CÁC WORD FORM THÔNG DỤNG ÔN TS 10 TUYỂN SINH ANH LỚP 10 TỪ VỰNG CẤP 2 1. ACADEMY (n): học viện → academic (a): thuộc nhà trường → academically (adv). 2. ACCESS (n): đường đi vào → accessible (a): có thể tiếp cận → inaccessible (a): không thể tiếp cận . 3. ACQUAINT (v): làm quen → acquainted(a): quen với → acquaintance (n): người quen...
Trang 1CÁC WORD FORM THÔNG DỤNG ÔN TS 10
1 ACADEMY (n): học viện academic (a): thuộc nhà trường academically (adv)
2 ACCESS (n): đường đi vào accessible (a): có thể tiếp cận inaccessible (a): không thể tiếp cận
3 ACQUAINT (v): làm quen acquainted(a): quen với acquaintance (n): người quen
4 ACT (v): hành động active(a): tích cực actively (adv) action (n): hành động - activity (n): hoat động activist (n): nhà hoạt động
5 ADD (v): thêm vào addition (n): sự bổ sung additional (a): phụ thêm
6 ADMIRE (v): khâm phục, ngưỡng mộ admirable (a) đáng ngưỡng mộ admirably (adv) - admiration (n) sự ngưỡng mộ
7 ADVERTISE (v): quảng cáo advertisement (n): mục quảng cáo advertising (n): việc quảng cáo
8 AGREE (v): đồng ý ≠ disagree (v): không đồng ý agreeable (a) agreement (n) ≠
disagreement (n)
9 AMAZE (v): kinh ngạc amazing (a): đáng ngạc nhiên/tuyệt vời amazed (a): ngạc nhiên amazingly (adv) amazement (n): Sự kinh ngạc, sự sửng sốt
10 ANNOUNCE (v): thông báo announcement (n): thông báo announcer (n): người thông báo
11 APPEAR (v): xuất hiện ≠ disappear (v): biến mất appearance (n) ≠ disappearance (n): sự biến mất
12: APPOINT (v): bổ nhiệm, hẹn appointment (n): cuộc hẹn
13 ARRIVE (v): tới, đến arrival (n): sự tới nơi
14 ATTEND (v): tham dự attendance (n): sự tham dự attendant (n): Người phục vụ; người theo hầu attendant (adj): Tham dự, có mặt
15 BEAUTY (n): sắc đẹp beautiful (a): xinh đẹp beautifuly (adv) beautify (v): làm đẹp, tô điểm
16 BEGIN (v): bắt đầu beginning (n): phần đầu, sự khởi đầu beginner (n): người vừa mới bắt đầu học
17 BEHAVE (v): Cư xử behavior (n): cách cư xử
18 BENEFIT (v): có lợi benefit (n): lợi ích beneficial (a):Có ích; có lợi; tốt beneficially (adv)
19 BORE (v): Buồn tẻ, gây chán boring (a): dở, nhạt nhẽo bored (a): chán, buồn chán boredom (n):Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán
20 BOTANY (n): thực vật học botanical (a): bách thảo
Trang 221 CARE (v): Chăm sóc careful (a): cẩn thận ≠ careless (a): bất cẩn carefully (adv) ≠
carelessly (adv) carefulness (n): sự cần thận ≠ carelessness (n): sự bất cẩn
22 CELEBRATE(v): tổ chức lễ,ca tụng, tôn vinh celebrated (a): nổi tiếng celebration (n)sự
ăn mừng, lễ ca tụng
23 CERTER (CENTRE) (n): trung tâm central (a): thuộc về trung tâm
24 CHOOSE (v) chọn, lựa choice (n): sự lựa chọn
25 CLOTH(n) vải clothes (n): quần áo clothing (n): trang phục clothe (v): mặc quần áo
26 CLOUD (n) mây cloudless (a): không mây, có nắng ≠ cloudy (a): u ám, nhiều mây
27 COLLECT (n): thu gom collective (a) thu thập, tập trung, tập hợp collection (n): sự sưu tầm collector (n): người sưu tầm
28 COLOR (COLOUR) (N): màu sắc colorless (a): không màu ≠ Colorful (a): sặc sỡ
29 COMFORT (n): Sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc comfort (v)Dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả
comfortable (a): thoải mái ≠ uncomfortable (a): không thoải mái
