QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình Trường Trung cấp Y tế Vĩnh Long.. Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình Trường Trung cấp Y
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày tháng 10 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình Trường Trung cấp Y tế Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ
về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định phê duyệt dự án và thiết kế,
dự toán xây dựng công trình;
Xét tờ trình số 727/BQLDA ngày 03/10/2017 của Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long; Thông báo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán số 1467/SXD-QLXD ngày 27/9/2017 của Sở Xây dựng; Kết quả thẩm tra thiết kế, dự toán số 37/KQTT-TTKC-TV ngày 24/11/2016 của Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp thuộc Sở Công thương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình Trường Trung
cấp Y tế Vĩnh Long Các nội dung như sau:
1 Tên công trình: Trường Trung cấp Y tế Vĩnh Long.
2 Thuộc dự án: Đầu tư xây dựng công trình Trường Trung cấp Y tế Vĩnh Long.
3 Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
4 Địa điểm xây dựng: Xã Long Phước, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.
5 Đơn vị tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty
Cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Long
6 Đơn vị thẩm tra dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng thuộc
Chi cục Giám định xây dựng tỉnh Vĩnh Long
7 Giải pháp thiết kế chính của hạng mục công trình:
7.1 Cải tạo Khối hiệu bộ và khối 18 phòng học
- Tầng trệt: Sơn toàn bộ bên trong phòng công trình 02 nước màu; gắn 02 cửa
trục A23, A25, (3-6), gắn 03 tiểu nam trục A23, A25, (3-6); gắn 02 vách khung nhôm kính mờ trục A23, A25, (3-6); gắn cửa đi Đ1 + xây tường dày 200 bít trục A23, (10-12); gắn 02 vách khung nhôm kính mờ + cửa đi Đ2 trục A14, A18, (4-7); gắn mới khung nhôm kính + cửa đi Đ2 trục A14, A18, (4-7); làm mới khung bông sắt k1, k2,
Trang 2k3, k4, k5, trục 4, (A11-A12), A25, (7-10), (22-23), (34-35); làm mới 02 cửa đi sắt kéo không lá trục 4, 7 (A18-A21); làm mới 02 khung bông sắt trục 4, 7 (A17-A18); làm mới 02 khung sắt + cửa đi ĐS1, ĐS2 trục 7 (A11-A12), A23 (7-10), (22-23), (34-35).
- Lầu 1: Xây tường gạch AAC dày 100 dày 100 cao 3.300 trục A14, (4-7); sơn
toàn bộ bên trong công trình 02 nước màu; xây bít tường gạch AAC dày 100 cửa đi
Đ2 trục A6; gắn mới cửa đi Đ1 trục 7, (A4-A6), (A9-11); gắn mới khung nhôm kính + cửa đi Đ2 trục A2, A8, (4-7); gắn mới 03 khung nhôm kính + cửa đi Đ3 trục A25, (10-16); gắn 02 cửa Đ3 trục A23, A25, (3-6); gắn 03 tiểu nam trục A23, A25, (3-6); gắn 02 vách khung nhôm kính mờ trục A23, A25, (3-6).
- Lầu 2: Lót gạch men rộng 100 dài 6.600 trục 13, 15, 19, 26, (A23-A25); sơn
toàn bộ bên trong công trình 02 nước màu; xây bít tường dày 100 cửa đi Đ2 trục A6;
lót gạch men phòng vệ sinh trục 7, (A9-11); gắn mới cửa Đ2+S2 trục 7, (A9-11); gắn mới cửa Đ2 +S2 trục 4, 7, (A1-A6); gắn 2 cửa Đ3 trục A23, A25, (3-6); gắn 2 vách khung nhôm kính mờ trục A23, A25, (3-6); gắn 2 vách khung Panô nhôm trục A2, A8, (4-7); gắn 3 lan can inox 304 cao 1.100 dài 5.000 trục 2 (A5-A7), 9(A11-A12), A20 (22-23).
7.2 Cải tạo hàng rào: Cạo sơn cũ và sơn lại toàn bộ 03 nước không bả matít đối với hàng rào A và hàng rào C
7.3 Khối giảng đường 300 chỗ: Nhà 01 tầng, móng BTCT đặt trên nền gia cố cừ tràm, hệ khung chịu lực chính bằng BTCT Tường bao che, tường ngăn phòng xây gạch không nung Mái lợp ngói 10 viên/m2; mè, rui, đòn tay thép, kèo thép Nền lát gạch men Cửa đi, cửa sổ: Khung nhôm kính Công trình bả matít, sơn 03 nước Trần hợp kim nhôm loại hút âm
7.4 Khối giảng đường 120 chỗ (02 giảng đường): Nhà 01 tầng, móng BTCT đặt trên nền gia cố cừ tràm, hệ khung chịu lực chính bằng BTCT.Tường bao che, tường ngăn phòng xây gạch không nung Mái lợp ngói 10 viên/m2; mè, rui, đòn tay thép, kèo thép Nền lát gạch men Cửa đi, cửa sổ: Khung nhôm kính Công trình bả matít, sơn
03 nước Trần hợp kim nhôm loại hút âm
7.5 Di dời Nhà kho, nhà xe 04 bánh: Nhà 01 tầng, xây mới móng BTCT đá 10x20, B15 đặt trên nền thiên nhiên Các cấu kiện chịu lực chính (gồm: Cột, kèo, đòn tay thép,… tận dụng lại Mái lợp tole lạnh mạ màu sóng vuông; xà gồ thép hộp; vì kèo sắt Nền bê tông đá 10x20, dày 100; trải tấm nhựa lót; cát tôn nền; nền cát san lấp 7.6 Căn tin, nhà xe 02 bánh, sân đale:
- Di dời căn tin: Nhà 01 tầng (khung tiền chế), xây mới móng BTCT đá 10x20 đặt trên nền tự nhiên Các cấu kiện chịu lực chính: Cột, kèo, đòn tay thép,… tận dụng lại Tường xây gạch ống dày 100, mác 75, trát 02 mặt Tận dụng lại: Mái lợp tole lạnh
mạ màu sóng vuông; xà gồ thép hộp; vì kèo sắt, cột thép Ф90 Nền bê tông đá 10x20, B15, dày 100; trải tấm nhựa lót; cát tôn nền; nền cát san lấp
- Di dời nhà xe 02 bánh: Nhà 01 tầng (khung tiền chế) Nền là sân đan hiện hữu; Tận dụng lại: Mái lợp tole lạnh mạ màu sóng vuông, xà gồ thép hộp, cột thép; Làm mới: Thanh giằng, thanh chống kèo, vì kèo sắt
- Sân đale: Nền bê tông đá 10x20, mác 150, dày 100
7.7 Nhà xe giáo viên, nhà xe sinh viên: Nhà 01 tầng (khung tiền chế), móng BTCT đặt trên nền đất tự nhiên, hệ khung chịu lực chính bằng thép Mái lợp tole sóng
Trang 3vuông mạ màu dày 0,42mm; đòn tay thép, khung kèo thép Nền đan bê tông đá 10x20, mác 200, dày 70 Toàn bộ cấu kiện sắt: Cột, đòn tay, kèo thép, sơn 03 nước
7.8 Nhà vệ sinh: Nhà 01 tầng, móng BTCT đặt trên nền gia cố cừ tràm, hệ khung chịu lực chính bằng BTCT Tường bao che xây gạch không nung, mái lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm; đòn tay thép hộp Nền lát gạch men nhám 250x250, tường trong ốp gạch men, cao 1.600 Cửa đi, cửa sổ, khung nhôm kính, trần prima khung tole dập có thanh chống đẩy
7.9 Nhà bảo vệ: Nhà 01 tầng, móng BTCT đặt trên nền đất có gia cố cừ tràm, hệ khung chịu lực chính bằng BTCT Tường bao che xây gạch không nung Sàn mái BTCT có xử lý chống thấm Nền lát gạch men 600x600 Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính, trần sơn nước màu có bả matít
7.10 Sân, bãi đậu xe 4 bánh, bồn hoa:
- Sân bê tông đá 10x20, mác 200 dày 70;
- Sân bãi đậu xe 04 bánh BTCT đá 10x20, mác 200 dày 100;
- Bồn hoa: Mặt lót gạch men, thành bê tông đá 10x20, mác 200 không cốt thép 7.11 Cột cờ, bể nước PCCC, bể lắng
- Cột cờ: Móng bê tông đá 10x20, B15, đặt trên nền thiên nhiên Trụ cột cờ bằng ống inox cho 03 đoạn Ф49, Ф60, Ф90 Nền, tam cấp lót gạch men nhám 300x300
- Bể nước PCCC (54m3): Kích thước ngoài (8,0 x 4,0 x 3,1)m Bể bằng BTCT đá 10x20, mác 200 đặt trên nền có gia cố cừ tràm
- Bể lắng: Kích thước ngoài (12,0 x 4,0 x 3,7)m Bể bằng BTCT đá 10x20, mác
250 đặt trên nền gia cố cừ tràm
7.12 Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống cấp điện; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước
- Hệ thống cấp điện: Nguồn điện cấp vào 1 pha 380/220V-50Hz từ trạm biến áp của công trình, xây dựng mới hệ thống chiếu sáng ngoại vi, móng trụ BTCT, trụ đèn bát giác cao 7m, cần đèn cao 2m, đèn chiếu sáng led 60W; dây dẫn điện cáp đồng đặt trong ống nhựa, các đoạn qua lộ lồng trong ống STK
- Hệ thống cấp nước: Sử dụng ống nhựa uPVC đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện trạng cấp vào bể nước ngầm, từ bể nước ngầm cấp đến các hạng mục công trình
- Hệ thống thoát nước: Sử dụng ống nhựa; Rãnh thoát nước thành bê tông đá 10x20, đáy bê tông đá 40x60…, và sử dụng cống BCTT, gối cống được gia cố trên nền cừ tràm Hệ thống thoát nước được đấu nối thoát ra rạch công cộng
7.13 Đường dây 22kV và trạm biến áp 3x37,5kVA:
- Thay mới thiết bị LBFCO bảo vệ đầu nhánh
- Sử dụng lại đường dây cáp ngầm hiện hữu
- Xây dựng mới đường dây trung thế: 5,0m
- Xây dựng mới đường dây hạ thế: 80m;
- Xây dựng mới đường trạm biến áp 3x37,5kVA: 01 trạm
8 Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III
9 Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách Nhà nước (Ngân sách tỉnh và nguồn đấu đấu
giá quyền sử dụng đất khu đất Trường Trung học Y tế)
Trang 410 Dự toán xây dựng công trình: 72.917.989.200 đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 18.957.627.893 đồng;
- Chi phí thiết bị: 210.923.605 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 329.969.545 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 1.558.082.266 đồng;
- Chi phí khác: 965.869.069 đồng;
- Chi phí dự phòng: 1.101.123.619 đồng;
- Chi phí bồi thường GPMB: 49.794.393.203 đồng
Điều 2 Tổ chức thực hiện
Chủ đầu tư (Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long) triển khai thực hiện công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước
Điều 3 Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, 5.04.07.
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH