1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỒ ÁN: ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAMTHỊNH TÂY ĐẾN NĂM 2030 TP.CAM RANH, TỈNH KHÁNH HÒA

17 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIỆM VỤ - LẬP QUY HOẠCH ĐỒ ÁN: ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAM THỊNH TÂY ĐẾN NĂM 2030 ĐỊ

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NHIỆM VỤ - LẬP QUY HOẠCH

ĐỒ ÁN: ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAM

THỊNH TÂY ĐẾN NĂM 2030

ĐỊA ĐIỂM: XÃ CAM THỊNH TÂY, TP.CAM RANH,

TỈNH KHÁNH HÒA

Năm 2022

Trang 2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NHIỆM VỤ - DỰ TOÁN LẬP QUY HOẠCH

ĐỒ ÁN: ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAM THỊNH TÂY –TP.CAM RANH-TỈNH KHÁNH HÒA

Cam Ranh, ngày tháng 1 năm 2022

Chủ đầu tư

UBND xã

Nha Trang, ngày tháng 1 năm 2022

Đơn vị lập nhiệm vụ- dự toán Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại HK

Năm 2022

Trang 3

MỤC LỤC

PHẦN I: NỘI DUNG NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH 3

I/ LÝ DO VÀ SỰ CẦN THIẾT, CĂN CỨ PHÁP LÝ, XÁC ĐỊNH QUY MÔ, PHẠM VI VÀ RANH GIỚI LẬP ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAM THỊNH TÂY 3

1 L Ý DO VÀ SỰ CẦN THIẾT LẬP ĐỒ ÁN 3

2 C ĂN CỨ PHÁP LÝ 3

3 Q UY MÔ , PHẠM VI RANH GIỚI 5

II/ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU VÀ TÍNH CHẤT KINH TẾ CHỦ ĐẠO CỦA XÃ 5

1.M ỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 5

2 T ÍNH CHẤT KINH TẾ CHỦ ĐẠO CỦA XÃ 6

III MỘT SỐ DỰ BÁO SƠ BỘ VỀ QUY MÔ DÂN SỐ, LAO ĐỘNG, ĐẤT XÂY DỰNG TOÀN XÃ TRONG THỜI HẠN QUY HOẠCH VÀ PHÂN KỲ QUY HOẠCH 6

1 Q UY MÔ DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG : 6

2 Q UY MÔ ĐẤT ĐAI : 6

IV NỘI DUNG CỦA ĐỒ ÁN ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAM THỊNH TÂY ĐẾN 2030 7

1 P HÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG TỔNG HỢP 7

2- C ÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG CỦA VÙNG XUNG QUANH ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHÁT TRIỂN KHÔNG GIAN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ : 8

3- R À SOÁT , ĐÁNH GIÁ CÁC DỰ ÁN VÀ CÁC QUY HOẠCH CÒN HIỆU LỰC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ : 8 4 T IỀM NĂNG , ĐỘNG LỰC VÀ DỰ BÁO PHÁT TRIỂN KINH TẾ CỦA XÃ 8

5 T Ổ CHỨC KHÔNG GIAN TỔNG THỂ TOÀN XÃ 9

6 Đ ÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC 9

V HỒ SƠ SẢN PHẨM 9

1 B ÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH 9

2 B ẢN VẼ 9

3 L ƯU TRỮ SẢN PHẨM : 10

PHẦN II: NHIỆM VỤ KHẢO SÁT, ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ 10

1 Mục tiêu, yêu cầu khảo sát đo đạc bổ sung độ cao cho bản đồ địa chính 10

2 Yêu cầu, phạm vi của khảo sát đo đạc bản đồ địa hình 10

3 Yêu cầu kỹ thuật công tác khảo sát 12

4 Công tác kiểm tra, nghiệm thu và giao nộp sản phẩm 15

PHẦN III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN 16

I THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐỒ ÁN: 16

II Tổ chức thực hiện 16

Trang 4

NHIỆM VỤ LẬP ĐỒ ÁN QUY HOẠCH

ĐỒ ÁN: ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAM THỊNH TÂY

ĐẾN NĂM 2030

PHẦN I: NỘI DUNG NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH

I/ LÝ DO VÀ SỰ CẦN THIẾT, CĂN CỨ PHÁP LÝ, XÁC ĐỊNH QUY

MÔ, PHẠM VI VÀ RANH GIỚI LẬP ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAM THỊNH TÂY

