1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thông báo TNTT tháng 6-2019

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCM, ngày 14 tháng 05 năm 2019 Kính gửi: Phụ trách các Phòng thử nghiệm Ban Thử nghiệm thành thạo trực thuộc Hội các Phòng thử nghiệm Việt Nam VINALAB – PT được giới thiệu trên Website c

Trang 1

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN SẮC KÝ CENTER FOR EDUCATION & DEVELOPMENT OF CHROMATOGRAPHY

(EDC - HCM)

Email: kimthuy@edchcm.com; vinalabpt1@vinalab.org.vn

Web: www edchcm.com / www vinalab.org.vn

HỘI CÁC PHÒNG THỬ NGHIỆM VN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BAN THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

V/v: Chương trình TNTT tháng 06/2019

Tp HCM, ngày 14 tháng 05 năm 2019

Kính gửi: Phụ trách các Phòng thử nghiệm

Ban Thử nghiệm thành thạo trực thuộc Hội các Phòng thử nghiệm Việt Nam (VINALAB – PT) (được giới thiệu trên Website của văn phòng công nhận chất lượng BoA) thường xuyên tổ chức các chương trình TNTT giúp các PTN tự xem xét, đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của các kết quả thử nghiệm của Phòng, đồng thời giúp đánh giá kỹ năng và tay nghề của kiểm nghiệm viên

Việc thường xuyên tham gia các chương trình TNTT đáp ứng các yêu cầu của hệ thống quản lý PTN theo ISO/IEC 17025-2017 và tạo cơ hội để các PTN cải tiến hệ thống quản lý chất lượng

Ban TNTT VINALAB – PT đã tổ chức thành công các chương trình TNTT trong 9 năm qua (năm

2010 - 2018) đúng yêu cầu về quy trình và kỹ thuật theo ISO 17043 (General Requirements for Proficiency Testing).

Ban VINALAB - PT xin thông báo chương trình TNTT tháng 06 năm 2019

1 Nội dung chương trình:

CHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

dự (VNĐ)

1 VPT.1.5.19.43

Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt

pH, chỉ số Permanganate, Cl-, Fe tổng, độ kiềm tổng, độ cứng tổng,

2 VPT.1.5.19.44 Phân tích các chỉ tiêu đánh giáđộ ô nhiễm nước thải COD, BOD5, N_NH4tổng P, TSS +, tổng N, 2.500.000

3 VPT.1.5.19.45 Phân tích kim loại nặng trongnước và nước thải Cd, Pb, Hg, As 2.500.000

Trang 2

4 VPT.1.5.19.46 Phân tích các chỉ tiêu trongnước, nước thải Phenol, chất hoạt động bề mặt,Cr6+, CN- 2.000.000

5 VPT.1.5.19.47 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá

chất lượng thức ăn chăn nuôi

Ẩm, protein thô, béo, tro tổng số,

xơ thô, P, NaCl, Nitơ amoniac 2.500.000

6 VPT.1.5.19.48 Phân tích kim loại trong phân

7 VPT.1.5.19.49 Phân tích các chỉ tiêu đánh giáchất lượng trong thịt Protein thô, ẩm, béo, Photpho, trotổng, NaCl 2.500.000

8 VPT.1.5.19.50 Phân tích các kim loại trongthịt Fe, Cu, Zn, Cd, Pb, As, Hg 2.500.000

9 VPT.1.5.19.51 Phân tích các chỉ tiêu đánh giáchất lượng trà, chè xanh Ẩm, tro tổng số, hàm lượng chấttan, tannin, cafein 2.500.000

10 VPT.1.5.19.52 Phân tích các chỉ tiêu chấtlượng trong muối Iot

Độ ẩm, hàm lượng NaCl, hàm lượng chất không tan trong nước,

CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC

1 VPT.1.6.19.53 Phân tích Vi sinh trong nước

uống

Coliforms tổng số, E.coli tổng số, Pseudomonas aeruginosa, Fecal streptococci

3.000.000

2 VPT.1.6.19.54 Định tính Salmonella trongthịt Salmonella 2.000.000

2 Phương pháp thử nghiệm:

Theo TCVN, SMEWW, EPA, ISO, AOAC, Châu Âu, nội bộ…

3 Thời gian:

- Thời hạn nhận đăng ký đến 14/06/2019 BTC gửi mẫu cho các PTN đăng ký: tuần thứ 4 tháng 06/2019 Sau thời hạn đăng ký, quí khách vui lòng liên hệ qua số điện 098 397 1128

4 Quy trình tổ chức chương trình TNTT:

- Tuân thủ các yêu cầu cho chương trình TNTT của ISO/IEC 17043:2010: General requirements for proficiency testing (Những yêu cầu chung cho chương trình TNTT).

- Xử lý và đánh giá kết quả theo :

Trang 3

+ ISO 13528:2015 : Statistical methods for use in proficiency testing by interlaboratory

comparisons (Phương pháp thống kê sử dụng trong chương trình TNTT bằng so sánh liên phòng).

+ Hướng dẫn của tổ chức pt:a (proficiency testing Australia)

5 Bảo mật: Ban tổ chức cấp mã số riêng cho từng Phòng thí nghiệm.

6 Thanh toán:

- Đề nghị thanh toán phí tham gia trước khi nhận báo cáo kết quả

- Phí tham gia chương trình TNTT có thể thanh toán bằng cách:

Chuyển khoản vào tài khoản : 0371000429636 tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương (Vietcombank) – Chi nhánh Tân Định, TP HCM.

Đơn vị thụ hưởng: TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN SẮC KÝ

(đề nghị ghi rõ: Phí Thử nghiệm thành thạo, Số hóa đơn, Tên đơn vị thanh toán để tiện theo dõi).

- Ghi chú: Đối với các PTN là thành viên của Vinalab thì được giảm 10% phí tham gia.

7 Đăng ký tham gia: Theo mẫu đính kèm (gửi bằng fax, email hoặc bưu điện).

- Địa chỉ liên hệ: VINALAB–PT (340/6 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Q Bình Thạnh, TP HCM)

- Điện thoại: 098 397 1128 / 0908705811 (Trần Thị kim Thùy)

- Email: kimthuy@edchcm.com; vinalabpt1@vinalab.org.vn

- Web: www.edchcm.com / www.vinalab.org.vn

Trân trọng kính chào!

Phó Giám đốc EDC

Vũ Văn Bình

Trang 4

ĐĂNG KÝ THAM DỰ CHƯƠNG TRÌNH TNTT THÁNG 06/2019

Thông tin chung

Tên phòng thí nghiệm:

Tên cơ quan (Tên đơn vị xuất hóa đơn):

Địa chỉ xuất hóa đơn:

Mã số thuế:

Hội viên Vinalab:

Người liên hệ : Chức vụ :

Điện thoại : Fax :……… …

E-mail:……… Di động :…

Địa chỉ gửi mẫu đến PTN:

ĐĂNG KÝ CHƯƠNG TRÌNH

Lĩnh vực Hóa học

MÃ TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

VPT.1.5.19.43 Phân tích các chỉ tiêu trong

nước ăn uống và nước sinh hoạt

 pH

 Chỉ số Permanganate

 Cl

- Fe tổng

 Độ kiềm tổng

 Độ cứng tổng

 TSS

VPT.1.5.19.44 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá  COD

Trang 5

độ ô nhiễm nước thải

 BOD5

 N_NH4+

 Tổng N

 Tổng P

 TSS

VPT.1.5.19.45 Phân tích kim loại nặng trongnước và nước thải

 Cd

 Pb

 Hg

 As

VPT.1.5.19.46 Phân tích các chỉ tiêu trongnước, nước thải.

 Phenol

 Chất hoạt động bề mặt

 Cr6+

 CN

-VPT.1.5.19.47 Phân tích các chỉ tiêu đánh giáchất lượng thức ăn chăn nuôi

 Ẩm

 Protein thô

 Béo

 Tro tổng số

 Xơ thô

 P

 NaCl

 Nitơ amoniac

VPT.1.5.19.48 Phân tích kim loại trong phânbón

 Cu

 Fe

 Zn

 Mn

 Cd

 Pb

 Hg

Trang 6

 As

VPT.1.5.19.49 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá

chất lượng trong thịt

 Protein thô

 Ẩm

 Béo

 Photpho

 Tro tổng

 NaCl

VPT.1.5.19.50 Phân tích các kim loại trong thịt

 Fe

 Cu

 Zn

 Cd

 Pb

 As

 Hg

VPT.1.5.19.51 Phân tích các chỉ tiêu đánh giáchất lượng trà, chè xanh

 Ẩm

 Tro tổng số

 Hàm lượng chất tan

 Tannin

 Cafein

VPT.1.5.19.52 Phân tích các chỉ tiêu chấtlượng trong muối Iot

 Độ ẩm

 Hàm lượng NaCl

 Hàm lượng chất không tan trong

nước

 Hàm lượng Iot

Lĩnh vực Sinh học

MÃ TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

VPT.1.6.19.53 Phân tích Vi sinh trong nướcuống  Coliforms tổng số (CFU/250ml)

 E.coli tổng số (CFU/250ml)

Trang 7

 Pseudomonas aeruginosa

(CFU/250ml)

 Fecal streptococci (CFU/250ml)

VPT.1.6.19.54 Định tính Salmonella trong thịt  Salmonella

Ngày tháng năm 20

ĐẠI DIỆN PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐĂNG KÝ

 Xin vui lòng gửi phiếu đăng ký theo địa chỉ sau:

BAN THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO - VINALAB - PT

Địa chỉ: 340/6 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP HCM

Điện thoại: 098 397 1128 / 0908705811 -

Email: kimthuy@edchcm.com; vinalabpt1@vinalab.org.vn

Web: www.edchcm.com / www.vinalab.org.vn

Ngày đăng: 18/04/2022, 08:16

w