Tích lũy tư bản là gì? Những nhân tố nào ảnh hưởng tới tích lũy tư bản? Làm cách nào để có thể vận dụng vốn tích lũy tư bản một cách có hiệu quả nhất? Để đưa ra câu trả lời cho những câu hỏi trên, mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài tiểu luận dưới đây!
Trang 1H C VI N TÀI CHÍNH Ọ Ệ
KINH T CHÍNH TR MÁC – LÊ NIN Ế Ị
Hình th c thi: Ti u lu n ứ ể ậ
Đ 2:Ề Phân tích các nhân t nh hố ả ưởng đ n quy mô tích lũy t b n. Ýế ư ả nghĩa lý lu n và th c t Liên h v n đ tích lũy v n cho CNH, HĐH ậ ự ế ệ ấ ề ố ở
Vi t Nam hi n nayệ ệ
Hà N i, Ngày 13 tháng 4 năm 2022 ộ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
I
Trang 3PHẦN 1: MỞ ĐẦU
Giới thiệu
Trong b t c n n kinh t nào t trấ ứ ề ế ừ ướ ớc t i nay, mu n buôn bán, kinhố doanh phát tri n để ược thì không th thi u đi nhân t “v n”. M i ngể ế ố ố ọ ười lâu nay v n luôn quan ni m r ng, ph i có v n thì m i sinh ra đẫ ệ ằ ả ố ớ ượ ợc l i nhu n,ậ
m c dù v b n ch t không ph i nh v y, nh ng ta đ u công nh n m c đặ ề ả ấ ả ư ậ ư ề ậ ứ ộ quan tr ng c a y u t này. D a vào ngu n v n nhi u hay ít, mà các nhàọ ủ ế ố ự ồ ố ề
đ u t , s n xu t m i xác đ nh đầ ư ả ấ ớ ị ược quy mô làm ăn l n hay nh , xác đ nhớ ỏ ị
được m t hàng c a riêng mình. Đ ng th i, v n cũng là c s quy t đ nhặ ủ ồ ờ ố ơ ở ế ị cho vi c đ u t vào t li u s n xu t nh máy móc, thi t b h tr ,… thuêệ ầ ư ư ệ ả ấ ư ế ị ỗ ợ nhân công lao đ ng, t đó doanh nghi p có th phát tri n, m r ng, tăngộ ừ ệ ể ể ở ộ năng su t t i m c t i u. Nói r ng ra, c c u kinh t c a m t đ t nấ ớ ứ ố ư ộ ơ ấ ế ủ ộ ấ ướ c cũng ph thu c không ít vào v n. V y, quá trình tái s n xu t, thụ ộ ố ậ ở ả ấ ường là tái s n xu t m r ng c a các nhà đ u t , yêu c u v n ph i tăng mà khôngả ấ ở ộ ủ ầ ư ầ ố ả còn đi vay được nh ban đ u n a thì v n t đâu mà có ? Câu tr l i đư ầ ữ ố ừ ả ờ ượ c
đ a ra là nh vào tích lu t b n. Tích lu t b n là gì? Nh ng nhân t nàoư ờ ỹ ư ả ỹ ư ả ữ ố
nh h ng t i tích lu t b n? Làm cách nào đ có th v n d ng v n tích
lu t b n m t cách có hi u qu nh t? Đ đ a ra câu tr l i cho nh ng câuỹ ư ả ộ ệ ả ấ ể ư ả ờ ữ
h i trên, tôi đã đi sâu vào nghiên c u đ tài “Tích lu t b n và các nhân tỏ ứ ề ỹ ư ả ố
nh h ng đ n quy mô tích lu t b n”
Phương pháp nghiên cứu.
Bài vi t s d ng phế ử ụ ương pháp nghiên c u lý thuy t d a trên m t s t li uứ ế ự ộ ố ư ệ
có s n t trẵ ừ ước nh giáo trinh, sách nghiên c u vêf ch nghĩa Mác – Lêninư ứ ủ
và Internet k t h p phế ợ ương pháp phân tích, th ng kê t s li u tìm đố ừ ố ệ ược và
phương pháp t ng h p d a trên t duy đ đ a ra bi n pháp, gi i pháp.ổ ợ ự ư ể ư ệ ả
Phạm vi, đối tượng nghiên cứu
Ph m vi nghiên c u: Vi t Namạ ứ ệ
Trang 4 Đ i tố ượng nghiên c u: Các nhân t nh hứ ố ả ưởng quy mô tích lũy tư
b n, tích lũy t b n, vi c s d ng v n. ả ư ả ệ ử ụ ố
Trang 5PHẦN 2 NỘI DUNG
Tích luỹ tư bản và các nhân tố ảnh hưởng đến tích lũy tư bản.
