1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TVVL2014 - L2_TVVL2014(L2)_132

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 2μH và một tụ xoay.. Sau khi bắt được sóng điện từ có bước sóng 19,2 m thì xoay nhanh tụ tăng điện dung để su

Trang 1

GIÁO VIÊN : NGUY N BÁ LINH Ễ

THPT TR N H NG Đ O – THANH XUÂN Ầ Ư Ạ

ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ ONLINE TVVL - NĂM 2014 LẦN 2

MÔN VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Một con lắc lo xo đang dao động điều hòa theo phương ngang Khi vật nặng của con lắc

đi qua vị trí cân bằng thi nó va chạm và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên Sau đó:

A Năng lượng dao động của con lắc tăng B Biên độ dao động của con lắc tăng.

C Tần số dao động của con lắc giảm D Chu kì dao động của con lắc giảm.

Câu 2: – Sóng ánh sáng

Trong thí nghiệm giao thoa I – âng, hai nguồn cách

nhau S1S2 = 1mm; khoảng cách từ nguồn S đến hai nguồn

S1, S2 là d = 1m và khoảng cách từ S1S2 đến màn quan sát

là OH = 2m Đặt sát vào mặt phẳng P chứa hai khe S1S2

một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang α = 10 – 2 rad,

chiết suất n = 1,5; cạnh song song với các khe, cách trung

điểm I một đoạn h = 1cm về phía S1 Ánh sáng đơn sắc

phát ra từ nguồn S có bước sóng λ = 0,6μm Tọa độ của

vân sáng trung tâm trên màn quan sát cách gốc tọa độ O

đoạn:

A 1cm, dịch về phía S2 B 10 cm, dịch về phía S2

C 10 cm, dịch về phía S1 D 1cm, dịch về phía S1

Câu 3: Một sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 6m/s Người ta thấy hai điểm gần nhau

nhất trên phương truyền sóng cách nhau 40cm luôn dao động lệch pha nhau 600 Tần số sóng là:

A 2,5 Hz B 25 Hz C 1,5 Hz D 4Hz.

Câu 4: Thí nghiệm giao thoa I âng, thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc có khoảng vân lần

lượt là 1,35mm và 2,25mm Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm một đoạn x0 cả hai bức xạ đều cho vân tối tại đó Giá trị của x0 có thể là:

A 10,125mm B 5,75mm C 6,75mm D 3,75mm.

Câu 5: Con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng m = 60g treo bằng một sợi dây dài 1m ở nơi có

gia tốc trọng trường g = 9,86 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Treo con lắc trên vào trần thang máy Kéo thang máy lên nhanh dần đều với gia tốc a, người ta thấy chu kì của con lắc (khi nó dao động với biên độ góc nhỏ) giảm 3% so với chu kì của nó lúc thang máy đứng yên

A 0,3 m/s2 B 0,12 m/s2 C 0,62 m/s2 D 0,43 m/s2

Câu 6: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 2(μH) và

một tụ xoay Điện trở thuần của mạch là 1 (mΩ) Sau khi bắt được sóng điện từ có bước sóng 19,2 (m) thì xoay nhanh tụ tăng điện dung để suất điện động không đổi nhưng cường độ dòng điện hiệu dụng thì giảm xuống 100 lần Xác định bước sóng mà mạch có thể bắt được lúc này?

A 19,2 m B 20,01 m C 19,15 m D 19,28 m.

a H

S1

S2

A

h

I

α

O

Trang 2

Câu 7: Một sóng điện từ truyền đi theo phương thẳng đứng Khi véc tơ điện trường đạt cực đại

và có phương Đông – Tây thì véc tơ cảm ứng từ:

A Đạt cực đại và có phương Bắc – Nam B Đạt cực đại và có phương Nam – Bắc.

C Đạt cực đại và có phương Tây – Đông D Bằng 0.