comfortably (adv): một cách thoải mái ≠ uncomfortably (adv): một cách không thoải mái
30 COMMERCE (n): thương mại Commercial (a): thuộc về thương mại commercial (n): mẩu quảng cáo/bài quảng cáo trên truyền hình hay truyền thanh
commercialize (v): thương mại hóa
31 COMMUNICATE (v): giao tiếp, liên lạc communicative (a) thuộc về giao tiếp
communication (n) sự giao tiếp, sự liên lạc
32 COMPARE (V): so sánh → comparative (a) so sánh/tương đối comparatively (adv) Tương đối
comparable (adj) có thể so sánh comparison (n) sự so sánh
33 COMPEL (V): bắt buộc Compulsory (a): bắt buộc, cưỡng bách compulsion (n): sự ép buộc
34 COMPLAIN (V): than phiền Complaint (n): sự than phiền, lời than phiền
35 COMPUTE (v): tính toán, ước tính Computer (n): máy tính computation (n): phép tính
computerize (v): vi tính hóa Computerization (n): sự vi tính hóa
36 CONFIDENT (a): tự tin self-confident (a): tự tin confidence (n): sự tự tin
37 CONGRATULATE (V): chúc mừng congratulation (n) lời chúc mừng
38 CONSERE (V): bảo vệ conservative (a) để giữ gìn, duy trì, bảo vệ/bảo thủ conservation
(n): sự bảo tồn, sự duy trì Conservationist (n): Người ủng hộ bảo vệ môi trường
39 CONSIDER (v): xem xét, cân nhắc/để ý đến, quan tâm đến considerate (a) ≠
inconsiderate (a): không ân cần consideration (n)Sự cân nhắc, sự suy xét/sự để ý, sự chu đáo
40 CONSUME (v): tiêu thụ time-consuming (a) tốn thời gian consumption (n): sự tiêu thụ
Trang 3Consumer (n): người tiêu dùng
41 CONVENIENT (a): thuận tiện ≠ inconvenient (a): bất tiện Convenience (n): sự thuận tiện ≠ inconvenience(n): sự bất tiện Conveniently (adv) ≠ inconveniently (adv)
42 CORRESPOND (v): trao đổi thư từ correspondence (n): Thư từ; quan hệ thư từ
Correspondent (n): Thông tín viên, phóng viên/người viết thư
43 COST (v): trị giá cost (n) chi phí costly (a): tốn tiến, đắt
44 CROWD (v): tụ tập Crowd (n): đám đông crowded (a): đông đúc
45 CRY (v): la hét, gào, khóc crier (n): người rao tin
46 CULTURE (n): văn hóa.- cultural (a): thuộc về văn hóa - culturally (adv)
47 DANGER (n): sự nguy hiểm dangerous (a) nguy hiểm endangered (a): bị đe dọa endanger (v) đe dọa, gây nguy hiểm
48 DECORATE (v): trang trí decoration (n): sự trang trí decorative (adj) Để trang trí, để làm cảnh decorated (adj) được trang trí
49 DENY (v): phủ nhận deniable (a): có thể phủ nhận denial (n): sự phủ nhận
50 DEPEND (v): tùy thuộc, lệ thuộc dependent + on (a): phụ thuộc ≠ independent + from (a): độc lập dependable (a) có thể tin cậy
dependence (n): sự phụ thuộc ≠ independence (n): sự độc lập
51 DESCRIBE (v): mô tả descriptive (a): miêu tả description (n): sự miêu tả
52 DESIGN (v): thiết kế design (n): kiểu dáng, kiểu thiết kế designer (n): nhà thiết kế
53 DESTROY (v): tàn phá destructive (a) có tính tàn phá destruction (n): sự tàn phá
54 DEVELOP (v): phát triển developed (a) đã phát triển developing (a): đang phát triển development (n) sự phát triển
55 DIE (v): chết dead (a) death (n): cái chết
56 DIFFER (v): khác nhau different (a) differently (adv) difference (n): sự khác nhau
57 DIFFICULT (a): khó khăn difficulty (n): Sự khó khăn
58 DISAPPOINT (v): gây thất vọng disappointed + with sb/sth(a): (cảm thấy) thất vọng disappointing (a): gây thất vọng disappointingly (adv): một cách đáng thất vọng