Bản chất của tích lũy tư bản.
Quá trình s n xu t c a xã h i là m t quá trình liên t c, luôn đả ấ ủ ộ ộ ụ ượ ặ c l p
đi l p l i và không ng ng đ i m i. Hi n tặ ạ ừ ổ ớ ệ ượng đó được g i là tái s n xu t.ọ ả ấ
N u quá trình tái s n xu t đế ả ấ ượ ặ ạ ớc l p l i v i quy mô nh cũ thì g i làư ọ tái s n xu t gi n đ n. Trong quá trình này toàn b th ng d đả ấ ả ơ ộ ặ ư ược tiêu dùng cho cá nhân không đ u t tr l i s n xu t. ầ ư ở ạ ả ấ
N u quá trình tái s n xu t đế ả ấ ượ ặ ạc l p l i nh ng v i quy mô và trình đư ớ ộ tăng lên thì g i là tái s n xu t m r ng. Đ có tái s n xu t m r ng ph nọ ả ấ ở ộ ể ả ấ ở ộ ầ
th ng d ph i đặ ư ả ược trích ra đ đ u t tr l i m r ng s n xu t. ể ầ ư ở ạ ở ộ ả ấ
Trong ch nghĩa t b n v i đ ng l c là giá tr th ng d và tác đ ngủ ư ả ớ ộ ự ị ặ ư ộ
c a c nh tranh, tái s n xu t m r ng là mô hình tái s n xu t đ c tr ng c aủ ạ ả ấ ở ộ ả ấ ặ ư ủ
ch nghĩa t b n. Đ có tái s n xu t m r ng, nhà t b n không s d ngủ ư ả ể ả ấ ở ộ ư ả ử ụ
h t giá tr th ng d thu đế ị ặ ư ược cho tiêu dùng cá nhân mà bi n m t ph n giáế ộ ầ
tr th ng d thành t b n ph thêm. ị ặ ư ư ả ụ
Quá trình bi n giá tr th ng d thành t b n ph thêm đ m r ng quyế ị ặ ư ư ả ụ ể ở ộ
mô s n xu t g i là tích lũy t b n, hay tích lũy t b n là quá trình t b nả ấ ọ ư ả ư ả ư ả hóa giá tr th ng d ị ặ ư
Nh v y, ngu n g c c a tích lũy t b n là giá tr th ng d Nh cóư ậ ồ ố ủ ư ả ị ặ ư ờ tích lũy t b n, quan h s n xu t t b n ch nghĩa không nh ng tr thànhư ả ệ ả ấ ư ả ủ ữ ở
th ng tr , mà còn không ng ng m r ng s th ng tr đó. Giai c p t s nố ị ừ ở ộ ự ố ị ấ ư ả ngày càng gi u có, s gi u có đó do giai c p nh ng ngầ ự ầ ấ ữ ười lao đ ng làmộ thuê t o ra.ạ
Trang 6Các nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản
Giá tr th ng d b ng t b n ph thêm c ng v i t b n tiêu dùng, vìị ặ ư ằ ư ả ụ ộ ớ ư ả
v y quy mô tích lũy b nh hậ ị ả ưởng v i kh i lớ ố ượng giá tr th ng d và t lị ặ ư ỉ ệ phân chia giá tr th ng d thành t b n ph thêm, t b n tiêu dùng c a nhàị ặ ư ư ả ụ ư ả ủ
t b n. Xét m t cách c th , ta ph i chia làm hai trư ả ộ ụ ể ả ường h p: ợ
Trường h p th nh t, đ i v i trợ ứ ấ ố ớ ường h p kh i lợ ố ượng giá tr th ng dị ặ ư không đ i thì quy mô c a tích lu t b n ph thu c vào t l phân chiaổ ủ ỹ ư ả ụ ộ ỷ ệ
kh i lố ượng giá tr th ng d đó thành qu tích lu và qu tiêu dùng c a nhàị ặ ư ỹ ỹ ỹ ủ
t b n. Vì t ng hai qu này b ng giá tr th ng d , trong trư ả ổ ỹ ằ ị ặ ư ường h p này giáợ