Câu 8: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R 100 3= Ω, tụ điện có điện dung C 104( )F

2

= π

và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp nhau Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100cos100πt (V) Tại thời điểm điện áp hai đầu mạch có giá trị 50V

và đang giảm thì cường độ dòng điện qua mạch là:

2

− A

Câu 9: Máy phát điện một pha nối với mạch điện nối tiếp R, L, C Khi máy quay với tốc độ 60

vòng/s hoặc 80 vòng/s thì UC1 = UC2 Khi máy quay với tốc độ bao nhiêu thì UCmax?

Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + ϕ) thì dòng điện trong mạch là i = I0cosωt Nhận xét nào sau đây là không đúng đối với công suất tức thời của đoạn mạch?

2

0

0I U

C Công suất tức thời cực đại pmax = (cos 1 )

2

0

0I ϕ +

U

D Công suất tức thời biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2ω

Câu 11: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc có

bước sóng λ1 = 0,405μm (màu tím), λ2 = 0,54μm (màu lục), λ3 = 0,756μm (màu đỏ) Giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm quan sát được :

A 25 vạch màu tím B 12 vạch màu lục C 14 vạch màu đỏ D 52 vạch sáng.

Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L = 4μH và hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 =

2C0 = 2nF và C2 = 3C0 mắc nối tiếp như hình vẽ Mạch đang hoạt

động thì tại thời điểm điện áp trên tụ C1 đạt cực đại U0 = 5V, ta mở

khóa K Xác định cường độ dòng điện trong mạch khi điện áp trên

tụ C1 bằng không

A 0,13 A B 0,013 A C 0,645 A D 0,0645 A.

Câu 13: Một đoàn quân đi đều bước, 120 bước mỗi phút, theo nhịp của nhạc do người lính kèn

ở đầu đoàn quân thổi (bước là khoảng cách giữa hai chân khi đi) Khi người lính kèn này dậm chân phải thì người lính ở cuối đoàn quân dậm chân trái Tính chiều dài đoàn quân, biết rằng họ

đi trên một đoạn đường tròn bán kính 98m ở đồng trống Vận tốc truyền âm trong không khí v =

340 m/s

A 170 m B 205 m C 340 m D 49 m.

Câu 14: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, có chiều dài tự nhiên (khi chưa biến dạng) là l0, một đầu được gắn vào điểm treo cố định, đầu tự do còn lại treo một vật nhỏ khối lượng m Gia tốc rơi tự

do tại nơi treo con lắc là g Chiều dài lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là l Kéo vật xuống dưới vị

trí cân bằng một đoạn nhỏ a rồi thả ra thì vật dao động điều hòa Chu kì dao động của con lắc bằng:

L

K

Trang 3

A

0

g

2

a

π

+ −

2

g

+ −

g

π l - l 0

mg

π l l

Câu 15: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở R, một tụ điện C, và cuộn dây thuần cảm

L, mắc nối tiếp nhau theo thứ tự Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều thì thấy uRC lệch pha

so với cường độ dòng điện i góc & UL 3URC

3

uRC lệch pha so với umạch một góc là

A 2

3

π

2

π

12

π

3

π

Câu 16: Một khu tập thể tiêu thụ một công suất điện 14289W, trong đó các dụng cụ điện ở khu

này đều hoạt động bình thường ở hiệu điện thế hiệu dụng 220V Điện trở của dây tải điện từ nơi cấp điện đến khu tập thể là r Khi khu tập thể không dùng máy biến áp hạ thế, để các dụng cụ điện của khu này hoạt động bình thường thì hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi cấp điện là 359 V, khi

đó hiệu điện thế tức thời ở hai đầu dây của khu tập thể nhanh pha

6

π

so với dòng điện tức thời

chạy trong mạch Khi khu tập thể dùng máy biến áp hạ thế lí tưởng có tỉ số vòng dây 1

2

N 15

N = ,

để các dụng cụ điện của khu này vẫn hoạt động bình thường giống như khi không dùng máy biến áp hạ thế thì hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi cấp điện là (biết hệ số công suất ở mạch sơ cấp của máy biến áp hạ thế bằng 1):

A 6616 V B 4963 V C 1654 V D 3309 V.

