T×m tÊt c¶ c¸c íc cña -8;

b) T×m n¨m béi cña -11

Bài 2:

a) T×m tÊt c¶ c¸c íc cña -2 ;7;17 ;16 ;20

b) T×m n¨m béi cña -5 ;5

Bài 3: T×m sè nguyªn x, biÕt :

a) -13 x = 39 b) 3x - (- 17) = 14 c) |x|.2=10 Bài 4: Tìm biết :

Bài 5 : Tìm biết :

Bài 6 : Tìm nZ để : n -5 là ước của n – 7

Trang 5

So¹n ngµy: 23/ 3/ 2020

Tªn bµi d¹y: ÔN TẬP CHƯƠNG II

TiÕt : 3,4

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

1 Số nguyên:

- Các số tự nhiên khác 0 còn được gọi là các số nguyên dương.

- Các số -1 , -2, -3, … là các số nguyên âm.

- Kí hiệu: Z   ;  3;  2;  1;0;1;2;3; 

2 Số đối: Số nguyên a có số đối là (–a )

VD: Số 3 có số đối là số -3 Số -5 có số đối là số 5.

3.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a, kí hiệu| a|

a) Nếu a = 0 thì |a| = 0 b) Nếu a > 0 thì| a| = a c) Nếu a < 0 thì |a| = -a.

* Nhận xét: a) |a| là một số tự nhiên b)| a| = |a|

4 Cộng hai số nguyên:

a) Cộng hai số nguyên cùng dấu: Ta cộng hai giá trị tuyệt đối rồi đặt trước kết quả dấu chung b) Cộng hai số nguyên khác dấu:

- Cộng hai số nguyên đối nhau: Tổng bằng 0.

- Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau: Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối ( số lớn trừ số bé) và đặt trước kết quả dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.

5 Trừ hai số nguyên: Hiệu của hai số nguyên a và b là tổng của a với số đối của b, tức là a – b

= a +(-b )

6 Quy tắc “ Chuyển vế” : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta

phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-” đổi thành dấu “+“

7 Quy tắc “ Dấu ngoặc” : Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-“ đằng trước ta phải đổi dấu tất cả các số

hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-” đổi thành dấu “+“ Khi bỏ dấu ngoặc có dấu“+“ đằng trước thì các số hạng trong dấu ngoặc vẫn giữ nguyên dấu.

8 Nhân hai số nguyên:

a) Nhân hai số nguyên cùng dấu: Ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.

b) Nhân hai số nguyên khác dấu:

- Ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.

- Đặt dấu “-“ trước kết quả.

9 Bội và ước của một số nguyên

NÕu a M b, thì ta nãi a lµ béi cña b vµ b lµ íc cña a

Trang 6

3 Tính: a) 17 + ( - 7) ; b) (-96) + 64 ; c) 75 + ( -325)

4 Tính: a) 10- (-3) ; b) (-21) – (-19); c) 13 – 30 ; d) 9 – (- 9)

5 Tính tổng:

a) (-30) + 15 + 10 + ( -15) ; b) 17 + ( -12) + 25 – 17 ;

c) ( -14 ) + 250 + ( - 16) + (- 250) ; d) ( -3) + ( - 14) + 27 + ( -10)

6 Đơn giản biểu thức:

a) (x + 17 )– (24 + 35) ; b) ( -32) – ( y + 20 ) + 20

7 Tính nhanh các tổng sau:

a) ( 3567 – 214) – 3567; b) ( - 2017) – ( 28 – 2017);

c) -( 269 – 357 ) + ( 269 – 357 ); d) ( 123 + 345) + (456 – 123) – 2017 (345)

8 Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

a) ( 17 – 229) + ( 17 - 25 + 229) ; b) ( 125 – 679 + 145) – ( 125 – 679 )

9 Tìm x biết:

a) 15 – ( 4 – x) = 6 ; b) - 30 + ( 25 – x) = - 1 ;

c) x – ( 12 – 25) = -8 ; d) ( x – 29 ) – ( 17 – 38 ) = - 9

10 Tìm số nguyên x biết:

a) x – 5 = - 1 ; b) x + 30 = - 4;

c) x – ( - 24) = 3 ; d) 22 – ( - x ) = 12;

e) ( x + 5 ) + ( x – 9 ) = x + 2 ; f) ( 27 – x ) + ( 15 + x ) = x – 24

11 Tính nhanh:

a) 37  54  70 163 246; b) 359 181 123 350  172;

c) 69  53 46  94 14 78 ; d) 1312 1110  9  8  7  6  5  4  3 2 1

12 Tính tổng các số nguyên x biết:

a) 2017  x  2018; b) a  3  x  a  2018a  N 

13 Tìm x biết:

a) 461 x  45  387;

b) 1153 x  97

c) x  84 213  16

14 Tính các tổng sau:

a) S1 1 2 3 4  2014 2015 ;

b) S2  2 4  6 8  2014 2016 ;

c) S3 1 3 5 7  2013 2015 ;

d) S4  2015 2014 2013  2015 2016

15 Đơn giản các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc:

a) a  b  c b  c  d  ; b) a  b  c a  b  d  ;

c) a  b a  b  c ; d) a  b a  b  c

16 Tìm x, y, z Z biết : x – y = -9; y – z = -10; z + x = 11

Trang 7

17.Cho a là một số nguyên dương Hỏi b là số nguyên dương hay âm nếu :

a) ab là một số nguyên dương ;

b) ab là một số nguyên âm

18 Tìm xZ biết :

a) x – 14 = 3x + 18 ; b) 2 ( x – 5 ) – 3 ( x – 4 ) = -6 + 15 ( - 3 ).

19 Tìm x  Z biết:

a) x ( x + 3) = 0;

b) x  25 x  0;

20 Tìm x  Z biết:

a) 12x  5 73 x 5 ;

b) 30x  2 6x 5 24x 100

21 Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất:

a) 125 (- 61 ) (- 2)3 ( -1 )2n ( n N* )

b) 136 ( - 47 ) + 36 47

c) ( - 48 ) 72 + 36 ( - 304 )

22 Tìm xZ biết:

a) ( x + 1) + ( x + 3) + ( x + 5 ) + …+ ( x + 99) = 0;

b) ( x – 3) + ( x - 2) + ( x – 1 ) + …+ 10 + 11 = 11;

c) x  x 1 x  2  2018 2019  2019 ;

23 Tìm x, yZ biết :

a) ( x - 3) ( 2y + 1 ) = 7 ;

b) ( 2x + 1).( 3y – 2) = -55

24 Cho a, b là hai số nguyên khác nhau Có thể kết luận rằng số m  a bb  alà số

nguyên âm không?Vì sao?

25 Tính :

a) A = 1 – 3 + 5 – 7 + … + 2001 - 2003 + 2005

b) B = 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 - 7 + 8 + …+ 1993 - 1994

c) C 1 2 3 4  5 6  7 8 9   2002  2003 2004  2005 2006

26 Cho a – b chia hết cho 5 Chứng tỏ rằng các biểu thức sau chia hết cho 5:

a) a – 6b ; b) 2a – 7b ; c) 26a – 21b + 2000

27 Tìm tập hợp các số nguyên n biết :

a) 3n chia hết cho n – 1 ; b) 2n + 7 là bội của n – 3

Ngày đăng: 18/04/2022, 10:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w