disappointedly (adv) thất vọng thay disappointment (n) sự thất vọng
59 DISASTER (n): thảm họa disastrous (a) thảm họa, có tính tàn phá disastrously (adv) một cách thảm họa
60 DISTINGUISH (v): phân biệt distinguishable (a) có thể phân biệt được ≠ indistinguishable (a) distinguished (a): xuất sắc, vượt trội distinction (n): sự phân biệt, điều khác nhau
61 DIVIDE (v): chia, chia ra divisible (a): có thể chia hết division (n): phép chia, sự phân chia
62 EASE (n): sự thanh thản, sự thoải mái ease (v): làm dịu, làm nhẹ bớt easy (a): dễ dàng
easily (adv): một cách dễ dàng
Trang 463: EAT (v): ăn eatable (a): đủ ngon để ăn ≠ edible (a) có thể ăn được ≠ uneatable (a)
inedible (a) không thể ăn được
64 ECONOMIZE (V): tiết kiệm economic (a): thuộc về kinh tế economical (a): tiết kiệm economy (n) nền kinh tế economically (adv): một cách tiết kiệm
65 EDIT (v): biên tập editorial (a) edition (n): ấn bản/phiên bản editor (n); người biên tập
66 EDUCATE (v): giáo dục education (n): sự giáo dục educational (a) có tính giáo dục educated (a): có giáo dục/được dạy dỗ
67 EFFECT (n): hiệu quả effective (a) effectively (adv): một cách hiệu quả
68 EFFICIENT (a): có năng lực, hiệu quả ≠ inefficient (a): không hiệu quả efficiently adv) ≠ inefficiently (adv) efficiency (n)
69 ELECTRICITY (n): điện năng electric (a): có điện đi qua electrical (a): thuộc về điện electrician (n): thợ điện electrify (v): điện khí hóa electrification (n): sự điện khí hóa
70 EMBROIDER (v): thêu embroidered (a): (được) thêu embroidery (n): Sự thêu thùa
71 ENCOURAGE (v): khuyến khích encouraging (a): khích lệ encouragement (n): sự khuyến khích courage (n): lòng dũng cảm
72 ENERGY (n): nghị lực, năng lượng energize (v) tiếp năng lượng energetic (a): năng động energetically (adv)
73 ENJOY (v): thích thú, thưởng thức enjoyable (a): thú vị enjoyably (adv) enjoyment (n)
sự tận hưởng
74 ENTER (v): bước vào entrance (n): lối ra vào entry (n) sự đi vào
75 ENTERTAIN (v): tiêu khiển, giải trí entertaining (a): thú vị entertainment (n): sự tiêu khiển
76 ENVIRONMENT (n): môi trường environmental (a): thuộc về môi trường
environmentally (adv) environmentalist (n): người bảo vệ môi trường
77 EQUAL (a): công bằng equally (adv): một cách công bằng equality (n): sự bình đẳng
78 ERUPT (v): phun trào (núi lửa) eruption (n) sự phun trào
79 EXAMINE (V): kiểm tra examination (n): kỳ thi examiner (n): giám khảo examinee (n): thi sinh
80 EXCEL (v): xuất sắc, trội hơn excellent (a): xuất sắc excellently (adv) excellence (n)
sự xuất sắc, sự vượt trội
81 EXCITE (v): phấn khởi exciting (a): gây hào hứng excited (a):hào hứng, quan tâm excitedly (adv) excitement (n) sự hào hứng
82 EXPECT (v): trông đợi expectant (a): hy vọng expected (a): được dự liệu trước ≠ unexpected (a): bất ngờ expectation (n) : sự mong đợi
83 EXPENSE (n): phí tổn expensive (a): đắt tiền inexpensive (a): không đắt tiền
Trang 584 EXPERIENCE (V/N) : trải nghiệm / kinh nghiệm ≠ inexperience (n): sự thiếu kinh nghiệm experienced (a) có kinh nghiệm ≠ inexperienced (a): thiếu kinh nghiệm
85 FAME (n): danh tiếng famous (a): nổi tiếng
