Đọc thành tiếng: HS tự đọc bài Bài 2.. Ở trường em vui nhất khi được cô khen.. Bạn tặng hoa chúc mừng sinh nhật em.. Em cho bạn mượn quyển truyện, bạn cảm ơn em... Đọc thành t
Trang 1
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2 (Số 1)
Bài 1 Đọc thành tiếng: HS tự đọc bài
Bài 2 Đọc hiểu:
Nhà Gấu ở trong rừng
Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: A
Câu 5: Trong cuộc sống, chúng ta cần phải lao động, làm việc thì mới có cuộc sống ấm
no, hạnh phúc.
Câu 6: Vào mùa đông em cần: Giữ ấm cơ thể, mặc áo ấm, tập thể dục, ăn chín uống sôi Câu 7: A
Câu 8: chân – lành - nắng
Câu 9: a Ở trường em vui nhất khi được cô khen.
b Việc cần làm để phòng bệnh covid-19 là: Đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay bằng xà phòng, súc họng bằng dung dịch sát khuẩn, ăn chín uống sôi
Bài 3 Chính tả
1) Nghe-viết
2) Viết lại các từ ngữ vào chỗ trống sau khi đã điền đúng:
a) l hoặc n
- xin lỗi/sửa lỗi
- lối đi/lối sống
-nỗi buồn/nỗi lo.
-nối dây/kết nối
b) ươt hoặc ươc
- thước kẻ/thước đo
- lần lượt/ đến lượt
- thướt tha/tha thướt
- cái lược/chiến lược
Bài 4 Tập làm văn
1) Nói lời đáp của em:
a Bạn tặng hoa chúc mừng sinh nhật em Em nói:
- Mình cảm ơn bạn nhé.
b Em cho bạn mượn quyển truyện, bạn cảm ơn em Em nói:
- Có gì đâu, chuyện nhỏ.
2) Hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về mẹ của em
- Giới thiệu mẹ
- Hình dáng bên ngoài của mẹ: mắt, mũi, tóc,…
- Tình cảm của mẹ dành cho em như thế nào? Kể ra?
- Tình cảm của em dành cho mẹ.
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2 (Số 2)
Trang 2Bài 1 Đọc thành tiếng: HS tự đọc bài
Bài 2 Đọc hiểu:
Chuyện bốn mùa
Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: A
Câu 5
- Rắm tháng tám trẻ em được đón tết Trung thu
- Cố giáo thường khen em khi làm bài đạt điểm cao
- Ở nhà, em vui nhất khi được mẹ khen
Câu 6
a/ Bao giờ Nam được đi biển chơi?
b/ Khi nào đoàn thuyền đánh cá bắt đầu ra khơi?
Câu 7: A
Câu 8
Mùa này, người làng tôi gọi là mùa nước nổi, không gọi là mùa nước lũ, vì nước lên hiền hòa
Câu 9
Ví dụ: Em là học sinh lớp 2/4
Bài 3.
1 Chính tả
2 Tập làm văn:
Gợi ý trả lời:
a) Mùa hè bắt đầu từ tháng sáu trong năm
b) Mặt trời chiếu những ánh nắng vàng rực rỡ…
c) Cây trái trong vườn chin vàng và thơm phức….(cam chin vàng,xoài thơm phức…) d) Học sinh được nghỉ hè,được đi nghỉ mát, vui chơi,
Trang 3ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – LỚP 2 (Số 1) Câu 1: Tính nhẩm:
8 + 5 =12 9 + 6 = 15 11 - 4 = 7 13 – 9 = 4
7 + 7 = 14 6 + 7 = 13 12 - 8 = 4 17 – 6 = 11
3 x 8 = 24 4 x 7 = 28 2 x 5 = 10 5 x 9 = 45
Câu 2: a) A 90 b) C 88
Câu 3: a) C 50 b) B 59
Câu 4: a) có 2 hình tam giác b) có 1 hình tứ giác
Câu 5:
a) 5 x 4 + 7 = 20 + 7 b) 4 x 6 – 17 = 24 - 17
= 27 = 7
c) 3 x 9 – 18 = 27 - 18 d) 3 x 7 + 24 = 21 + 24
= 9 = 45 Câu 6: a/ 66 b/ 63 c/ 34 d/ 55
Câu 7: a/ x = 18 b/ x = 100
Câu 8: Số quyển vở cô còn lại là:
56 – 38 = 18 ( quyển vở)
Đáp số: 18 quyển vở
Câu 9: a/ 40 b/ 28
Trang 4
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – LỚP 2 ( Số 2)
Câu 1: Số liền trước của 81 là:
B 80
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 80 cm = … dm là:
B 8
Câu 3: Các số 18; 83; 48; 81 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
C 18; 48; 81; 83
Câu 4: Số lớn hơn 94 và nhỏ hơn 96 là:
C 95
Câu 5: Hiệu của 94 và 31 là:
A 63
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Một tháng thường có30 ngày hoặc 31 ngày, tháng 2 có 28 ngày
b) 20 giờ hay 8 giờ tối
c) Ngày 01/4/2020 là thứ tư vậy ngày 06/4/2020 là thứ hai
Câu 7: Điền vào ô trống
Câu 8: Điền số hoặc dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
a/ 42 + 15 > 55 b/ 100 - 57 = 43
c/ 75 – 26 < 65 d/ 38 + 16 < 100 – 36
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
a/ 66 + 28 = 94 b/ 95 - 37 = 58 c/ 100 – 43=57 d/ 59 + 17=76 e/ 91 – 43 = 48 f/ 37 + 59 = 96 g/ 90 – 72 =18 h/ 74 – 15= 59
Câu 10: Tính:
a/ 58 + 35 - 38 = 55 b/ 100 - 48 + 17= 69
Câu 11: Số?
a) b)
55kg
80
Trang 5Câu 12: Tìm x
a/ x + 77 = 93 b/ 62 - x = 40 c/ x – 26 = 55
x = 93 – 77 x = 62 – 40 x = 55 + 26
x = 16 x = 22 x = 81
Câu 13: Lan và Hồng có tất cả 22 quyển truyện tranh Nếu lấy bớt của Hồng 5 quyển thì hai
bạn còn lại bao nhiêu quyển truyện tranh?
Giải Số quyển truyện tranh 2 bạn còn lại là:
22-5=17 ( quyển) Đáp số: 17 quyển truyện tranh
Câu 14: Quang cân nặng 26 kg Minh cân nặng hơn Quang 8 kg Hỏi Minh cân nặng bao
nhiêu kg ?
Giải Số kg Minh cân nặng là:
26+8=34 (kg) Đáp số: 34 kg
Câu 15: Trong hình bên:
a/ Có mấy hình tam giác ? 4 hình.
( Đó là các hình : 2, 3, 1&3, 2&4.)
b/ Có mấy hình tứ giác ? 5 hình.
(Đó là các hình : 1, 4, 1&2, 3&4, 1&2&3&4)
2
4