TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN NĂM 1997
CHỈ TIÊU
Kế hoạch khối huyện năm 1996
Kế hoạch khối huyện năm 1997
So sánh KH97/KH 96
Huyện Nho Quan
Huyện Gia Viễn
Huyện Hoa Lư
Huyện Kim Sơn
Huyện YênKhánh
Huyện Yên Mô
Thị xã Tam Điệp
Thị xã Ninh Bình
1) Chi sự nghiệp
- SN Nông nghiệp 3.177 2.612 82% 520 420 400 430 300 319 133 90
- SN Thuỷ lợi 1.253 1.964 156% 324 350 300 280 210 300 100 100
- SN Giao thông 1.196 2.620 220% 450 320 370 400 300 250 200 330
- SN Kiến thiết thị
- SN kinh tế khác 720 1.507 209% 110 135 148 148 300 110 100 356
2) SN giáo dục và
đào tạo
3) SN văn hoá thông
tin
4) SN phát thanh
truyền hình
5) SN thể dục thể
6) Chi đảm bảo xã
7) Chi quản lý hành
chính
- Quản lý nhà nước 5.059 5.196 103% 835 554 568 679 602 542 806 610
Trang 2- Đoàn thể 1.689 1.902 113% 364 205 200 230 200 194 282 227
8) An ninh - Quốc
* Các khoản điều tiết 4.636 4.105 88% 266 408 368 849 683 443 265 781 + Thuế nông nghiệp 2.466 2.349 95% 231 315 267 632 514 335 42 14
+ Thuế chuyển QSD
đất
-* -* Các khoản thu xã
*** Trợ cấp 5.460 9.542 157% 2.178 1.474 1.304 981 1.114 1.277 957 299 + Trợ cấp xã nghèo 4.178 8.260 175% 1.987 1.297 1.117 781 799 1.080 942 299 + Cô giáo mầm non 1.282 1.282 100% 191 177 187 200 315 197 15