tr th ng d là h ng s , thì ta s có hai qu này t l ngh ch v i nhau.ị ặ ư ằ ố ẽ ỹ ỷ ệ ị ớ
Ch ng h n, khi nh ng chi phí tiêu dùng cho b n thân l y t giá tr th ng dẳ ạ ữ ả ấ ừ ị ặ ư nhi u, thì qu tích lu s ít đi, t đó quy mô s n xu t s b bó h p l i vàề ỹ ỹ ẽ ừ ả ấ ẽ ị ẹ ạ
ngượ ạc l i. Vì v y, m t trong nh ng v n đ hàng đ u c n đậ ộ ữ ấ ề ầ ầ ược gi i quy tả ế
đ i v i các nhà t b n là ph i xây d ng m t k ho ch cân b ng h p lýố ớ ư ả ả ự ộ ế ạ ằ ợ
gi a hai kho n qu tích lu và qu tiêu dùng. ữ ả ỹ ỹ ỹ
Trường h p th hai, khi giá tr th ng d thay đ i, t c là t l phânợ ứ ị ặ ư ổ ứ ỷ ệ chia kh i lố ượng th ng d đặ ư ược xác đ nh thì giá tr th ng d quy t đ nh quyị ị ặ ư ế ị
mô tích lu t b n. Khi đó t b n ph thêm s t l v i giá tr th ng d Doỹ ư ả ư ả ụ ẽ ỉ ệ ớ ị ặ ư
đó, nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng t i giá tr th ng d s đ ng th i quy t đ nhớ ị ặ ư ẽ ồ ờ ế ị
đ n quy mô c a tích lu t b n. Nh ng y u t ch y u nh hế ủ ỹ ư ả ữ ế ố ủ ế ả ưởng đ nế tích lũy t b n đư ả ược chia làm b n nhóm chính g m:ố ồ
Th nh t, trình đ khai thác s c lao đ ng ứ ấ ộ ứ ộ
Theo t tư ưởng c a Marx, giá tr th ng d su t phát t giá tr mà s củ ị ặ ư ấ ừ ị ứ lao đ ng t o ra. th i kì trộ ạ Ở ờ ước, nhà t b n ch n cách tăng th i gian ngàyư ả ọ ờ lao đ ng, chính là m t cách tăng th i gian lao đ ng th ng d đ tăng giá trộ ộ ờ ộ ặ ư ể ị
th ng d Tuy nhiên, nó không kéo dài đặ ư ược lâu b i g p nhi u gi i h nở ặ ề ớ ạ
nh đ dài c a ngày, th l c công nhân và s đ u tranh c a h Bên c như ộ ủ ể ự ự ấ ủ ọ ạ
đó, nhà t b n còn tăng cư ả ường đ lao đ ng. Tăng cộ ộ ường đ lao đ ng làộ ộ
Trang 7hoàn toàn khác so v i vi c tăng năng su t lao đ ng. Ví d nh v n côngớ ệ ấ ộ ụ ư ẫ ngh đó, th i gian đó, nh ng ngệ ờ ư ười lao đ ng thay vì làm vi c đúng v iộ ệ ớ công su t c a mình l i b qu n lý thúc đ y làm nhanh h n, g p nhi u l nấ ủ ạ ị ả ẩ ơ ấ ề ầ
s c l c c a mình b ng cách tăng giám sát, thuê đ c công, tr lứ ự ủ ằ ố ả ương theo
s n ph m… Hai cách trên thu c phả ẩ ộ ương pháp s n xu t giá tr th ng dả ấ ị ặ ư tuy t đ i.ệ ố
Ngoài ra, nhà t b n còn s d ng phư ả ử ụ ương pháp s n xu t giá tr th ngả ấ ị ặ
d tư ương đ i b ng vi c gi nguyên th i gian ngày lao đ ng và gi m th iố ằ ệ ữ ờ ộ ả ờ gian lao đ ng t t y u. T đó th i gian lao đ ng th ng d s t ng lên. Đâyộ ấ ế ừ ờ ộ ặ ư ẽ ặ
là phương pháp đượ ử ục s d ng r ng rãi th i đ i hi n nay.ộ ở ờ ạ ệ
