1. Trang chủ
  2. » Tất cả

OT_Ly12_Songanhsang

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i.. Trong thí nghiệm Iâng về giao th

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG - buituyenlqd@gmail.com

BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6mm Xác định:

a) Bước sóng của ánh sáng và khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa

b) Tại 2 điểm M và N trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 3mm và 13,2mm là vân sáng hay vân tối? Nếu là vân sáng thì đó là vân sáng bậc mấy? Trong khoảng cách từ M đến N có bao nhiêu vân sáng?

c) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng (0,76m    0,40m) Xác định bề rộng của quang phổ bậc 1 và bậc 2

2 Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,6m Khoảng cách từ hai khe đến màn

là 1,2m Người ta đo được khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp trên màn là 2,16mm Hãy xác định :

a) Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 và khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 6

b) Tại 2 điểm A và B trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 1,44mm và 6,3mm là vân sáng hay vân tối?

Từ A đến B có bao nhiêu vân tối?

c) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng (0,76m    0,40m) Xác định bước sóng của những bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân sáng trung tâm 2mm và cho vân sáng tại B cách vân sáng trung tâm 3mm

3 Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5m Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm Người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 4mm Hãy xác định :

a) Khoảng cách từ hai khe đến màn và khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 12 ở khác phía với nhau so với vân sáng chính giữa

b) Tại 2 điểm C và E trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 2,5mm và 15mm là vân sáng hay vân tối? Từ

C đến E có bao nhiêu vân sáng?

c) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng (0,76m    0,40m) Xác định bề rộng của quang phổ bậc 1 và cho biết có những bức xạ nào cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu vàng có bước sóng v = 0,60m

4 Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,4m Khoảng cách giữa hai khe là 0,4mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Xác định :

a) Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp và khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 8 ở khác phía nhau so với vân sáng chính giữa

b) Tại 2 điểm B và C trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 5mm và 24mm là vân sáng hay vân tối? Nếu

là vân sáng thì đó là vân sáng bậc mấy? Hãy cho biết trong khoảng từ B đến C có bao nhiêu vân sáng?

c) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng (0,76m    0,40m) Xác định bước sóng của những bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3mm và cho vân sáng tại N cách vân sáng trung tâm 5mm

5 Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m.

a) Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 để làm thí nghiệm thì người ta đo được khoảng cách gữa 5 vân sáng liên tiếp nhau là 0,8mm

Tính bước sóng và tần số của bức xạ dùng trong thí nghiệm

Xác định vị trí vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 4 ở cùng một phía của vân sáng trung tâm trên màn E

b) Thay bức xạ có bước sóng 1 bằng bức xạ có bước sóng 2 > 1 thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng 1 ta quan sát được một vân sáng của bức

xạ có bước sóng 2 Xác định 2 và bậc của vân sáng đó

6 Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng với nguồn sáng là 2 bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 và 2 Cho 1 = 0,5m Biết vân sáng bậc 12 của bức xạ 1 trùng vân sáng bậc 10 của bức xạ 2

a) Xác định bước sóng 2

Trang 2

NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG - buituyenlqd@gmail.com

b) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 của bức xạ 1 đến vân sáng bậc 11 của bức xạ 2 (nằm cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa) Biết 2 khe Iâng cách nhau 1mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m

7 Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m.

a) Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,75m vào hai khe Tìm khoảng vân và cho biết tại điểm M cách vân trung tâm 4,5mm có vân sáng hay vân tối b) Chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc 1 = 0,75m và 2 = 0,45m vào hai khe Lập công thức xác định vị trí trùng nhau của các vân tối của 2 bức xạ 1 và 2 trên màn

8 Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6m và bước sóng 2 chưa biết Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,2mm, khoảng cách từ các khe đến màn là D = 1m

a) Tính khoảng vân giao thoa trên màn đối với 1

b) Trong một khoảng rộng L = 2,4cm trên màn, đếm được 17 vạch sáng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Tính bước sóng 2, biết hai trong

3 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L

9 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,600m Khoảng cách giữa hai khe là 0,9mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,8m Xác định vị trí vân sáng bậc 4 kể từ vân sáng chính giữa Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,400m đến 0,760m Hỏi đúng ở vị trí của vân sáng bậc 4 nêu trên, còn có những vân sáng của những ánh sáng đơn sắc nào ?

