UBND THÀNH PHỐ NINH BÌNHPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Số: 74/PGDĐT V/v cung cấp thông tin phục vụ thi tuyển chức danh hiệu trưởng, phó hiệu trưởng CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập
Trang 1UBND THÀNH PHỐ NINH BÌNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 74/PGDĐT V/v cung cấp thông tin phục vụ thi tuyển
chức danh hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP Ninh Bình, ngày 19 tháng 02 năm 2019
Kính gửi: Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng phụ trách các trường: THCS
Ninh Nhất, Quang Trung; Tiểu học Lý Tự Trọng; Mầm non Bích Đào, Hoa Mai, Nam Bình, Ninh Nhất, Ninh Khánh, Ninh Phong, Thanh Bình
Căn cứ Kế hoạch số 24/KH-UBND ngày 13/02/2019 của UBND thành phố Ninh Bình về việc Thi tuyển chức danh hiệu trưởng, phó hiệu trưởng các trường học thuộc ngành giáo dục và đào tạo thành phố Ninh Bình năm 2019,
Để các thí sinh dự thi và Hội đồng thi tuyển có đầy đủ thông tin phục vụ cho việc tổ chức thi tuyển, Phòng Giáo dục và Đào tạo yêu cầu Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng được phân công phụ trách các đơn vị trên thực hiện nghiêm túc một
số nội dung sau:
1 Tạo điều kiện để các thí sinh đăng kí dự thi được tìm hiểu đầy đủ tình hình nhà trường; cung cấp các thông tin để đảm bảo tất cả các thành viên đều có thể tham gia cuộc thi công bằng, nghiêm túc
2 Thống kê, báo cáo một số thông tin về nhà trường theo gợi ý dưới đây
để phục vụ cho quá trình làm việc của Hội đồng thi tuyển,
Báo cáo nộp về Phòng GDĐT trước 11 giờ ngày 25/02/2019 Người nhận
(ĐC Trần Thị Hương) Nộp bản có dấu và gửi qua Email: tthuongtpnb@gmai.com
Nội dung báo cáo:
1 Tình hình địa phương
- Diện tích hiện tại của phường:
- Dân số trong 5 năm gần đây (Số hộ dân, số nhân khẩu)? Dân số tăng tự nhiên hay do mở rộng diện tích có khu dân cư mới, khu công nghiệp?
- Nghề nghiệp chủ yếu và mức thu nhập trung bình của người dân trong phường: đồng/người/năm hoặc tháng
- Số hộ nghèo, cận nghèo:
Trang 22 Tình hình nhà trường
a) Một số nét về quá trình xây dựng và phát triển của trường:
Năm thành lập, sự phát triển, thay đổi về quy mô nhà trường
b) Học sinh
Nội dung thông tin
Số liệu các năm học
2014-2015 2015-2016 2016-2017 2017-2018 2018-2019
- Số lớp
- Tổng số HS
- Số HS nữ
- Đối với trường tiểu học, THCS
Lớp 1 (Lớp 6) Số HS
HS nữ
Lớp 2 (Lớp 7) Số HS
HS nữ
Lớp 3 (Lớp 8) Số HS
HS nữ
Lớp 4 (Lớp 9) Số HS
HS nữ
HS nữ
Số HS L1 (6) đi học nơi khác
Số HS L1 (6) nơi khác đến học tại trưởng
Số HS khuyết tật
Số có hoàn cảnh khó khăn
- Đối với trường mầm non
Trong đó: Nhà trẻ Số trẻ
Số nữ
MG 3 tuổi Số trẻ
Số nữ
MG 4 tuổi Số trẻ
Số nữ
MG 5 tuổi Số trẻ
Số nữ
Số của phường học tại các trường
công lập nơi khác
Số của phường học tại các cơ sở tư thục
Số trẻ nơi khác đến học tại trưởng
Số trẻ khuyết tật
Số có hoàn cảnh khó khăn
c) Đội ngũ tại thời điểm tháng 2 năm 2019
Trang 3- Tổng số CBQL, GV, NV …… Trong đó: CBQL…., GV…., NV …
+ Số giáo viên dạy các môn: Tin học, Ngoại ngữ, Âm nhạc, Thể dục, Mĩ thuật: …
+ Số nhân viên phụ trách từng lĩnh vực: …
- Số CBGVNV hiện đang sinh sống tại địa phương:
- Số CBGVNV hiện đang sinh sống tại phường, xã khác:
- Số CBGVNV hiện đang sinh sống tại huyện, tỉnh khác: (Lý do công tác
tại trường: tuyển dụng để hưởng biên chế hay vì lí do khác).
- Trình độ đào tạo: Đại học… Cao đẳng…
- Trình độ ngoại ngữ: A, B:
- Trình độ Tin học A, B:
d) Cơ sở vật chất
* Diện tích, khuôn viên
- Diện tích trường:
- Diện tích sân chơi: ; bãi tập
* Khối phòng học, phòng phục vụ học tập, hành chính quản trị
- Số phòng học
- Phòng học bộ môn:
- Số phòng hành chính quản trị, phòng phục vụ học tập:
- Số bàn ghế học sinh:
- Các trang thiết bị phục vụ cho giảng dạy và quản lí:
* Khu vệ sinh, nhà để xe, hệ thống nước
- Số khu vệ sinh dành cho giáo viên, học sinh:
- Diện tích các khu vệ sinh học sinh
- Số bệ xí của khu vệ sinh học sinh:
- Các điều kiện vệ sinh theo quy đinh:
- Trường có nhà xe dành riêng cho GV, HS không? Diện tích?
Trang 4- Hệ thống nước nhà trường đang sử dụng:
* Các công trình phụ trợ khác: trường có những công trình phụ trợ nào?
d) Chất lượng giáo dục những năm học gần đây
Nội dung thông tin 2014- Số liệu các năm học
2015
2015-2016
2016-2017
2017-2018
2018-2019
* Đối với trường tiểu học, THCS
HS được xét lên lớp
lần 1
Số lượng
Tỉ lệ
HS được tặng danh
hiệu HSG (khen toàn
diện)
Số lượng
Tỉ lệ
HS được tặng danh
hiệu HSTT (khen
từng mặt)
Số lượng
Tỉ lệ
Số HS đạt giải cấp TP
Số HS đạt giải cấp tỉnh
Số HS đạt giải cấp quốc gia
* Đối với trường mầm non
Trẻ phát triển bình
thường về cân nặng
Số lượng
Tỉ lệ
Trẻ phát triển bình
thường về cân nặng
Số lượng
Tỉ lệ
Trẻ suy DD thể thấp
còi
Số lượng
Tỉ lệ
Trẻ suy DD thể nhẹ
Trẻ thừa cân, béo phì Số lượng
Tỉ lệ
Phòng GDĐT yêu cầu các trường mầm non, tiểu học, THCS thực hiện nghiêm túc các nội dung trên./
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Phòng GDĐT;
- Lưu VT, TH/10.
KT TRƯỞNG PHÒNG PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Đã kí)
Lương Thị Thanh Vân