Tuy nhiên trên th c t , đ thu đự ế ể ược giá tr th ng d l n nh t, côngị ặ ư ớ ấ nhân b nhà t b n chi m đo t không ch th i gian lao đ ng th ng d màị ư ả ế ạ ỉ ờ ộ ặ ư còn b chi m đo t m t ph n lao đ ng t t y u, c t xén ti n công đ tăngị ế ạ ộ ầ ộ ấ ế ắ ề ể trình đ bóc l t s c lao đ ng.ộ ộ ứ ộ
Th hai, trình đ năng su t lao đ ng xã h i ứ ộ ấ ộ ộ
Năng su t lao đ ng mà tang lên thì giá c t li u s n xu t và t li uấ ộ ả ư ệ ả ấ ư ệ tiêu dung s gi m. Do đó, s gi m này s đem l i hai h qu c a quá trìnhẽ ả ự ả ẽ ạ ệ ả ủ tích lũy:
M t là, kh i lộ ố ượng giá tr th ng d nh t đ nh thì ph n dành cho tíchị ặ ư ấ ị ầ lũy có th l n sang ph n tiêu dùng. Trong khi đó, s tiêu dùng c a nhà tể ấ ầ ự ủ ư
b n không gi m đi mà v n có th b ng ho c cao h n trả ả ẫ ể ằ ặ ơ ướ c
Hai là, m t lộ ượng giá tr th ng d nh t đ nh dành cho vi c tích lũy cóị ặ ư ấ ị ệ
th b chuy n hóa thành m t kh i lể ị ể ộ ố ượng trong t li u s n xu t; còn s c laoư ệ ả ấ ứ
đ ng ph thêm s nhi u h n trộ ụ ẽ ề ơ ước
S ti n b c a khoa h c và công ngh đã t o ra nhi u y u t phự ế ộ ủ ọ ệ ạ ề ế ố ụ thêm cho tích lu nh vi c s d ng v t li u m i và t o ra công d ng m iỹ ờ ệ ử ụ ậ ệ ớ ạ ụ ớ
c a v t li u hi n có nh nh ng ph th i trong tiêu dùng s n xu t và tiêuủ ậ ệ ệ ư ữ ế ả ả ấ dùng cá nhân c a xã h i, nh ng v t v n không có giá tr Cu i cùng, năngủ ộ ữ ậ ố ị ố
Trang 8su t lao đ ng tăng s làm cho giá tr c a t b n cũ tái hi n dấ ộ ẽ ị ủ ư ả ệ ưới hình thái
h u d ng m i càng nhanh.ữ ụ ớ
Th ba, s chênh l ch gi a t b n s d ng v i t b n tiêu dùng ứ ự ệ ữ ư ả ử ụ ớ ư ả
Nâng cao hi u qu s d ng máy móc, nâng cao s chênh l ch gi a tệ ả ử ụ ự ệ ữ ư
b n s d ng và t b n tiêu dùng qua đó s d ng đả ử ụ ư ả ử ụ ược lao đ ng quá khộ ứ
nh l c lư ự ượng ph c v không công và s d ng qu kh u hao đ m r ngụ ụ ử ụ ỹ ấ ể ở ộ
s n xu t. ả ấ
+ Máy móc, trong quá trình ho t đ ng chúng m t d n giá tr nh ngạ ộ ấ ầ ị ư
v n có tác d ng nh khi còn đ giá tr , n u không k đ n ph n giá tr c aẫ ụ ư ủ ị ế ể ế ầ ị ủ máy móc chuy n vào s n ph m thì chúng ph c v không công ch ng khácể ả ẩ ụ ụ ẳ
gì lao đ ng th ng d b nhà t b n chi m đo t. ộ ặ ư ị ư ả ế ạ
+ K thu t càng hi n đ i, chênh l ch gi a t b n s d ng và t b nỹ ậ ệ ạ ệ ữ ư ả ử ụ ư ả tiêu dùng càng l n thì s ph c v không công c a t li u lao đ ng ngàyớ ự ụ ụ ủ ư ệ ộ càng l n.ớ
Th t , đ i l ứ ư ạ ượ ng t b n ng tr ư ả ứ ướ c.