1 Lý do và sự cần thiết lập đồ án

Xã Cam Thịnh Tây thuộc Thành phố Cam Ranh, cách trung tâm thành phố khoảng 15 km về phía Tây Nam, có tổng diện tích tự nhiên 3.308,66 ha, dân số là 5.984 người với 1.430 hộ, phân bố ở 4 thôn; mật độ dân số trung bình 180.86 người/km2

Xã Cam Thịnh Tây đã lập Đồ án Quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới đến năm 2020, được UBND Tp Cam Ranh phê duyệt năm 2012; Đồ án Quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới đến năm 2020 của xã được duyệt đã làm cơ sở pháp

lý quan trọng trong quá trình triển khai thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia về Xây dựng nông thôn mới của xã trong những năm qua

Quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới đến năm 2020 của xã đã cơ bản hoàn thành mốc thời giai thực hiện (10 năm) Để chỉ đạo, điều hành phát triển kinh

tế - xã hội của xã theo Nghị quyết Đại hội Đảng bộ xã nhiệm kỳ 2020- 2025 đề ra, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn xã; đồng thời quản lý quy hoạch, cấp phép xây dựng và thu hút đầu tư phát triển kinh tế đến năm 2030 trên địa bàn xã Cam Thịnh Tây thì cần thiết phải lập đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới

Thực hiện Luật Xây dựng số 50/QH 2013, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ, Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ, Thông tư số 02/2017/TT-BXD ngày 01/3/2017 của Bộ Xây dựng, Nghị quyết

số 08-NQ/TU ngày 11/01/2021 của Tỉnh ủy Khánh Hòa về thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021- 2025; Công văn số 3385/UBND-QLĐT ngày 10 tháng 8 năm 2021 của UBND TP.Cam Ranh, UBND xã Cam Thịnh Tây phối hợp với Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại HK lập Nhiệm vụ và dự toán Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Cam Thịnh Tây đến năm 2030

2 Căn cứ pháp lý

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH2013;

- Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;

- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch;

Trang 5

- Luật số 62/2020/QH2014 ngày 17/6/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/05/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

- Quyết định số 558/QĐ-TTg ngày 05/04/2016 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành tiêu chí huyện nông thôn mới và Quy định thị xã, thành phố trực thuộc cấp tỉnh hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới;

- Quyết định 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 08 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn

2016 – 2020;

- Quyết định 1730/QĐ-TTg ngày 05/09/2016 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện phong trào thi đua “Cả nước chung tay xây dựng nông thôn mới” giai đoạn

2016 – 2020;

- Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn

2016 – 2020;

- Quyết định số 691/QĐ-TTg ngày 05/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2018-2020;

- Quyết định 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải về việc Ban hành Hướng dẫn lựa chọn quy mô kỹ thuật đường giao thông nông thôn phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 – 2020

- Thông tư số 12/2016/TTBXD ngày 29/06/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về

hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

- Thông tư số 02/2017/TT-BXD ngày 01/03/2017 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn về quy hoạch xây dựng nông thôn;

- Văn bản hợp nhất số 07/VBHN-BXD ngày 22/11/2019 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về Quy hoạch xây dựng;

- Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 của Bộ Xây dựng Ban hành QCVN 01: 2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng;

- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Ban hành định mức xây dựng;

- Công văn số 1037/BXD-QHKT ngày 30/3/2021 của Bộ Xây dựng về tiếp tục thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới 2021;

Trang 6

- Nghị quyết số 08-NQ/TU ngày 11/01/2021 của Tỉnh ủy Khánh Hòa về thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021- 2025;

