1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TUẦN_27_-_NGUYET

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Giữa Học Kì II
Chuyên ngành Tập đọc, Toán
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá... Bài mới: 30’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Nhận xét hành vi

Trang 1

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.

- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá

Gọi HS đọc bài Rước đèn ông sao và trả lời CH SGK

III Bài mới: (30’)

Tiết 1

HĐ 1 Kiểm tra tập đọc (4 em)

- Tổ chức cho HS bốc thăm bài tập đọc

- Y/c HS trả lời nội dung bài tập đọc theo nội

dung bài đọc

HĐ 2 Bài tập 2 Kể chuyện Quả táo.

- Lưu ý HS: Quan sát kỹ nội dung 6 tranh

minh hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để

hiểu nội dung tranh

- H/dẫn nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất

Tiết 2

HĐ 1 Kiểm tra đọc: (10 em)

- Tổ chức cho HS bốc thăm, chọn bài đọc

(như tiết 1)

HĐ 2 Bài tập 2.

- Đọc bài thơ “Em thương”

- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Tiếp nối nhau thi kể theo từng tranh

- 2 HS kể toàn truyện

- Đọc bài tập đọc (như tiết 1)

- 2 HS đọc lại bài thơ, lớp theo dõi

- HS trao đổi theo cặp

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Trang 2

nhân hoá con người con người

b, Nối

Làn gió

Sợi nắng

c, Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm

với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, những

người ốm yếu, không nơi nương tựa

- HS chữa bài giải đúng vào vở

giống một ngư

i gầy yếugiống mộtngười bạn nhỏ mồ côi

Trang 3

- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

- Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản (không có số 0 ở giữa)

II Bài mới: (30’)

HĐ của giáo viên

HĐ 1 Ôn tập số có 4 chữ số và giới thiệu

- Gọi HS lên bảng viết số chục nghìn

+ Có bao nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm, bao

nhiêu chục, bao nhiêu đơn vị?

* Giới thiệu cách viết số: 42316.

- Dựa vào cách viết có 4 chữ số em nào có

- 2 HS lên bảng viết HS cả lớp viết vào bc:42316

- Số 42316 có 5 chữ số

- Ta bắt đầu viết từ trái sang phải ta viếttheo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: Hàngchục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàngchục, hàng đơn vị

- Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu

- Cả lớp đọc ĐT

- Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết,khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số 42316

có bốn mươi hai nghìn, còn số 2316 chỉ có 2nghìn

- HS đọc từng cặp số

Trang 4

HĐ2 Luyện tập thực hành.(20’)

Bài 1 :

- Yêu cầu HS quan sát bảng số thứ nhất,

đọc và viết số được biểu diễn trong bảng

số

- Yêu cầu HS tự làm phần b

- Số 24312 có bao nhiêu chục nghìn, bao

nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm, bao nhiêu

chục, bao nhiêu đơn vị?

- Kiểm tra vở của 1 số HS

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề trong SGK và hỏi:

Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- GV viết lên bảng các số và chỉ bất kì cho

HS đọc Sau mỗi lần HS đọc gv hỏi: Số

- Số 24312 có 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm,

1 chục, 2 đơn vị

- Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số và viết số

- HS viết 68325 và đọc: Sáu mươi tám nghìn

ba trăm năm mươi hai

- 1 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vàoSGK

+ 35 187: Ba mươi lăm nghìn một trăm támmươi bảy

+ 94 361: Chín mươi bốn nghìn ba trăm saumươi mốt

+ 57 136: Năm mươi bảy nghìn một trăm bamươi sáu

+ 15 411: Mười lăm nghìn bốn trăm mườimột

- HS thực hiện đọc số và phân tích theo yêucầu của GV

Trang 5

- Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ, tài sản của người khác.

- Biết: Không được xâm phạm thư từ, tài sản của người khác

- Thực hiện tôn trọng thư từ, tài sản, nhật ký, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi người

- Những việc làm thể hiện sự tôn trọng thư từ, tài sản của người khác?