Trong công th c M = m'.V, gi s m' không thay đ i thì kh i lứ ả ử ổ ố ượng giá
tr th ng d có th tăng khi và ch khi t ng t b n kh bi n tăng. Và đị ặ ư ể ỉ ổ ư ả ả ế ươ ng nhiên t b n b t bi n cũng ph i tăng lên theo quan h t l nh t đ nh. Vìư ả ấ ế ả ệ ỷ ệ ấ ị
v y, mu n tăng kh i lậ ố ố ượng giá tr th ng d ph i tăng quy mô t b n ngị ặ ư ả ư ả ứ
trước. Đ i lạ ượng t b n ng trư ả ứ ước càng l n thì quy mô s n xu t s càngớ ả ấ ẽ
được m r ng theo c chi u r ng và chi u sâu. ở ộ ả ề ộ ề
Do đó, t s nghiên c u 4 y u t quy t đ nh đ n quy mô c a tích lũyừ ự ứ ế ố ế ị ế ủ
t b n có th đ a ra nh n xét chung là đ tăng quy mô tích lũy t b n thìư ả ể ư ậ ể ư ả
c n khai thác t t nh t l c lầ ố ấ ự ượng lao đ ng s n xu t, th c hi n tăng năngộ ả ấ ự ệ
su t lao đ ng, s d ng tri t đ công su t máy móc, thi t b và tăng quy môấ ộ ử ụ ệ ể ấ ế ị ngu n v n đ u t ban đ u.ồ ố ầ ư ầ
Trang 9Hệ quả, tính quy luật chung của tích lũy tư bản.
Th nh t, tích lũy t b n làm tăng c u t o h u c c a t b n. ứ ấ ư ả ấ ạ ữ ơ ủ ư ả
C u t o c a t b n có th đấ ạ ủ ư ả ể ược xem xét v m t hi n v t và m t giáề ặ ệ ậ ặ
tr N u xem xét v m t hi n v t, c u t o c a t b n g m t li u s n xu tị ế ề ặ ệ ậ ấ ạ ủ ư ả ồ ư ệ ả ấ
và s c lao đ ng. T l gi a s t li u s n xu t và s s c lao đ ng do trìnhứ ộ ỷ ệ ữ ố ư ệ ả ấ ố ứ ộ
đ k thu t c a s n xu t quy t đ nh. T l này độ ỹ ậ ủ ả ấ ế ị ỷ ệ ược g i là c u t o kọ ấ ạ ỹ thu t. Ví d : 1000 kw đi n/1 công nhân, 5 máy d t/1 công nhân. N u xemậ ụ ệ ệ ế xét v m t giá tr thì c u t o c a s n t b n g m t b n b t bi n và tề ặ ị ấ ạ ủ ả ư ả ồ ư ả ấ ế ư
b n kh bi n. T l gi a t b n b t bi n c và t b n kh bi n v đả ả ế ỷ ệ ữ ư ả ấ ế ư ả ả ế ược g iọ
là c u t o giá tr (c/v). Ví d : C: 12.000 USD, V: 2000 USD thì c u t o giáấ ạ ị ụ ấ ạ
tr là 5/1.ị
Gi a c u t o k thu t và c u t o giá tr luôn có quan h tác đ ng quaữ ấ ạ ỹ ậ ấ ạ ị ệ ộ
l i v i nhau, trong đó c u t o k thu t quy t đ nh c u t o giá tr và c uạ ớ ấ ạ ỹ ậ ế ị ấ ạ ị ấ
t o giá tr ph n ánh c u t o k thu t. C.Mác đ a ra ph m trù c u t o h uạ ị ả ấ ạ ỹ ậ ư ạ ấ ạ ữ
c đ ch m i quan h gi a c u t o k thu t và c u t o giá tr “C u t oơ ể ỉ ố ệ ữ ấ ạ ỹ ậ ấ ạ ị ấ ạ
h u c là c u t o giá tr do c u t o k thu t quy t đ nh và ph n ánh sữ ơ ấ ạ ị ấ ạ ỹ ậ ế ị ả ự thay đ i c a c u t o k thu t.” (Ký hi u C/V) ổ ủ ấ ạ ỹ ậ ệ
Trong s n xu t t b n ch nghĩa c u t o h u c luôn có xu hả ấ ư ả ủ ấ ạ ữ ơ ướ ng tăng lên cùng v i quá trình tích lũy t b n. Đi u đó có nghĩa là cùng v i sớ ư ả ề ớ ự gia tăng c a n n s n xu t, s có m t s ngủ ề ả ấ ẽ ộ ố ười lao đ ng b th t nghi p doộ ị ấ ệ máy móc thay th ế
Th hai, Tích lũy t b n làm tăng tích t và t p trung t b n. ứ ư ả ụ ậ ư ả
Tích t t b n là s tăng thêm quy mô t b n cá bi t b ng cách t b nụ ư ả ự ư ả ệ ằ ư ả hóa giá tr th ng d , nó là k t qu tr c ti p c a tích lũy t b n. Tích t tị ặ ư ế ả ự ế ủ ư ả ụ ư
b n cũng đ ng th i làm tăng quy mô t b n xã h i, nó ph n ánh quan hả ồ ờ ư ả ộ ả ệ kinh t xã h i gi a ngế ộ ữ ười công nhân và nhà t b n, giai c p công nhân vàư ả ấ giai c p t s n. ấ ư ả
Trang 10T p trung t b n là s tăng thêm quy mô c a t b n cá bi t do h pậ ư ả ự ủ ư ả ệ ợ
nh t các t b n cá bi t thành m t t b n cá bi t l n h n. T p trung t b nấ ư ả ệ ộ ư ả ệ ớ ơ ậ ư ả không làm tăng quy mô c a t b n xã h i, nó ph n ánh quan h gi a cácủ ư ả ộ ả ệ ữ nhà t b n, là s phân ph i l i t b n gi a các nhà t b n. Tích t và t pư ả ự ố ạ ư ả ữ ư ả ụ ậ trung t b n có s tác đ ng tư ả ự ộ ương h v i nhau và đ u góp ph n t o ti nỗ ớ ề ầ ạ ề
đ đ đ y nhanh tích lũy. ề ể ẩ
Th ba, Tích lũy t b n làm b n cùng hóa ng ứ ư ả ầ ườ i lao đ ng làm thuê ộ
B n cùng hóa là tích lũy s gi u có v phía giai c p t s n, đ ng th iầ ự ầ ề ấ ư ả ồ ờ tích lũy s nghèo kh v phía nh ng ngự ổ ề ữ ười lao đ ng làm thuê. B n cùngộ ầ hóa th hi n dể ệ ưới hai hình th c là b n cùng hóa tứ ầ ương đ i và b n cùng hóaố ầ tuy t đ i.ệ ố
Ý nghĩa
Ý nghĩa lý luận
T vi c nghiên c u v b n ch t c a tích lũy t b n, ta th y đừ ệ ứ ề ả ấ ủ ư ả ấ ượ c
r ng ằ ngu n g c duy nh t c a t b n tích lũy là giá tr th ng d và t b nồ ố ấ ủ ư ả ị ặ ư ư ả tích lũy chi m t ngày càng l n trong toàn b t b nế ỷ ớ ộ ư ả Trong m i quan hố ệ
s n xu t kinh doanh liên t c và không ng ng l p l i là đ giúp t b nả ấ ụ ừ ặ ạ ể ư ả không ch đ n gi n là b o t n mà còn không ng ng l n lên, nhà đ u t đãỉ ơ ả ả ồ ừ ớ ầ ư
b t m t ph n giá tr th ng d đ ti p t c th c hi n ho t đ ng tái s n xu tớ ộ ầ ị ặ ư ể ế ụ ự ệ ạ ộ ả ấ kinh doanh, ph n lãi b ra đó c ti p t c gia tăng cho v n b ra và c thầ ỏ ứ ế ụ ố ỏ ứ ế
v n càng ngày càng l n. Có th m r ng s n xu t kinh doanh b ng vi cố ớ ể ở ộ ả ấ ằ ệ
đ u t thi t b , máy móc hi n đ i nh m nâng cao năng xu t, nh v y s cầ ư ế ị ệ ạ ằ ấ ư ậ ứ lao đ ng c a giai c p công nhân s ngày càng độ ủ ấ ẽ ược c t gi m hay nói m tắ ả ộ cách khác thì chính s c lao đ ng c a công nhân trong quá kh tr thànhứ ộ ủ ứ ở
phương ti n bóc l t chính h Đây là b n ch t bóc l t c a quan h s nệ ộ ọ ả ấ ộ ủ ệ ả
xu t t b n ch nghĩa.ấ ư ả ủ