86 FARM (n): nông trại farmer (n): nông dân farming (n): nghề nông
87 FASHION (n): thời trang fashionable (a): hợp thời trang fashionably (adv): hợp thời trang
88 FAVOR (n): sự quý mến favorite (a): được ưa thích favorable (a): tán thành
89 FLUENT (a): lưu loát, trôi chảy fluently (adv) fluency (n) sự trôi chảy
90 FLY(v): bay flight (n): chuyến bay
91 FOREIGN (a): nước ngoài foreigner (n): người nước ngoài
92 FREE (a): rảnh rỗi, tự do, miễn phí freely (adv): tự do freedom (n): sự tự do
93 FRIEND (n): bạn bè friendly (a): thân thiện ≠ unfriendly (a): không thân thiện friendliness (n): sự thân thiện friendship (n): tình hữu nghị
94 GENEROUS (a): hào phóng generosity (n) sự hào phóng
95 GLOBE (n): quả địa cầu global (a): khắp thế giới
96 HAPPY (a): vui vẻ, hạnh phúc ≠ unhappy (a) happily (adv) ≠ unhappily (adv) happiness (n) niềm hạnh phúc
97 HARM (v): gây hại harm (n): sự thiệt hại harmful (a): có hại harmless (a): vô hại
98 HEALTH (n): sức khỏe healthy (a): khỏe mạnh unhealthy (a): không khỏe mạnh healthily (adv)
99 HERO (n): anh hùng heroine (n): nữ anh hùng heroic (a): quả cảm, có tính anh hùng heroically (adv)
100 HISTORY (n): lịch sử historical (a) historian (n): nhà sử học
101: HOSPITABLE (a): hiếu khách hospitably (adv) hospitality (n): lòng mến khách
102 HOT (a): nóng heat (n): sức nóng heat (v): sưởi ấm/đun nóng
103 HUMOR (n): sự hài hước humorous (a): hài hước humorously (adv)
104 HUNGRY (a): đói bụng hungrily (adv) hunger (n): sự đói bụng
105 HURRY(v/n): vội vã / sự vội vã hurried (a) hurriedly (adv): một cách vội vã
106 ILL (a): bệnh illness (n) căn bệnh
107 IMPORTANT (a): quan trọng – importance (n)
108 IMPRESS (v): gây ấn tượng impressive (a): hùng vĩ, uy nghi impression (n): ấn tượng
109 IMPROVE (V): cải thiện, nâng cao improvement (n)
110 INCREASE (v/n): tăng lên /sự tăng trưởng increasing (a) increasingly (adv): càng ngày càng (tăng)
Trang 6111 INDUSTRY (n): công nghiệp industrial (a): thuộc về công nghiệp industrialize (v): công nghiệp hóa industrialization (n): sự nghiệp công nghiệp hóa
112 INFORM (v): thông báo informative (a): nhiều thông tin information (n): thông tin
113 INNOVATE (V): đổi mới innovative (a) innovation (n): sự đổi mới
114 INQUIRE (v): hỏi thăm inquirer (n): người điều tra inquiry (n): sự yêu cầu thông tin
115 INSPIRE (v): truyền cảm hứng inspiring (a): truyền cảm hứng inspiration (n): cảm hứng
116 INSTALL (v): lắp đặt installation (n): việc lắp đặt
117 INSTRUCT (v): dạy, chỉ dẫn instructional (a): có tính chất giáo dụcinstruction (n): lời chỉ dẫn
118 INTERACT (v): tương tác interactive (a) có tính tương tác interaction (n) sự tương tác
119 INTEREST (V, n): làm thích thú / sở thích interested (a): thích thú, quan tâm interesting (a) gây hứng thú, thú vị interestingly (adv)
120 INTRODUCE (v): giới thiệu introductory (a): mở đầu introduction (n)
121 INVENT (V): phát minh invention (n): Sự phát minh inventor(): nhà phát minh
122 INVITE (V): mời invitation (n)
123 JEWISH (a): thuộc về Do Thái Jew (n): người Do Thái
124 JOY (n): niềm vui joyful (a): vui mừng, hân hoan joyfully (adv) joyfulness (n)
125 LIMIT (V): giới hạn limited (a): hạn chế limitation (n)
126 LUCK (n): vận may lucky (a): may mắn ≠ unlucky (a): không may mắn