Câu 17: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1mH

một tụ điện có điện dung C =4nF

π Sau khi kích thích cho mạch dao động, chu kì dao động của

mạch là:

A 4.10 – 5 (s) B 4.10 – 6 (s) C 4.10 – 4 (s) D 2.10 – 6 (s)

Câu 18: Mạch RLC có U không đổi, mạch xảy ra cộng hưởng khi nào:

A Thay đổi R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại.

B Thay đổi C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại.

C Thay đổi L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại.

D Thay đổi f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại.

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa I âng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 0,3 mm Nguồn phát ánh sáng đơn sắc S đặt cách mặt phẳng hai khe S1S2 một khoảng d = 0,4m Giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,6μm Cho khe S dịch chuyển theo phương song song với

S1S2 một đoạn tối thiểu bằng bao nhiêu để vị trí của vân sáng trung tâm ban đầu chuyển thành vân tối?

Câu 20: Một vật khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương

của vật E = 0,06075J Biên độ A2 có giá trị:

Câu 21: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau Khoảng cách từ M đến

nguồn bằng một phần mười từ N đến nguồn Nếu mức cường độ âm tại N là 40dB thì tại M sẽ bằng:

Trang 4

A 60dB B 400dB C 40dB D 10dB.

Câu 22: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 30cm phát ra hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số f = 50Hz và pha ban đầu bằng không Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6m/s Những điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 mà sóng tổng hợp tại đó luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại trung điểm O của S1S2, cách O một khoảng nhỏ nhất là:

A ±4 6 cm( ) B ±3 6 cm( ) C ±6 6 cm( ) D ±5 6 cm( )

Câu 23: Đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

3

u= c πt

(V) Khi điều chỉnh biến trở tới giá trị R R= 1= Ω36 hoặc R R= 2 = Ω64 thì công suất tiêu thụ điện trên đoạn mạch là như

nhau Giá trị công suất này là

A 400 W B 100 W C 200 W D 283 W.

Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều gồm các đoạn mạch AM, MN, và NB mắc nối tiếp Trên

AM chứa biến trở R, đoạn mạch MN chứa cuộn dây không thuần cảm và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu mạch có biểu thức: uAB = U0.cos100πt (V), bỏ qua điện trở các dây nối Các hiệu điện thế hiệu dụng: UAN = 300 (V), UMB = 60 3(V) Hiệu điện thế tức thời uAN lệchpha so với uMB một góc

2

π

3

=

điện trở r, điện dung của tụ điện C = 3.10 3

16

π (F) Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai điểm A, N

A AN

29

u 300 2 cos(100 t )(V)

160

π

12

π

C u AN 150 2 cos(100 t )(V)

3

π

49

u 300 2 cos(100 t )(V)

180

π

Câu 25: Mạch điện có cuộn dây L, r mắc nối tiếp với R = 100Ω, C =10−4F

có điện áp u = U0cos(100πt) (V) Điều chỉnh cuộn dây luôn thỏa mãn ZL = 3r Khi điện áp trên cuộn dây đạt giá trị cực đại thì giá trị của L là:

A 2,5( )H

π . B 3,2( )H

π . C 5,5( )H

π . D 4,2( )H

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha

thì vân sáng chính giữa sẽ thay đổi như thế nào?

A Không còn vân giao thoa nữa B Xê dịch về nguồn trễ pha hơn.

C Vẫn nằm chính giữa không thay đổi D Xê dịch về nguồn sớm pha hơn.

Câu 27: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L 1 ( )H

5

=

( )

3

10

6

=

3

hai đầu mạch có biểu thức :

A u 80cos 100 t ( )V

3

6

C u 80 2cos 100 t ( )V

3

6

Trang 5

Câu 28: Một lò xo nằm ngang, một đầu cố định, đầu còn lại gắn với quả cầu nhỏ có khối lượng

m = 400g có thể trượt trên thanh mảnh luồn qua lò xo Lò xo có khối lượng không đáng kể và có

độ cứng k = 100 N/m Chọn trục Ox cùng phương với trục lò xo, O là vị trí cân bằng của quả cầu Tại thời điểm t = 0 lúc quả cầu đang ở vị trí cân bằng, người ta tác dụng lên quả cầu một lực F = 2 (N) theo chiều dương của trục Ox trong thời gian 0,3s Bỏ qua mọi ma sát Biên độ dao động của quả cầu sau khi ngừng tác dụng lực là:

A 24,4 cm B 2cm C 22,5 cm D 2 2 cm

Câu 29: Đoạn mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được, R = 50Ω Khi L = 1/π (H) thì cường độ

dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch, khi L = 2/π (H) thì UL cực đại Tìm f?

