1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán 5

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm trường .... Trắc nghiệm 7 điểm Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng trong các câu sau: Câu 1.. Hỏi huyện đó có tất cả bao nhiêu ha đất trồng cây.. 1 điểm Hình chữ nhật ABCD có chi

Trang 1

UBND HUYỆN MAI SƠN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KI I TRƯỜNG TH &THCS CHIỀNG MAI Năm học: 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 5

Họ và tên:

Lớp: Điểm trường

(Học sinh làm bài trực tiếp trên đề)

Đề bài:

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng trong các câu sau:

Câu 1 (1 điểm) Chữ số 2 trong số 142,56 chỉ:

Câu 2 (1 điểm) Hỗn số 3

5

3

được viết dưới dạng phân số là:

A 18

5 13

Câu 3 (1 điểm) 6hm2 = ……… km2

A 0,06km2 B 0,6km2 C 60km2 D 0,0006km2

Câu 4 (1 điểm) Một huyện có 12,3 ha đất trồng cây lấy gỗ và 78,1 ha đất

trồng cây ăn quả Hỏi huyện đó có tất cả bao nhiêu ha đất trồng cây

A 70,4 B 40,8 C 90,4 D 80,4

Câu 5 (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12m, chiều rộng là 9m Vậy

diện tích hình chữ nhật ABCD là:

A 180m2 B 108m2 C 98m2 D 100m2

Câu 6 (1điểm ) Kết quả của biểu thức 87,5 x 10: 25 là:

Giáo viên coi

( Ký, ghi rõ họ

tên )

Giáo viên chấm(Ký, ghi rõ

họ tên)

Trang 2

Câu 7 (1 điểm ) Bài 6: Các số thập phân 5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3 được xếp thứ

tự từ bé đến lớn là:

A 5,3; 5,7; 4,32, 4, 23; 6,02 C 6,02; 5,7; 4,32; 5,3; 4,23

B 4,23; 4,32; 5,3; 5,7; 6,02 D 5,7; 6,02; 5,3; 4,32; 4,23

Phần II Tự luận (3 điểm)

Câu 8 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 25,8  1,5

………

………

………

b) 19,72 : 5,8 ………

………

………

Câu 9 (1 điểm) Lớp 5A có 32 học sinh trong đó có 24 học sinh dân tộc Hỏi số học sinh dân tộc chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp 5A Bài giải: Câu 10 (1 điểm) Tìm x: x - 23,5 = 143,4  2,5

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN LỚP 5

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

Số học: phân số, hỗnsố, số thập

phân

1

Câu số 1,2,4

7

8 6

10

Đại lượng và đo đại lượng: độ

dài, diện tích, thời gian

Yếu tố hình học: chu vi, diện

tích, thể tích các hình đã học

Giải bài toán về chuyển động

đều; tỉ số phần trăm

Trang 4

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 5

NĂM HỌC 2019 – 2020 Phần I Trắc nghiệm (7điểm)

Câu 8 (1 điểm ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

a) 25,8  1,5 b) 19,72 : 5,8

Câu 9 (1)

Số học sinh dân tộc chiếm là:

24 : 32 = 0,75 = 75% 0,5 đ

Đáp số: 75%

Câu 10 (1 điểm) Tìm x:

x - 23,5 = 143,4  2,5

x - 23,5 = 358,5

x = 358,5 + 23,5

x = 382

 25,8

1,5

1290

258

38,70

19,7,2

2 3 2

5,8 3,4 0

Ngày đăng: 18/04/2022, 09:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12m, chiều rộng là 9m. Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD là:  - Toán 5
u 5. (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12m, chiều rộng là 9m. Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD là: (Trang 1)
Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học. - Toán 5
u tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w