luckily (adv) ≠ unluckily (adv)
127 MAJOR (a): lớn majority (n): đa số
128 MINIMUM (n): tối thiểu, nhỏ nhất minimize (v): giảm đến mức tối thiểu
129 MODERN (a): hiện đại modernize (v): hiện đại hóa modernization (n): sự hiện đại hóa
130 MOUNTAIN (n): núi mountainous (a): có nhiều núi mountaineer (n) người miền
núi/người leo núi
131 MUSIC (n): âm nhạc musical (a): thuộc về âm nhạc musician (n): nhạc sĩ
132 NATION (n): quốc gia national (a): thuộc quốc gia international (a): quốc tế
nationality (n): quốc tịch
133 NATURE (n): thiên nhiên natural (a): tự nhiên ≠ unnatural (a): không tự nhiên naturally (adv) ≠ unnaturally (adv)
134 NEED (v): cần necessary (a): cần thiết necessarily (a) necessity (n)
135 NOMINATE (v): bầu chọn nonimation (n): sự bầu chọn nominee (n): người được đề cử
136 OCCUR (v): xảy ra occurrence (n) Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra
137 OFFICE (n): văn phòng official (a): chính thức official (n): viên chức, công chức
Trang 7officially (adv)
138 OPTION (n): sự chọn lựa optional (a): tự chọn, không bắt buộc
139 PARK (V): đậu xe parking (n): chỗ đậu xe
140 PEACE (n): hòa bình peaceful (a): thanh bình peacefully (adv): một cách yên bình
141 PERSUADE (V): thuyết phục persuasive (a) có tính thuyết phục persuasion (n): sự thuyết phục
142 PICNIC (n): bữa ăn ngoài trời go picnicking (v) đi dã ngoại picnicker (n): người đi dã ngoại
143 POEM (n): bài thơ poet (n): nhà thơ poetry (n): thơ ca poetic (a): nên thơ
144 POISON (n): chất độc poisonous (a): có độc poisoning (n): sự nhiễm độc
145 POLITE (a): lịch sự ≠ impolite (e): bất lịch sự politely (adv) ≠ impolitely (adv) politeness (n)
146 POLLUTE (v): Ô nhiễm pollution (n) sự ô nhiễm pollutant (n): chất gây ô nhiễm polluted (a) ≠ unpolluted (a)
147 POOR(a): nghèo poverty (n) sự nghèo khổ
148 POPULAR (a): phổ biến, ưa chuộng popularly (adv) popularity (n) sự phổ biến
149 PRACTICE (n): thực tiễn practice / practise (v): thực hành, luyện tập
practical (a): thiết thực ≠ impractical (a): không thực tế practically (adv): một cách thực tế ≠ impractically (adv): không thực tế
150 PREDICT (V): dự đoán predictable (a) có thể dự đoán được ≠ unpredictable (a)
predictably (adv) prediction (n) sự dự đoán
151 PREPARE (V): chuẩn bị preparatory (a) trù bị prepared (a) đã sẵn sàng preparation (n): sự chuẩn bị
152 PRESERVE (v): giữ gìn, bảo quản preservative (a): bảo quản, giữ gìn
preservation (n) sự bảo tồn, sự bảo quản, duy trì
153 PRIDE (n): sự hãnh diện (take pride in + N/V-ing) pride (v): hãnh diện (pride yourself on + V-ing/Noun) proud (a): tự hào (proud of + N/V-ing) proudly (adv): một cách tự hào
154 PRIOR (a): ưu tiên, đầu tiên priority (n): sự ưu tiên
155 PRODUCE (V): sản xuất produce (n): nông sản product (n): sản phẩm production (n): sản lượng productive (a): năng suất
156 PROTECT (v): bảo vệ protective (a): bảo hộ, che chở protection (n): sự bảo vệ
157 PROVIDE (v): cung cấp provision (n): sự cung cấp
158 PUBLISH (V): xuất bản publication (n): sự xuất bản publisher (n): nhà xuất bản
159 QUALIFY (v): có đủ tư cách (well)-qualified(a) trình độ chuyên môn cao
quality (n) phẩm chất
Trang 8160 RAIN (v): mưa rain (n): cơn mưa rainy (a): có mưa.