III Bài mới: (30’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Nhận xét hành vi.(10’)

Yêu cầu học sinh hoàn thành phiếu bài

tập: Viết chữ Đ vào ô  trước hành vi em

cho là đúng, chữ S vào ô  trước hành vi

em cho là sai Giải thích vì sao em cho

rằng hành động đó sai

a)  Mỗi lần đi xem nhờ tivi, Bình đều

chào hỏi mọi người và xin phép bác chủ

nhà rồi mới ngồi xem

b)  Hôm chủ nhật, Lan thấy chị Minh

lấy truyện của Lan ra đọc khi Lan chưa

đồng ý

c)  Em đưa giúp một lá thư cho bác Nga,

thư đó không dán Em mở ra xem qua để

biết thư viết gì

d)  Minh dán băng dính chỗ rách ở

quyển sách mượn của lan và bọc lại cho

Lan

+ Đưa bảng phụ đẽ ghi bài tập trên, yêu

cầu học sinh nêu kết quả Theo dõi nhận

xét, kết luận bài làm của học sinh

+ ?: Như thế nào là tôn trọng thư từ, tài

Trang 6

Hoạt động 2: Em xử lý thế nào? (8’)

+ Yêu cầu học sinh thảo luận cách xử lý 2

tình huống sau:

1 Giờ ra chơi, Nam chạy làm rơi mũ Thấy

vậy, một số bạn chạy đến lấy mũ làm

“bóng” đá Nếu có mặt ở đó em sẽ làm gì?

2 Mai và Hoa đang học nhóm thì Hoa phải

về nhà đưa chìa khóa Mai thấy trong cặp

Hoa có cuốn sách tham khảo rất hay, Mai

rất muốn đọc để giải bài toán đang làm dở

+ Đại diện các nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung

Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai (12’)

+ Yêu cầu các nhóm tiếp tục thảo luận để

sắm vai và xử lý tình huống

Bố mẹ em đi làm cả ngày, dặn em ở nhà

không được lục lọi bất cứ cái gì trong lúc

bố mẹ đi vắng Một hôm, bác Nga cgạy

sang mượn em lọ mỡ trăn để bôi bỏng cho

em bé Em cũng chưa biết lọ mỡ trăn được

cất ở đâu Em sẽ làm gì khi đó?

+ Yêu cầu học sinh theo dõi và nhận xét

Nếu có cách giải quyết khác, yêu cầu học

sinh giải thích vì sao?

Kết luận:

+ Trong tình huống khẩn cấp như trên, em

nên tìm ngay lọ mỡ trăn cho bác mượn, sau

đó em nhớ không để đồ đạc bứa bãi, đợi bố

mẹ về em kể cho bố mẹ nghe chuyện và

xin lỗi bố mẹ vì em tự ý tìm đồ đạc mà

chưa được bố mẹ đồng ý

+ Phải tôn trọng thư từ, tài sản của người

khác dù đó là những người trong gia đình

mình Tôn trọng tài sản của người khác

+ Các nhóm lên sắm vai thể hiện cách giảiquyết của nhóm mình

+ các nhóm khác nêu nhận xét, bổ sung hoặcđưa ra các cách giải quyết khác

IV.Củng cố (1’)

- Nhận xét tiết học Tuyên dương những học sinh học tập tích cực

- Dặn HS xem lại bài

V Dặn dò: (1’)

- Chuẩn bị bài sau: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

********************dd*******************

Trang 7

- Nêu được ích lợi của chim đối với con người.

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim

? Cơ thể các lời cá có gì giống nhau?

? Nêu ích lợi của cá mà em biết?

? Cần làm gì để bảo vệ cá?

III Bài mới: (28’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Quan sát cơ thể chim (8’)

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK và thảo

luận theo định hướng:

? Loài chim trong hình tên là gì? Chỉ và nêu

tên các bộ phận bên ngoài cơ thể chim

- Nhận xét, chốt lại

? Bên ngoài cơ thể chim có những bộ phận

nào?

? Toàn thân chim được phủ bằng gì?

? Mỏ của chim như thế nào?

? Cơ thể các loài chim có xương sống không?

*Kết luận: Chim là động vật có xương

sống.Tất cả loài chim đều có lông vũ, có mỏ,

2 cánh và 2 chân

Hoạt động 2: Sự phong phú, đa dạng của

chim (8’)

- Yêu cầu HS quan sát hình minh họa trang

102, 103 thảo luận nhóm theo định hướng:

+ Nhận xét về màu sắc, hình dáng của các

loài chim?

+ Chim có khả năng gì?

Hoạt động 3: Ích lợi của chim (8’)

? Hãy nêu ích lợi của các loài chim mà em

biết

- Ghi nhanh các ý trả lời lên bảng

*Kết lại: Chim là loài có ích chúng ta cần

Trang 9

Môn: Ôn toán

Tiết : 27

ÔN ĐỌC VIẾT SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ.GIẢI

TOÁN LIÊN QUAN.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Ôn lại kiến thức cho học sinh về các số có 5 chữ số

- Ôn giải toán có lời văn với bài toán 2 phép tính

2 Kĩ năng : Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hoạt động khởi động (2 phút):

- Ổn định tổ chức

- Giới thiệu nội dung rèn luyện

2 Nội dung ôn luyện

a Hoạt động 1: Ôn luyện (25 phút):

Bài 1: BT 3,4 trang 52 sách BT toán 3

Bài 2: Bài tập 2,3 trang 53 sách bài tập toán

3

Bài 2: Bài tập 3 trang 56 sách bài tập toán 3

b Hoạt động 2: Sửa bài (10 phút):

Trang 10

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 ( về học tập, về lao động, về công tác khác)

B Đồ dùng dạy học:

- SGK, Vở bài tập

C Hoạt động dạy học:

I Ổn định: (1’)

II Bài cũ: (2’) - Nêu mục tiêu tiết học

III Bài mới: (30’)

HĐ 1: Kiểm tra tập đọc: (15’)

- Tiến hành tương tự như tiết 1 Kiểm tra số

HS còn lại

- Cho HS kiểm tra

- Gọi từng HS lên bốc thăm

- Cho HS lên đọc và trả lời câu hỏi

HĐ2: Luyện tập viết giấy mời theo mẫu:

(15’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

-Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời

- GV y/cầu các em đóng vai chi đội trưởng

báo cáo với thầy cô Tổng phụ trách kết quả

tháng thi đua: “Xây dựng đội vững mạnh”.

- Cho 2 HS đọc lại mẫu báo cáo đãhọc tuần

20 trang 20 GV có thể cho HS đọc thêm

mẫu báo cáo ở tiết 5 trang 75

+ Y/cầu của báo cáo trang 75 có gì khác với

y/cầu của báo cáo ở trang 20

- GV: Đây là báo cáo bằng miệng, nên khi

trình bày các em thay từ “Kính gửi …” bằng

từ “Kính thưa…”.

- Cho HS làm việc theo tổ

- Cho HS thi trước lớp

- HS lên bốc thăm và chuẩn bị trong 2phút

- HS làm việc theo thăm mình đã bốcđược

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng

- HS đọc mẫu báo cáo trang 20 và trang75

- Những điểm khác là:

+ Người báo cáo là chi đội trưởng

+ Người nhận báo cáo là cô (thầy) tổngphụ trách

+ Nội dung thi đua: “Xây dựng đội vững mạnh”.

- HS thảo luận và cử đại diện tổ thi trìnhbày

- Nội dung báo cáo: về học tập, về laođộng, thêm nội dung về công tác khác

- HS làm việc theo tổ Cả tổ thống nhấtkết quả hoạt động của chi đội trong thángqua: về học tập, về lao động và các côngtác khác HS tự ghi nhanh ý tổ đã thốngnhất Lần lượt các thành viên trong tổđóng vai chi đội trưởng báo cáo kết quả

Trang 11

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nghe –viết đúng bài chính tả Khói chiều ( tốc độ viết khoảng 65 chữ/15 phút); không mắcquá 5 lỗi trong bài, trình bày sạch sẽ đúng bài thơ lục bát ( BT2)

B Đồ dùng dạy học:

- Sách SGK, Vở bài tập

C Hoạt động dạy học:

I Ổn định: (1’)

II Bài cũ: (2’) Kiểm tra các bài tập học sinh đã hoàn thành ở tiết học trước

III Bài mới: (30’)

HĐ 1 Giới thiệu bài (1’)

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi bảng tên

bài

HĐ1: Kiểm tra tập đọc: (15’)

- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS chưa

hoàn thành ở các tiết trước

HĐ2: H/dẫn HS viết chính tả: (14’)

- GV đọc một lần bài thơ Khói chiều.

- Hỏi: Tìm những câu thơ tả cảnh Khói

chiều.

- Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói?

- YC nêu cách trình bày một bài thơ lục

- Lắng nghe, sau đó 2 HS đọc lại bài thơ

Chiều chiều từ mái rạ vàng

Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên.

Khói ơi bay nhẹ lên mâyKhói đừng bay quẩn làm cay mắt bà!