Câu 30: Chọn đáp án sai?

A Tần số góc của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số góc của lực cưỡng bức.

B Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức.

C Tần số góc của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số góc của dao động riêng.

D Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng.

Câu 31: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 100g nối với lò xo

có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa trên mặt phẳng nghiêng

của một cái nêm, khối lượng nêm M = 500g Góc giữa mặt phẳng

chuyển động tự do trên mặt phẳng ngang Bỏ qua mọi ma sát Chu

kì dao động của con lắc có giá trị:

A 0,216(s) B 0,072 (s) C 0,183 (s) D 0,254 (s).

Câu 32: Nguồn âm S1 ở cách bức tường một khoảng SH = 1m Máy

thu S2 ở cách tường một khoảng S2I = 9m; HI = 5m Tính tần số cực

tiểu để âm ghi được là cực đại? Vận tốc truyền âm trong không khí

là 340 (m/s)

A 97,2 Hz B 194,3 Hz C 105,7 Hz D 86,34 Hz.

Câu 33: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 60 chiết suất của nó với tia tím và tia đỏ lần lượt là nt = 1,6644 và nđ = 1,6552 Chiếu một chùm tia sáng trắng, hẹp vào mặt bên AB của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Hứng chùm tia

ló bằng màn E song song với mặt phân giác góc A và cách đó khoảng 1m Tính khoảng cách giữa hai vệt sáng màu đỏ và màu tím trên màn

A 6,8.10 – 4 m B 9,7.10 – 4 m C 7,5.10 – 4 m D 2,4.10 – 4 m

Câu 34: Cho mạch RLC mắc nối tiếp có R = 60Ω và cuộn dây có độ tự cảm thay đổi được.

3

 π

 V.

Khi cảm kháng của cuộn dây là 30Ω thì công suất đoạn mạch có giá trị lớn nhất và uRC vuông pha với ud Công suất lớn nhất này có giá trị:

Câu 35: Cơ năng của dao động tắt dần chậm giảm 8% sau mỗi chu kì Sau mỗi chu kì, biên độ

giảm:

M

α

S 1

S 2

Trang 6

Câu 36: Trung điểm O của một dây dẫn điện AB (A, B cố định) chiều dài l đặt trong một từ

trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với sợi dây Cho một dòng điện xoay chiều tần

số f = 16Hz chạy trong sợi dây dẫn thì trên dây hình thành sóng dừng gồm có 8 bụng sóng Biết tốc độ truyền sóng trên dây dẫn v = 2m/s Chiều dài của sợi dây dẫn là:

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc

7 về cùng một phía là 3,6mm Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,8mm và khoảng cách từ hai khe tới màn là D = 1,6m Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm?

A 0,45 µm B 0,6µm C 0,5µm D 0,3 µm.

Câu 38: Chọn phát biểu sai về sóng âm?

A Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào khối lượng riêng của môi trường và độ đàn hồi của

môi trường

B Khi truyền đi, sóng âm mang theo năng lượng

C Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz.

D Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường lỏng khí.

Câu 39: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng Lúc đầu tụ được tích điện cực đại

( )

8

0

Q =10− C Thời gian ngắn nhất để tụ phóng hết điện tích là 2µs Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị:

A 7,85mA B 2,2mA C 55,5 mA D 5,55mA.

Câu 40: Hai chất điểm M và N cùng xuất phát từ gốc tọa độ, chuyển động cùng chiều nhau để

dao động điều hòa trên trục Ox với cùng biên độ Chu kì dao động của M gấp 3 lần của N Khi chúng gặp nhau thì M đã đi được 6cm Tìm quãng đường đi được của N?

A 16,97 cm B 10,97 cm C 8,48 cm D 9,56 cm.