10 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m

a) Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,48m vào hai khe Tìm khoảng vân và khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4

b) Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 1 và 1 = 0,64m Tìm khoảng cách gần nhau nhất giữa hai vân sáng trùng nhau của chúng

11 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 3m.

a) Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  chiếu vào hai khe thì người ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm tới vân sáng thứ tư là 6mm Xác định bước sóng  và vị trí vân sáng thứ 6

b) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng hỗn hợp có bước sóng từ 0,42m đến 0,72m Hỏi ánh sáng đơn sắc có bước sóng bằng bao nhiêu sẽ cho vân sáng tại vị trí M cách vân sáng trung tâm 9mm

12 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,64mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Dùng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng  để chiếu sáng hai khe thì người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 8mm

a) Tìm bước sóng  và xác định vị trí vân sáng thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa

b) Xác định loại vân, bậc của vân (nếu là vân sáng) tại các điểm M và N ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa và cách vân sáng chính giữa lần lượt là 5mm và 12mm và cho biết trong khoảng M đến N có bao nhiêu vân sáng?

13 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5m Nguồn sáng đơn sắc có bước

sóng  = 0,6m Xét trên khoảng MN trên màn, với MO = 5mm, ON = 10mm, (O là vị trí vân sáng trung tâm) Hỏi trên MN có bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối?

14 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Dùng nguồn sáng phát ra ba

bức xạ đơn sắc 1 = 0,4m, 2 = 0,45m và 3 = 0,6m Xác định vị trí các vân sáng trùng nhau

15 Chiết suất của một loại thủy tinh đối với tia đỏ có đ = 0,7m là nđ = 1,62 và đối với tia tím có t = 0,4m là nt = 1,66 Tính chiết suất của loại thủy tinh đó đối với tia vàng v = 0,6m

16 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 70, coi là góc nhỏ Chiết suất của thủy tinh đối với tia đỏ là 1,63 và đối với tia tím là 1,67 Chiếu một tia sáng trắng, nằm trong một tiết diện thẳng của lăng kính, theo phương vuông góc với mặt phẵng phân giác của góc chiết quang, vào mặt bên của lăng kính Tính góc giữa tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi lăng kính

Trang 3

NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG - buituyenlqd@gmail.com

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

A màu sắc B tần số.

C vận tốc truyền D chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.

2 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m Hai khe

được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (d = 0,76m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (t = 0,40m) cùng một phía của vân sáng trung tâm là

A 1,8mm B 2,4mm C 1,5mm D 2,7mm.

3 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i Bước

sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

A  =

ai

D

i

aD

C  =

D

ai

D  =

a

iD

4 Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A tần số thay đổi, vận tốc không đổi.

B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.

C tần số không đổi, vận tốc thay đổi.

D tần số không đổi, vận tốc không đổi.

5 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64m Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng

A 1,20mm B 1,66mm C 1,92mm D 6,48mm.

6 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm

1,8mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 0,4m B 0,55m C 0,5m D 0,6m

7 Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng

A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng.

C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng.

8 Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau Đó là hiện tượng

A khúc xạ ánh sáng B nhiễu xạ ánh sáng.

C giao thoa ánh sáng D tán sắc ánh sáng.

9 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là

A 4,5mm B 5,5mm C 4,0mm D 5,0mm.

10 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng

dùng trong thí nghiệm là  Khoảng vân được tính bằng công thức

A i =

D

a

D

a

C i =

a

D

D i =

aD

11 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì

Trang 4

NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG - buituyenlqd@gmail.com

A vân chính giữa là vân sáng có màu tím.

B vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.

C vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ.

D vân chính giữa là vân tối.

12 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là

13 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp

trên màn là 1cm Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là

A 0,5m B 0.5nm C 0,5mm D 0,5pm.

14 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4m vị trí của vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng

A 1,6mm B 0,16mm C 0.016mm D 16mm.

15 Chọn câu sai

A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

C Vận tốc của sóng ánh sáng tuỳ thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua.

D Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.

16 Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

17 Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là

18 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

A 0,50mm B 0,75mm C 1,25mm D 1,50mm.

19 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là

20 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân

sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm

A 0,2m B 0,4m C 0,5m D 0,6m

21 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc

có bước sóng 1 = 0,6m và 2 = 0,5m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng

22 Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40m đến 0,75m Tính bề rộng của quang phổ bậc 3

A 1,4mm B 2,4mm C 4,2mm D 6,2mm.

23 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân

sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm

Trang 5

NỘI DUNG ễN TẬP CHƯƠNG SểNG ÁNH SÁNG - buituyenlqd@gmail.com

24 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng hai khe cỏch nhau 1mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 2m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước

súng 1 = 0,602m và 2 thỡ thấy võn sỏng bậc 3 của bức xạ 2 trựng với võn sỏng bậc 2 của bức xạ 1 Tớnh 2

A 0,401m B 0,502 m C 0,603m D 0,704m.

