Các sản phẩm được điều chỉnh HS hay CCCN nếu có, nếu không thì mã số thuế quốc gia.. Tiêu đề, số lượng trang và ngôn ngữ của các tài liệu được thông báo: Dự thảo tiêu chuẩn công nghiệp T
Trang 1Ngày 14 tháng 5 năm 2018
Ủy ban về hàng rào kỹ thuật trong thương mại Bản gốc: Tiếng Anh
THÔNG BÁO
Thông báo sau được đưa ra phù hợp với Điều 10.6
1 Thành viên thông báo: THÁI LAN
Các cơ quan chính quyền địa phương có liên quan (Điều 3.2 và 7.2), nếu có:
2 Cơ quan chịu trách nhiệm: Viện Tiêu chuẩn Công nghiệp Thái Lan (TISI), Bộ Công nghiệp
Tên và địa chỉ (bao gồm số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail và web-site, nếu có) của cơ quan đại diện hoặc cơ quan có thẩm quyền được chỉ định giải quyết yêu cầu liên quan đến thông báo sẽ được chỉ ra nếu khác với cơ quan trên:
Cơ quan thông báo và điểm hỏi đáp TBT/WTO,
Viện Tiêu chuẩn Công nghiệp Thái Lan (TISI), Bộ Công nghiệp
Điện thoại: (662) 202 3504, 202 3523
Fax: (662) 202 3511, 354 3041
E-mail: thaitbt@tisi.mail.go.th
Trang web: http://www.tisi.go.th
3 Thông báo theo Điều 2.9.2 [X] , 2.10.1 [] , 5.6.2 [ ] , 5.7.1 [], và các điều khác:
4 Các sản phẩm được điều chỉnh (HS hay CCCN nếu có, nếu không thì mã số thuế quốc
gia Ngoài ra mã số ICS có thể được cung cấp, nếu có): ICS 13.040.50, 43.140
5 Tiêu đề, số lượng trang và ngôn ngữ của các tài liệu được thông báo: Dự thảo tiêu chuẩn
công nghiệp Thái Lan về các yêu cầu an toàn đối với xe máy: khí thải từ động cơ cấp 7 (TIS
2915 - 25XX) (9 trang, tiếng Thái)
6 Mô tả nội dung: Viện tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan (TISI) đã đề xuất thực thi các yêu cầu
an toàn TIS 2915 - 25XX dành cho xe máy: Khí thải từ động cơ cấp 7 là tiêu chuẩn bắt buộc Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho xe máy được trang bị động cơ đốt trong (loại L3, L4 và L5)
Nó bao gồm các yêu cầu an toàn liên quan đến mức độ các chất gây ô nhiễm khí phát thải từ xe máy (ví dụ: carbon monoxide, oxit nitơ và hydrocacbon) và độ bền của các thiết bị kiểm soát ô nhiễm
Nó cũng quy định các yêu cầu, ghi dấu và dán nhãn, lấy mẫu và tiêu chuẩn phù hợp và thử nghiệm
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho xe máy điện thuần túy, xe mô tô nhiên liệu khí hóa lỏng và
xe taxi ba bánh của Thái Lan
7 Mục tiêu và lý do, kể cả bản chất của các vấn đề khẩn cấp khi áp dụng: Bảo vệ sức khỏe
con người hoặc an toàn; Bảo vệ môi trường
8 Các tài liệu liên quan:
Quy định (EU) Số 168/2013 Của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng ngày 15 tháng 01 năm
2013 Về việc Phê duyệt và Giám sát thị trường xe hai bánh hoặc xe ba bánh và xe đạp bốn bánh
Quy định (EU) số 134/2014 (EU), Quy định bổ sung (EU) số 168/2013 Của Nghị viện châu
Âu và của Hội đồng về Tuân thủ các Quy định hiện hành của động cơ chuyển động và môi trường và Sửa đổi phụ lục V
/
Trang 2G/TBT/N/THA/512 Page 2
TIS 2390-2551 (2008) Phân loại và định nghĩa xe vận hành bằng điện và rơ moóc
9 Thời hạn dự kiến thông qua: Sẽ được xác định.
Thời hạn dự kiến có hiệu lực: Sẽ được xác định.
10 Thời hạn góp ý: 60 ngày kể từ ngày thông báo
11 Toàn văn được cung cấp bởi: Điểm hỏi đáp quốc gia [X] hay địa chỉ, số điện thoại, số fax,
địa chỉ e-mail, web-site của các cơ quan khác, nếu thích hợp:
Cơ quan thông báo và điểm hỏi đáp TBT/WTO,
Viện Tiêu chuẩn Công nghiệp Thái Lan
Tel: (66 2) 202 3504, 202 3523
Fax: (66 2) 202 3511, 354 3041
E-mail: thaitbt@tisi.mail.go.th
Website: http://www.tisi.go.th
https://members.wto.org/crnattachments/2018/TBT/THA/18_2434_00_x.pdf