- Quyết định số 1744/QĐ-UBND ngày 24/12/2012 về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Cam Thịnh Tây-TP.Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa;

- Quyết định số 3760/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc Ban hành bộ tiêu chí nâng cao chất lượng nông thôn giai đoạn 2016 – 2020;

- Quyết định số 323/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 của UBND tỉnh Khánh Hòa

về việc phê duyệt về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh đến năm 2035;

- Công văn số 2098/UBND-KT ngày 18/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;

- Công văn số 3385/UBND-QLĐT ngày 10/8/2021 của UBND TP.Cam Ranh

về việc cho phép tiến hành rà soát điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới;

- Công văn số 5188/UBND ngày 30/11/2021 của UBND TP.Cam Ranh về việc lập đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới các xã;

- Công văn số 2387/QLĐT ngày 2/12/2021 của phòng Quản lý đô thị về việc hướng dẫn lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới các xã;

- Các văn bản hướng dẫn xây dựng nông thôn mới khác có liên quan…

3 Quy mô, phạm vi ranh giới

3.1.Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch trên toàn phạm vi địa giới hành chính của xã Cam Thịnh Tây, có ranh giới tiếp giáp như sau:

- Phía Bắc giáp xã Cam Phước Đông

- Phía Nam giáp tỉnh Ninh Thuận

- Phía Đông giáp xã Cam Thịnh Đông

- Phía Tây giáp tỉnh Ninh Thuận

3.2 Quy mô nghiên cứu lập quy hoạch

- Quy mô nghiên cứu trên toàn bộ diện tích tự nhiên của xã với diện tích tự nhiên là 3.308,66 ha

- Dân số hiện trạng có: 5.984 người với 1.430 hộ phân bố 4 thôn: Sông Cạn Đông, Sông Cạn Trung, Suối Rua, Thịnh Sơn

II/ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU VÀ TÍNH CHẤT KINH TẾ CHỦ ĐẠO CỦA XÃ

1 Mục tiêu nghiên cứu

a Mục tiêu chung

- Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới cấp xã phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố, của xã đến năm 2025

và đến năm 2030; phù hợp với quy hoạch sử dụng đất TP.Cam Ranh đến năm 2030;

Trang 7

- Hoàn thiện điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng nông thôn theo quy định của Luật Xây dựng số 50/QH 2013, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch nông thôn, phù hợp với Bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới của tỉnh Khánh Hòa và hướng đến xây dựng nông thôn mới chất lượng cao, nông thôn mới kiểu mẫu;

- Điều chỉnh quy hoạch bố trí dân cư, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, bố trí sản xuất nông nghiệp - lâm nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, thương mại dịch

vụ đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội theo Nghị quyết Đại hội Đảng bộ TP.Cam Ranh nhiệm kỳ 2020 – 2025, Đảng bộ Cam Thịnh Tây nhiệm kỳ 2020 –

2025 đề ra; đồng thời đảm bảo mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của xã đến năm 2030

- Làm cơ sở để thực hiện cắm mốc quy hoạch, đầu tư xây dựng hạ tầng, bố trí sản xuất, quản lý sản xuất và quy hoạch xây dựng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất…cho hộ gia đình, cá nhân và tổ chức;

- Tạo quỹ đất để thu hút đầu tư, đấu giá quyền sử dụng đất, tăng thu cho ngân sách địa phương, phục vụ cho đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

b Mục tiêu cụ thể

- Chỉ tiêu kinh tế đến năm 2025; đến năm 2030;

- Chỉ tiêu văn hóa- xã hội, môi trường đến năm 2025; 2030;

- Số tiêu chí đạt chuẩn NTM đến năm 2025; đến năm 2030

2 Tính chất kinh tế chủ đạo của xã

Cam Thịnh Đông là xã miền núi, kinh tế chủ yếu phát triển dựa vào sản xuất nông nghiệp Trồng trọt và chăn nuôi gia súc gia cầm giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu kinh tế của địa phương Chủ lực là cây hàng năm: cây bắp, mía, mì

III MỘT SỐ DỰ BÁO SƠ BỘ VỀ QUY MÔ DÂN SỐ, LAO ĐỘNG, ĐẤT XÂY DỰNG TOÀN XÃ TRONG THỜI HẠN QUY HOẠCH VÀ PHÂN KỲ QUY HOẠCH.

1 Quy mô dân số và lao động:

Dự báo dân số đến 2030 có: 7.680 người (1.918 hộ); Dân số trong độ tuổi lao động chiếm 60% tổng dân số Trong đó lao động nông nghiệp chiếm khoảng 70-75%

2 Quy mô đất đai:

* Đến năm 2030, diện tích tự nhiên của xã có 3.308,66 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 2.635,6 ha, chiếm 79,65%;

- Đất phi nông nghiệp: 673,06 ha, chiếm 20,34%;

Dự báo quy mô đất xây dựng toàn xã đến năm 2030 khoảng 350ha Trong đó giai đoạn 2021-2025 dự báo quy mô đất xây dựng toàn xã đạt khoảng 100-150ha; đến năm 2030 dự báo quy mô toàn xã đạt 350ha

3 Chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật: Các chỉ tiêu kỹ thuật áp dụng để tính toán bố trí dân cư, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng

xã hội của xã đến năm 2030, áp dụng bảng sau:

Trang 8

TT Hạng mục Chỉ tiêu áp dụng đến năm 2030

1 Đất ở Bình quân/hộ cấp mới ≤ 400m2

2 Trụ sở xã Diện tích đất xây dựng ≥ 1000m2, diện tích sử dụng ≤ 400 m2

3 Nhà trẻ, trường mầm non Diện tích đất xây dựng ≥ 12m2/trẻ

4 Trường Tiểu học Diện tích đất xây dựng ≥ 10m2/học sinh

5 Trường Trung học cơ sở Diện tích đất xây dựng ≥ 10m2/học sinh

6 Trạm y tế xã Diện tích đất xây dựng ≥ 500m2; có vườn thuốc ≥ 1000m2

7 Trung tâm văn hóa xã

(hội trường đa năng)

Đảm bảo đủ chỗ ngồi tối thiểu ≥ 150 chỗ (xã vùng I), đảm bảo ≥

80 chỗ (xã vùng II, III) Diện tích tích quy hoạch hội trường đa năng ≥ 300 m2 (xã vùng I), ≥ 200 m2 (xã vùng II, III).

8 Sân thể thao xã Diện tích tích quy hoạch ≥ 1200 m2 (xã vùng I), ≥ 500 m2 (xã

vùng II, III).

9 Hội trường thôn

Đảm bảo đủ chỗ ngồi tối thiểu ≥ 80 chỗ (xã vùng I), đảm bảo ≥

50 chỗ (xã vùng II, III) Diện tích tích quy hoạch hội trường thôn

≥ 200 m2 (xã vùng I), ≥ 100 m2 (xã vùng II, III).

10 Sân thể thao thôn Diện tích tích quy hoạch ≥ 300 m2 (xã vùng I), ≥ 200 m2 (xã

vùng II, III).

11 Chợ nông thôn

Diện tích đất xây dựng ≥ 1000m2; diện tích xây dựng ≥ 16m2/điểm kinh doanh; diện tích sử dụng ≥ 3m2/điểm kinh doanh

12 Giao thông Quy chuẩn áp dụng Quyết định số 4297/QĐ-BGTVT ngày

25/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

13 Nghĩa trang nhân dân - Diện tích đất xây dựng cho một mộ phần : Hung táng và chôn

cất một lần : ≤ 4 m2/mộ

14 Khu xử lý chất thải rắn

- Khoảng cách ly vệ sinh : + Đến ranh giới khu dân cư :≥ 3000m + Đến công trình xây dựng khác ≥ 1000 m

15 Cấp điện

- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt:

+ Điện năng : 250 KWh/người/năm + Phụ tải: 200w/ người

- Chỉ tiêu cấp điện cho công trình công cộng:

20% nhu cầu điện sinh hoạt của hoặc cụm xã

16 Cấp nước Tiêu chuẩn cấp nước:

100 l/người/ngày

17 Thoát nước Thu gom được ≥ 85% lượng nước cấp

IV NỘI DUNG CỦA ĐỒ ÁN ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAM THỊNH TÂY ĐẾN 2030

1 Phân tích và đánh giá hiện trạng tổng hợp

- Phân tích và đánh giá tổng hợp hiện trạng về điều kiện tự nhiên (đặc điểm địa lý, địa hình, địa mạo, khí hậu, thuỷ văn, thổ nhưỡng, tài nguyên: nước, rừng, ), môi trường từ đó xác định nguồn lực và tiềm năng phát triển;

Trang 9

- Dân số (số hộ dân, cơ cấu dân số, cơ cấu lao động, đặc điểm phát triển), đặc điểm về văn hóa, dân tộc và phân bố dân cư;

- Thực trạng phát triển kinh tế (nông – lâm nghiệp, công nghiệp, TMDV); đánh giá tiềm năng thế mạnh cũng như những hạn chế trong phát triển kinh tế của địa phương;

- Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đât, biến động về đất đai 2011- 2020; những vấn đề còn tồn tại trong sử dụng đất;

- Đánh giá hiện trạng về nhà ở, công trình công cộng, công trình hạ tầng kỹ thuật, cos nền, cao độ xây dựng; các công trình di tích, danh thắng du lịch

- Đánh giá việc thực hiện các quy hoạch đã có; đánh giá kết quả thực hiện các hạng mục đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển kinh tế - xã hội theo Đồ án Quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới đã được duyệt

- Đánh giá thực trạng 19 tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới của xã theo Bộ tiêu chí xã nông thôn mới của tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020 (phần này có kế thừa kết quả rà soát, đánh giá thực trạng 19 tiêu chí xây dựng nông thôn mới của xã đã thực hiện)

- Đánh giá kết quả đầu tư xây dựng nông thôn mới theo kết quả báo cáo tổng kết 10 năm xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã

2- Các yếu tố tác động của vùng xung quanh ảnh hưởng đến phát triển không gian trên địa bàn xã: yếu tố về định hướng phát triển đô thị, phát triển định

thương mại dịch vụ-TTCN, phát triển dân cư…

3- Rà soát, đánh giá các dự án và các quy hoạch còn hiệu lực trên địa bàn xã: Các dự án quy hoạch và dự án đầu tư đã triển khai trên địa bàn xã và các dự án

đang triển khai như QHSD đất, QH chi tiết, quy hoạch điểm dân cư nông thôn…

4 Tiềm năng, động lực và dự báo phát triển kinh tế của xã

a Dự báo tiềm năng:

- Dự báo quy mô dân số, lao động, số hộ theo các giai đoạn quy hoạch

- Dự báo loại hình, tính chất kinh tế chủ đạo như: kinh tế thuần nông, nông lâm nghiệp kết hợp; trồng rừng kinh tế (rừng nguyên liệu), dịch vụ môi trường; phát triển chăn nuôi; tiểu thủ công nghiệp; du lịch hoặc định hướng phát triển đô thị; quy

mô sản xuất, sản phẩm chủ đạo, khả năng thị trường định hướng giải quyết đầu ra

- Xác định tiềm năng đất đai phục vụ cho việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, phục vụ dân cư và công trình hạ tầng, sản xuất;

- Xác định quy mô đầu tư cho từng loại hình công trình công cộng, dịch vụ cấp xã, thôn, bản; quy mô và chỉ tiêu đất cho từng loại hộ gia đình như: hộ sản xuất nông nghiệp, hộ sản xuất tiểu thủ công nghiệp, hộ thương mại dịch vụ trong toàn xã

b Định hướng phát triển kinh tế: (sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, dịch

vụ), xã hội, môi trường trên địa bàn xã; xác định các chỉ tiêu phát triển chung và cụ thể cho từng lĩnh vực theo hướng phù hợp với tiềm năng, nguồn lực đảm bảo khả thi

và phát triển bền vững

Trang 10

5 Tổ chức không gian tổng thể toàn xã

- Định hướng cos nền, cao độ xây dựng các công trình công cộng, dân cư, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

- Định hướng tổ chức hệ thống trung tâm xã, khu dân cư mới, cải tạo thôn bản Xác định quy mô dân số, tính chất, nhu cầu sử dụng đất cho từng khu dân cư mới và thôn buôn

- Định hướng tổ chức hệ thống công trình công cộng, dịch vụ Xác định vị trí quy mô đất, định hướng kiến trúc cảnh quan cho các công trình công cộng, dịch vụ cấp xã, thôn, buôn;

- Định hướng tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc khu dân cư mới và các thôn, buôn cũ Xác định chỉ tiêu quy hoạch, định hướng cho từng loại hình phù hợp với đặc điểm của địa phương;

- Định hướng tổ chức khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp tập trung, làng nghề, khu vực sản xuất phục vụ sản xuất nông nghiệp – lâm nghiệp (trồng rừng nguyên liệu; khu vực khoạnh nuôi bảo vệ rừng gắn với dịch vụ môi trường);

- Định hướng các khu chức năng đặc thù trên địa bàn xã

Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã cần nghiên cứu các phương án cơ cấu tổ chức không gian, lựa chọn giải pháp phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội

và hiện trạng của xã Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã là căn cứ để triển khai các quy hoạch sản xuất, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất

6 Đánh giá môi trường chiến lược

Đánh giá môi trường chiến lược thực hiện theo quy định tại Luật bảo vệ môi trường, Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường

V HỒ SƠ SẢN PHẨM

1 Báo cáo thuyết minh quy hoạch

- Thuyết minh đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Cam Thịnh Tây: 07 tập

- Các văn bản pháp lý có liên quan

2 Bản vẽ

SST TÊN BẢN VẼ- HỒ SƠ Tỷ lệ

Số lượng Màu Trắng

đen

I Phần bản vẽ

1 Sơ đồ hiện trạng tổng hợp, đánh giá đất xây dựng

(Kết hợp với bản đồ vị trí xã và mối liên hệ vùng)

1/5.000

03 04

2 Bản đồ quy hoạch tổng thể (Sơ đồ định hướng

không gian tổng thể toàn xã)

1/5.000

03 04

3 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 1/5.000 03 04

4 Bản đồ quy hoạch tổng thể hạ tầng kỹ thuật toàn xã

và kết nối vùng huyện, hạ tầng phục vụ sản xuất, 1/5.000 03 04

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đo đạc bổ sung bản đồ địa hình từ bản đồ địa chính đã có trong khu vực lập quy hoạch để thành lập tỷ lệ bản đồ địa hình 1/5.000, đường đồng mức 2,0m, với mục tiêu cập nhật, bổ sung địa hình, địa vật, hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, c - ĐỒ ÁN: ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAMTHỊNH TÂY ĐẾN NĂM 2030 TP.CAM RANH, TỈNH KHÁNH HÒA
o đạc bổ sung bản đồ địa hình từ bản đồ địa chính đã có trong khu vực lập quy hoạch để thành lập tỷ lệ bản đồ địa hình 1/5.000, đường đồng mức 2,0m, với mục tiêu cập nhật, bổ sung địa hình, địa vật, hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, c (Trang 12)
TT Tên công việc Đơn vị tính Cấp địa hình lượng Khối - ĐỒ ÁN: ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CAMTHỊNH TÂY ĐẾN NĂM 2030 TP.CAM RANH, TỈNH KHÁNH HÒA
n công việc Đơn vị tính Cấp địa hình lượng Khối (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w