25 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng khoảng cỏch giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 1,5m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn

sắc cú bước súng 1 = 0,5m và 2 = 0,6m Xỏc định khoảng cỏch giữa hai võn sỏng bậc 4 ở cựng phớa với nhau của hai bức xạ này

26 Giao thoa với hai khe Iõng cú a = 0,5mm; D = 2m Nguồn sỏng dựng là ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40m đến 0,75m Xỏc định số bức xạ cho võn tối (bị tắt) tại điểm M cỏch võn trung tõm 0,72cm

27 Trong giao thoa với ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40m đến 0,76m Tỡm bước súng của cỏc bức xạ khỏc cho võn sỏng trựng với võn sỏng bậc 4 của ỏnh sỏng màu đỏ cú d = 0,75m

A 0,60 m, 0,50m và 0,43m B 0,62m, 0,50m và 0,45m.

C 0,60 m, 0,55m và 0,45m D 0,65m, 0,55m và 0,42m.

28 Hai khe Iõng cỏch nhau 0,8mm và cỏch màn 1,2m Chiếu ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng  = 0,75m vào hai khe Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng bậc 4 ở hai phớa của võn sỏng chớnh giữa là

29 Giao thoa ánh sáng đơn sắc cđa Young c  = 0,6μm ; a = 1mm ; D = 2m Khoảng vân i là:

A 1,2mm B 3.10-6m C 12mm D 0,3 mm

30 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của Iõng, khoảng cỏch giữa hai khe là 4mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng hai khe đến màn là 2m Khi dựng ỏnh sỏng trắng cú

bước súng 0,40m đến 0,75m để chiếu sỏng hai khe Tỡm số cỏc bức xạ cựng cho võn sỏng tại điểm N cỏch võn trung tõm 1,2mm

31 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là D = 1m Khi dựng ỏnh sỏng đơn sắc cú

bước súng  = 0,40m để làm thớ nghiệm Tỡm khoảng cỏch giữa 5 võn sỏng liờn tiếp trờn màn

A 1,6mm B 1,2mm C 0.8mm D 0,6mm.

32 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là D = 1m Khi chiếu đồng thời hai bức xạ

đơn sắc cú bước súng 1 = 0,40m và 2 thỡ thấy tại vị trớ của võn sỏng bậc 3 của bức xạ bước súng 1 cú một võn sỏng của bức xạ 2 Xỏc định 2

A 0.48m B 0.52m C 0.60m D 0.72m

33 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của khe Iõng, ỏnh sỏng đơn sắc cú = 0,42ỡm Khi thay ỏnh sỏng khỏc cú bước súng ’ thỡ khoảng vn tăng 1,5 lần Bước súng ’ l:

A 0,42ỡm B.0,63ỡm C.0,55ỡm D 0,72ỡm

34 Trong thớ nghiệm Ing về giao thoa nh sng của nh sỏng đơn sắc Khi tiến hành trong khụng khớ người ta đo được khoảng võn i = 2 mm Đưa toàn bộ hệ thống trờn

vào nước cú chiết suất n =

3

4 thỡ khoảng vn đo được trong nước là

35 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe sỏng cỏch nhau 2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt là 1m Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc

dựng trong thớ nghiệm là 0,72m Vị trớ võn sỏng thứ tư là

Trang 6

NỘI DUNG ễN TẬP CHƯƠNG SểNG ÁNH SÁNG - buituyenlqd@gmail.com

A x = 1,44mm B x = ± 1,44mm.

C x = 2,88mm D x = ± 2,88mm

36 Trong một thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng bằng hai khe Iõng, khoảng cỏch giữa 2 khe a = 2mm Khoảng cỏch từ 2 khe đến màn D = 2m Người ta đo được

khoảng cỏch giữa 6 võn sỏng liờn tiếp là 3mm Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc trong thớ nghiệm l

A 0,6m B 0,5m C 0,7m D 0,65m

37 Giao thoa ánh sáng đơn sắc cđa Young c  = 0,5μm; a = 0,5mm; D = 2m Tại M cách vân trung tâm 7mm và tại N cách vân trung tâm 10mm thì:

A M, N đỊu là vân sáng B M là vân ti, N là vân sáng

38 Giao thoa ánh sáng trắng cđa Young c 0,4μm    0,75μm; a = 4mm; D = 2m Tại điĨm N cách vân trắng trung tâm 1,2mm c các bc xạ cho vân sáng là:

A 0,64ỡm ; 0,4ỡm ; 0,58ỡm B 0,6ỡm ; 0,48ỡm ; 0,4ỡm

C 0,6ỡm ; 0,48ỡm ; 0,75ỡm D 0,4ỡm ; 0,6ỡm ; 0,58ỡm

39 Trong thớ nghiệm giao thoa I-õng đối với ỏnh sỏng trắng khoảng cỏch từ 2 nguồn đến màn là 2m, khoảng cỏch giữa 2 nguồn là 2mm Số bức xạ cho võn sỏng tại

M cch vn trung tm 4mm l:

40 Trong thí nghiƯm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe a = 1mm, khoảng cách hai khe đn màn D = 2m Giao thoa với ánh sáng đơn sắc thì trên màn ch quan sát

đỵc 11 vân sáng mà khoảng cách hai vân ngoài cng là 8mm Xác định bớc sng

A 0,45 m B 0,40m C 0,48 m D 0,42 m.

41 Nguyn tắc hoạt động của mỏy quang phổ dựa vào hiện tượng quang học nào và bộ phận nào thực hiện tỏc dụng của hiện tượng trờn ?

A.Tỏn sắc ỏnh sỏng, lăng kớnh B Giao thoa nh sng, thấu kớnh

C Khỳc xạ ỏnh sỏng, lăng kớnh D Phản xạ ỏnh sỏng, gương cầu lm

42 Quan st nh sng phản xạ trn cc vng dầu mỡ hoặc bong bĩng x phịng, ta thấy những vầng mu sặc sỡ Đú là hiện tượng nào sau đõy ?

A Giao thoa nh sng B Nhiễu xạ nh sng

C Tn sắc nh sng D Khc xạ nh sng

43 Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 2m, ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thớ

nghiệm cú bước súng trong khoảng từ 0,40m đến 0,76m Tại vị trớ cỏch võn sỏng trung tõm 1,56mm là một võn sỏng Bước súng của ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm là

A  = 0,42m B  = 0,52m C  = 0,62m D  = 0,72m.

44 Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 2m Nguồn sỏng dựng trong thớ nghiệm phỏt

ra hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,5m và 2 = 0,7m Võn tối đầu tiờn quan sỏt được cỏch võn trung tõm

A 0,25mm B 0,35mm C 1,75mm D 3,75mm.

45 Trong thớ nghiệm Young về giao thoa nh sỏng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn

là 2 m Chớn võn sỏng liờn tiếp trờn màn cỏch nhau 16 mm Bước súng của ỏnh sỏng là:

A.0,6  m B 0,5  m C 0,55  m D 0,46  m.

46 Bề rộng vựng giao thoa quan sỏt được trờn màn là MN = 30 mm, khoảng cỏch giữa hai võn tối liờn tiếp bằng 2 mm Trờn MN quan sỏt thấy

A 16 vn tối, 15 vn sng B 15 vn tối, 16 vn sng.

C 14 vn tối, 15 vn sng D 15 vn tối,15 vn sng.

Trang 7

NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG - buituyenlqd@gmail.com

47 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 1mm, từ 2 khe đến màn ảnh là 1m Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng = 0,75ìm, khoảng

cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với vân trung tâm là:

A 2,8 mm B 3,6 mm C 4,5 mm D 5,2 mm.

48 Trong thí nghiệm giao thoa nh sng khi a = 2mm, D = 2m,  = 0,6 µm thì khoảng cch giữa hai vn sng bậc 4 hai bn l

A 4,8mm. B 1,2cm C 2,6mm D 2cm.

49 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Cho a = 2mm, D = 2m,  = 0,6m Trong vùng giao thoa MN = 12mm (M và N đối xứng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng:

A 18 vân B 19 vân C 20 vân D 21 vân.

50 Tia X có bước sóng 0,25nm, so với tia tử ngoại có bước sóng 0,3m, thì có tần số cao gấp

A 12 lần B 120 lần C 1200 lần D 12000 lần.

51 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có  = 0,5m, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm Trong khoảng MN trên màn với MO = ON = 5mm có

11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là

A 2m B 2,4m C 3m D 4m.

52 Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng

A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, khí B chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng.

C chỉ xảy ra với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.

53 Ánh sáng đơn sắc là

A nh sng giao thoa với nhau

B ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C nh sng tạo thnh dy mu từ đỏ sang tím

D ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng

54 Quang phổ vạch pht xạ

A l quang phổ gồm hệ thống cc vạch mu ring biệt trn nền tối.

B do cc chất rắn, lỏng, khí bị nung nĩng pht ra

C của mỗi nguyn tố sẽ cĩ một mu sắc vạch sng ring biệt

D dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.

55 Chọn câu đúng, về tia tử ngoại

A.Tia tử ngoại khơng tc dụng ln kính ảnh.

B.Tia tử ngoại là sóng điện từ không nhìn thấy được.

C.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76µm.

D.Tia tử ngoại có năng lượng nhỏ hơn tia hồng ngoại

56 Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?

A Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

B Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày và cm.

C Có khả năng làm ion hóa không khí.

D Có khả năng hủy hoại tế bào.

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w