161 REDUCE (v): giảm reduction (n) sự giảm bớt
162 REGION (n): vùng, miền regional (a): thuộc vùng, địa phương regionally (adv)
163 RELAX (v): thư giãn relaxing (a): làm thư giãn relaxed (a): (cảm thấy) thư giãn relaxation (n) sự thư giãn
164 RELIGION (n): tôn giáo religious (a): thuộc về tôn giáo/sùng đạo
religiously (adv): một cách sùng đạo
165 REPLACE (v): thay thế replaceable (a) có thể thay thế replacement (n) sự thay thế
166 REPUTE (v): Cho là, đồn là reputable (a): có danh tiếng tốt reputation (n): danh tiếng
167 RESPIRE (V): hô hấp respiratory (a) respiration (n) sự hô hấp
168 RESPOND (v): trả lời, phản hồi response (n): câu trả lời
169 RESPONSIBLE (a): chịu trách nhiệm ≠ irresponsible (a): vô trách nhiệm
responsibly (adv) ≠ irresponsibly (adv) responsibility (n): trách nhiệm ≠ irresponsibility
170 SAFE (a): an toàn safely (adv) safety (n): Sự an toàn
171 SATISFY (v): thỏa mãn satisfied (a): hài lòng satisfactory (a): thỏa mãn, gây vừa lòng ≠ unsatisfactory (a) satisfaction (n) sự hài lòng
172 SCARE (v): dọa, làm sợ hãi scared (a): sợ hãi Scare (n): sự hốt hoảng
173 SCIENCE (n): khoa học scientist (n): nhà khoa học scientific (a) scientifically (adv)
174 SEPARATE (v): ngăn cách separate (a): riêng biệt, khác nhau separated (a) bị chia cách separation (n): sự ngăn cách
175 SEVERE (a): nghiêm trọng, nghiêm khắc severely (adv) một cách nghiêm trọng
severity (n) tính nghiêm khắc/tính khắc nghiệt
176 SHORT (a) thiếu hụt, ngắn shortage (n): sự thiếu hụt shorten (v): rút ngắn, trở nên ngắn hơn
177: SICK (a): bệnh sickness (n): sự ốm, bệnh
178 SPEAK (v): nói spoken (a): (bài kiểm tra) nói speech (n): bài diễn văn speaker (n): người nói
179 STORM (n): bão stormy (a) trời bão/nhiều bão
180 SUN (n): mặt trời sunny (a): có nắng ≠ sunless (a): âm u solar (a): thuộc về mặt trời
181 SURPRISE (v, n): (sự) ngạc nhiên surprising (a) gây ngạc nhiên, đáng ngạc nhiên surprised (a) ngạc nhiên surprisingly (adv) ngạc nhiên thay
182: SYMBOL (n): biểu tượng symbolize (v): tượng trưng
183 TIDE (n): thủy triều tidal (a): thuộc thủy triều tidal wave (n): sóng thần
184 TIRE (v): chán tired (a): mệt mỏi tiring (a): gây mệt tiredness (n) sự mệt mỏi
Trang 9185 TRADITION (n): truyền thống traditional (a): truyền thống traditionally (adv): theo truyền thống
186 TROPIC (n): chí tuyến / the tropics (n) Nhiệt đới tropical (a): thuộc về nhiệt đới
187 TRUST (n): sự tin cậy trust (v) tin tưởng trusty / trustworthy (a): đáng tin cậy
188 USE (v): sử dụng useful (a): hữu ích ≠ useless (a): vô dụng usefulness (n) ≠
uselessness (n)
189 VALUE (n): giá trị valuable (a): quý giá ≠ unvaluable (a): không còn giá trị
invaluable (a): vô giá
190 VARY (v): khác nhau, đa dạng various (a) variety (n) sự đa dạng
191 VILLAGE (n): làng villager (n): dân làng :
192 VIOLENT (a): dữ dội violently (adv) violence (n): bạo lực
193 VISIT (y, n): (sự) thăm viếng visitor:(n): du khách visiting (a): (đội) khách
194 VOLCANO (n): núi lửa volcanic (a) volcanic eruption (n): sự phun trào núi lửa
195 VOLUNTEER (v, a, n): tinh nguyện, người tình nguyện voluntary (a): tự nguyện voluntarily (adv) ≠ involuntarily (adv)
195 WARN (v): cảnh báo warning (n): lời cảnh báo
197 WIDE (a): rộng widen (v): mở rộng width (n): chiều rộng
198 WONDER (v): thắc mắc, tự hỏi wonder (n): điều kỳ diệu, kỳ quan wonderful (a) tuyệt vời
199 WORRY (v): lo lắng worried (a): lo lắng
200 WRITE (v): viết written (a): (bài kiểm tra) viết Writer (n) nhà văn