Câu 41: Cho mạch điện theo thứ tự AMNB trong đó giữa A và M là điện trở R = 100Ω Giữa M

và N là cuộn dâ thuần cảm Giữa N và B là tụ điện C Hiệu điện thế giữa hai đầu AB có tần số 50Hz, có giá trị hiệu dụng là 100 (V) UAN lệch pha so với UNB một góc là 3π/4 Hệ số công suất của mạch là 0,707 Điện dung C của tụ điện là:

A 104( )

F

2

π . B 104( )

F

π . C 104( )

F 4

π . D 104( )

F 3

Câu 42: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, màn quan sát E cách mặt phẳng chứa

hai khe S1S2 một khoảng D = 1,2m Đặt giữa màn và mặt phẳng hai khe một thấu kính hội tụ, người ta tìm được hai vị trí của thấu kính cách nhau 72 cm cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn,

ở vị trí ảnh lớn hơn thì khoảng cách giữa hai khe ảnh S'1S'2 = 4mm Bỏ thấu kính đi, rồi chiếu sáng hai khe bằng nguồn điểm S phát bức xạ đơn sắc λ = 750nm thì khoảng vân thu được trên màn là

A 0,9 mm B 3,6 mm C 0,225 mm D 1,25 mm.

Câu 43: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa các khe là 0,5mm.

Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là:

Câu 44: Đặc điểm nào sau đây là đúng với cả ba loại bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại và tia X?

A Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh.

B Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại.

C Có thể xuyên qua các vật chắn sáng thông thường.

D Có thể giao thoa, nhiễu xạ.

Câu 45: Một con lắc đơn chiều dài 1m dao động nhỏ với chu kì 1,5 s và biên độ góc là 0,05 rad.

Độ lớn vận tốc khi vật có li độ góc 0,04 rad là:

A 3π cm/s B 1,33π cm/s C 4π cm/s D 9π cm/s.

Trang 7

Câu 46: Chọn câu đúng Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ :

A Đơn sắc, có màu tím sẫm.

B Có bước sóng từ 400 nm đến vài nanômét.

C Không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ.

D Có bước sóng từ 750 nm đến 2 mm.

Câu 47: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20μH, điện trở thuần R = 4Ω và tụ

điện có điện dung C = 2nF Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5V Để duy trì dao động điện

từ trong mạch người ta dùng một pin có suất điện động là 5V, có điện lượng dự trữ ban đầu là 30 (C), có hiệu suất sử dụng là 60% Pin trên có thể duy trì dao động của mạch trong thời gian tối

đa bằng bao nhiêu?

A t = 3000 phút B t = 300 phút C t = 500 phút D t = 3000 phút.

Câu 48: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R = 50Ω mắc nối tiếp với hộp X Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có dạng u = U0 cos( 100πt +ϕ) (V) thì cường độ dòng điện trong mạch

sớm pha π /3 so với điện áp Biết hộp X chỉ có chứa một trong các phần tử: điện trở thuần r, tụ

điện C, cuộn dây L X là:

A Điện trở thuần r = 50B Cuộn dây có r = 50 3Ω và 3

2

π

C Cuộn dây thuần cảm có 3

2

π

= D Tụ điện có 2.10 4

3.

π

Câu 49: Điều nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên

theo thời gian?

A Từ trường biến thiên càng nhanh thì điện trường sinh ra có tần số càng lớn.

B Chỉ cần có điện trường biến thiên là sẽ sinh ra sóng điện từ.

C Đường sức của điện trường do từ trường biến thiên gây ra là những đường cong khép kín.

D Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện từ trường biến thiên và ngược lại điện trường biến

thiên làm xuất hiện từ trường biến thiên

Câu 50: Điện áp xoay chiều đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là u= 200 3 os(100 t)c π Dòng điện trong mạch có biểu thức i= 2 2 os(100 t+c π π 3) Mạch điện này có:

A Tính dung kháng B Cộng hưởng điện.

C Tính cảm kháng D Điện trở thuần R = 100Ω.

- HẾT

Ngày đăng: 18/04/2022, 08:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w