- Dòng 6 tiếng viết lùi vào 2 ô li Dòng 8tiếng viết lùi vào 1 ô li

Trang 12

* Chầm bài cho HS

- GV chấm nhanh 5 - 7 bài

- Cuối giờ thu vở chấm bài của cả lớp

- HS tự chữa bài bằng viết chì

IV.Củng cố (1’)

- Nhận xét, tuyên dương những học sinh viêt bài tốt

- Dặn HS xem lại bài

V Dặn dò: (1’)

- Dặn HS về nhà học thuộc những bài thơ có yêu cầu học thuộc lòng để tiết tới kiểm tra

- Chuẩn bị bài sau: Kiểm tra giữa học kì II

********************dd*******************

Trang 13

III Bài mới: (30’)

HĐ của giáo viên

- HS nhận xét

Trang 14

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhận xét các số biểu thị trên

HS làm bài vào sách:

10.000; 11.000; 12.000; 13.000; 14.000;15.000; 16.000; 17.000; 18.000

Trang 15

- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi.

- Làm được lọ hoa gắng tường Các nếp gấp đều, thẳng, phẳng.Lọ hoa tương đối cân đối

- HS khéo tay : HS khéo tay : Có thể trang trí lọ hoa đẹp

B Đồ dùng dạy học:

- Mẫu tấm lọ hoa gắn tường làm giấy thủ công được dán trên tờ bìa

- Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tường

- Giấy thủ công, tờ bìa khổ A4, kéo thủ công, hồ dán, bút màu

C Hoạt động dạy học:

I Ổn định: (1’)

II Bài cũ: (2’)

- Kiểm tra dụng cụ của học sinh

III Bài mới: (30’)

- GV nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần

thái độ học tập, kết quả thực hành của

HS

- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ

công, giấy nháp, bút màu, kéo thủ công

- HS trưng bày sản phẩm

IV.Củng cố (1’)

- Nhận xét, tuyên dương những học sinh có sản phẩm tốt

- Dặn HS xem lại bài

V Dặn dò: (1’)

- Chuẩn bị bài sau: Làm đồng hồ để bàn (tiết 1)

********************dd*******************

Trang 16

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Dựa theo báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu (sgk), viết báo cáo về 1 trong 3 nội dung: vềhọc tập hoặc về lao động, về công tác khác

III Bài mới: (30’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ 1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu mục tiêu của tiết học và ghi bài

lên bảng

HĐ2: Kiểm tra học thuộc lòng: (15’)

- Gọi HS nêu lại tên các bài có yêu cầu

học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS trả lời 1 câu hỏi về bài

- Cho điểm trực tiếp HS

HĐ3: Ôn luyện về viết báo cáo: (14’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc lại mẫu báo cáo

- GV nhắc lại yêu cầu bài tập: Bài tập

cho trước một mẫu báo cáo Nhiệm vụ

của các em là: dựa vào bài tập làm văn

miệng ở tiết 3 các viết một báo cáo gửi

cô (thầy) tổng phụ trách để báo cáo vể

- HS nêu: Bộ đội về làng, Chú ở bên Bác

Hồ, Bàn tay cô giáo, Cái cầu, Em vẽ Bác

Hồ, Ngày hội rừng xanh….

- HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc y/cầu trong SGK Lớp theo dõi

- 2 HS đọc lại mẫu đơn SGK

Trang 17

- Biết viết và đọc các số số với trường hợp có chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, đơn

vị bằng 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số cónăm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số và ghép hình

II Bài cũ: (2’) Gọi HS lên bảng đọc, viết các số có 5 chữ số

III Bài mới: (30’)

HĐ 1 Giới thiệu bài ( 1’)

- Viết ở cột đọc số như thế nào?

- HD tương tự với các dòng còn lại

30000 đọc là Ba chục nghìn hay ba mươi

nghìn.

Ba mươi ngghìn

- Tương tự HS đọc, viết các số còn lại

- Phân tích mẫu, làm việc cá nhân, nối tiếpnêu miệng trước lớp

- HS làm việc cá nhân, 3 HS lên bảng thựchiện

a, 18301; 18302; 18303; 18304; 18305;18306; 18307

b, 32606; 32607; 32608; 32609; 32610;32611; 32612

c, 92999; 93000; 93001; 93002; 93003;93004; 93005

Trang 18

- Nêu được lợi ích của loài thú đối với đời sống con người.

-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được bộ phận bên ngoài của một số loài thú

* GD BVMT: Nhận ra sự đa dạng, phong phú của các loài thú sống trong tự nhiên, ích lợi

của chúng đối với con người Ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường sinh thái Có thái độ chungtay với mọi người bảo vệ các loài thú, bảo vệ môi trường sinh thái

Tại sao chúng ta không nên săn bắt hoặc phá tổ chim?

III Bài mới: (30’)

HĐ 1 Khám phá: (2’)

-Tiết trước chúng ta đã được tìm hiểu về

loài chim.Trong tiết TNXH hôm nay các

em sẽ tìm hiểu về bài thú Để các em chỉ

được các bộ phận trên cơ thể của thú nhà

mà các em được quan sát.Qua đó các em

biết chúng có lợi ích như thế nào trong

cuộc sống của chúng ta

-GV viết tựa bài lên bảng

HĐ 2 Kết nối (10’)

MỤC TIÊU:Chỉ và nói đúng tên các bộ

phận của loài thú nhà được quan sát

Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận nhóm

-Bên ngoài cơ thể chim có mỏ, có hai cánh, hai chân và được bao phủ lớp long vũ Bên trong có xương sống

-Không nên pha tổ chim vì chim có nhiều lợiích cho con người như: ăn thịt, bắt sâu, làm cảnh……

-HS lắng nghe

Trang 19

Các bước tiến hành:

*Bước 1:Làm việc theo nhóm:

-GV yêu cầu HS quan sát các loài thú trong

SGK trang 104, 105 và các hình siêu tầm

được để thảo luận:

Kể tên các loài thú nhà mà em biết.Trong

số các con vật đó:

+Con nào có mõm dài, tai vễnh, mắt híp?

+Con nào có than hình vạm vỡ, sừng cong

như lưỡi liềm?

+Con nào có thân hình to lớn, có sừng, vai

u, chân cao?

+Con nào có khả năng sinh sản?

+Thú mẹ nuôi con mới sinh bằng gì?

- *Bước 2: các nhóm đại diện lên trả lờI

*GV nhận xét

*GV kết luận: Những động vật có các đặc

điểm như có lông mao, đẻ con và nuôi con

bằng sữa được gọi là thú hay động vật có

-GV đặt vấn đề cho cả lớp cùng thảo luận:

+Các em hãy nêu ích lợi của việc nuôi các

loài thú nhà như: lợn, trâu, bò, chó

mèo…………

+Ở nhà chúng ta có nuôi thú không? Hãy

kể tên các con thú đó? Nếu có nuôi thì em

có tham gia chăm sóc, chăn thả nó không?

KẾT LUẬN: Lợn, trâu, bò là vật nuôi

Bước 2 : Trưng bày: Chon một số bài của

HS dán lên bảng, yêu cầu các em giới thiệu

về bức tranh của mình

-GV nhận xét

-Quan sát SGK/104,105 và thảo luận:

+Con lợn có tai vểnh, mắt híp, mõm dài.+Con trâu

+Con bò

+Trâu, bò, lợn,…………

+Thú mẹ nuôi con bằng sữa

-Đại diện nhóm trả lời, mỗi nhóm giới thiệu

+HS trả lời: nhà em nuôi chó,em thường chăm sóc chúng trong nhà, cho chúng ăn cơm

+HS trả lời: tắm,cho ăn…

-HS lắng nghe

-HS vẽ và tô màu, ghi chú tên con vật và nóilên bộ phận của con vật mà mình đã vẽ.-HS dán tranh lên bảng, cả lớp bình chọn ra

Ngày đăng: 18/04/2022, 09:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi bảng tên bài. - TUẦN_27_-_NGUYET
u mục tiêu tiết học và ghi bảng tên bài (Trang 11)
-HS làm vào SGK ,3 HS lên bảng viết số, đọc số. - TUẦN_27_-_NGUYET
l àm vào SGK ,3 HS lên bảng viết số, đọc số (Trang 13)
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc. - Gọi HS trả lời 1 câu hỏi về bài. - Cho điểm trực tiếp HS. - TUẦN_27_-_NGUYET
ho HS lên bảng gắp thăm bài đọc. - Gọi HS trả lời 1 câu hỏi về bài. - Cho điểm trực tiếp HS (Trang 16)
-HS viết bảng con - 2-3 HS đọc - TUẦN_27_-_NGUYET
vi ết bảng con - 2-3 HS đọc (Trang 21)
HS lên bảng. - TUẦN_27_-_NGUYET
l ên bảng (Trang 22)
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng. - TUẦN_27_-_NGUYET
u mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng (Trang 23)
GV: 10 mảnh bìa, mỗi mảnh bìa có ghi số 10000 (gắn vào bảng) HS: SGK, VBT - TUẦN_27_-_NGUYET
10 mảnh bìa, mỗi mảnh bìa có ghi số 10000 (gắn vào bảng) HS: SGK, VBT (Trang 25)
- HD HS làm việc cá nhân, 2HS lên bảng tóm tắt và chữa bài. - TUẦN_27_-_NGUYET
l àm việc cá nhân, 2HS lên bảng tóm tắt và chữa bài (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w