1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phieu dieu tra GDSN va VLXKN

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin chung: TT Tên doanh nghiệp/dự án sản xuất Địa chỉ nhà máy Số dây chuyền sản xuất Tổng công suất thiết kế triệu viên/năm Công nghệ sản xuất Tuynen hay lò vòng Chủng loại sản ph

Trang 1

PHI U ĐI U TRA TÌNH HÌNH Ế Ề

S N XU T & TIÊU TH G CH Đ T SÉT NUNG VÀ V T LI U XÂY KHÔNG NUNG Ả Ấ Ụ Ạ Ấ Ậ Ệ

Công ty: ……….

Người đại diện cung cấp thông tin ………

Chức vụ:………

Số điện thoại liên hệ:………

A TÌNH HÌNH S N XU T & TIÊU TH G CH Đ T SÉT NUNG C A CÔNG TY/DOANH NGHI P: Ả Ấ Ụ Ạ Ấ Ủ Ệ 1 Thông tin chung: TT Tên doanh nghiệp/dự án sản xuất Địa chỉ nhà máy Số dây chuyền sản xuất Tổng công suất thiết kế (triệu viên/năm) Công nghệ sản xuất (Tuynen hay lò vòng ) Chủng loại sản phẩm (đặc, rỗng, kích thước) Tình hình chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy (Có hay chưa) Địa bàn tiêu thụ sản phẩm (Trong tỉnh, ngoài tỉnh) 1 Công ty A… 2 Công ty B… 3 Dự án C*… ……

*Chú thích: Ch li t kê các d án đang tri n khai đ u t , d ki n sẽ v n hành trong năm 2018, 2019 ho c 2020 ỉ ệ ự ể ầ ư ự ế ậ ặ

Trang 2

2 S li u th ng kê tình hình s n xu t & tiêu th s n ph m: ố ệ ố ả ấ ụ ả ẩ

TT

Tên doanh

nghiệp/dự án

sản xuất

Chỉ tiêu thống kê Năm 2016 Năm 2017 Ước tính 2018 Dự kiến 2019 Dự kiến 2020

1 Công ty A…

Sản xuất

(Triệu viên)

Tiêu thụ

(Triệu viên)

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình NN (%) Giá bán bình quân

(đ/ viên)

2 Công ty B…

Sản xuất

(Triệu viên)

Tiêu thụ

(Triệu viên)

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình NN (%) Giá bán bình quân

(đ/ viên)

3 Dự án C*…

Sản xuất

(Triệu viên)

Tiêu thụ

(Triệu viên)

Trang 3

Tên doanh

nghiệp/dự án

sản xuất

Chỉ tiêu thống kê Năm 2016 Năm 2017 Ước tính 2018 Dự kiến 2019 Dự kiến 2020

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình NN (%) Giá bán bình quân

(đ/ viên)

*Chú thích: Ch li t kê các d án đang tri n khai đ u t , d ki n sẽ v n hành trong năm 2018, 2019 ho c 2020 ỉ ệ ự ể ầ ư ự ế ậ ặ

3 Các y u t thu n l i & khó khăn trên đ a bàn: ế ố ậ ợ ị

- Thu n l i:……… ậ ợ

………

- Khó khăn:………

………

4 Tình hình s d ng các ph th i công nghi p làm nguyên li u trên đ a bàn: ử ụ ế ả ệ ệ ị

………

5 Ki n ngh c a đ a ph ế ị ủ ị ươ ng:

………

………

B TÌNH HÌNH S N XU T & TIÊU TH V T LI U XÂY KHÔNG NUNG C A CÔNG TY/DOANH NGHI P: Ả Ấ Ụ Ậ Ệ Ủ Ệ

Trang 4

1 Thông tin chung:

1.1 S n ph m g ch bê tông (xi măng c t li u): ả ẩ ạ ố ệ

TT

Tên doanh

nghiệp/dự án sản

xuất/huyện

Địa chỉ nhà máy/ cơ sở sản xuất.

Số dây chuyền sản xuất

Tổng công suất thiết

kế

(triệu viên QTC/năm)

Công nghệ tạo hình

(Rung ép hay

Ép tĩnh)

Chủng loại sản phẩm

(đặc, rỗng, kích thước)

Tình hình chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy

(Có hay chưa)

Địa bàn tiêu thụ sản phẩm

(Trong tỉnh, ngoài tỉnh)

A Gạch bê tông sản xuất công nghiệp

1 Công ty A…

2 Công ty B…

3 Dự án C*…

B Gạch bê tông sản xuất thủ công

1 Huyện A

2 Huyện B…

3 Huyện C…

*Chú thích: Ch li t kê các d án đang tri n khai đ u t , d ki n sẽ v n hành trong năm 2018, 2019 ho c 2020 ỉ ệ ự ể ầ ư ự ế ậ ặ

1.2 S n ph m g ch nh : ả ẩ ạ ẹ

Trang 5

TT Tên doanh nghiệp/dự

án sản xuất

Địa chỉ nhà máy/ cơ

sở sản xuất.

Số dây chuyền sản xuất

Tổng công suất thiết kế

(m 3 /năm)

Chủng loại sản phẩm

( kích thước)

Tình hình chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy

(Có hay chưa)

Địa bàn tiêu thụ sản phẩm

(Trong tỉnh, ngoài tỉnh)

A Gạch bê tông khí chưng áp (AAC)

1 Công ty A…

2 Công ty B…

3 Dự án C*…

B Gạch bê tông bọt/ bê tông khí không chưng áp

1 Công ty A…

2 Công ty B…

3 Dự án C*…

*Chú thích: Ch li t kê các d án đang tri n khai đ u t , d ki n sẽ v n hành trong năm 2018, 2019 ho c 2020 ỉ ệ ự ể ầ ư ự ế ậ ặ

1.3 S n ph m v t li u xây không nung khác (đá ch , g ch đá ong, v t li u xây không nung t đ t đ i và ph th i xây ả ẩ ậ ệ ẻ ạ ậ ệ ừ ấ ồ ế ả

d ng, ph th i công nghi p, g ch silicát, t m t ự ế ả ệ ạ ấ ườ ng, ):

Trang 6

Tên doanh nghiệp/dự án sản

xuất

Địa chỉ nhà máy/

cơ sở sản xuất.

Số dây chuyền sản xuất

Tổng công suất thiết kế

(viên QTC/năm)

Chủng loại sản phẩm

(loại, kích thước)

Tình hình chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy

(Có hay chưa)

Địa bàn tiêu thụ sản phẩm

(Trong tỉnh, ngoài tỉnh)

1 Huyện (Công ty) A

2 Huyện (Công ty) B…

3 Huyện (Công ty) C…

2 S li u th ng kê tình hình s n xu t & tiêu th s n ph m: ố ệ ố ả ấ ụ ả ẩ

2.1 S n ph m g ch bê tông (xi măng c t li u): ả ẩ ạ ố ệ

TT

Tên doanh

nghiệp/dự án

sản xuất

Chỉ tiêu thống kê Năm 2016 Năm 2017 Ước tính 2018 Dự kiến 2019 Dự kiến 2020

1 Công ty A…

Sản xuất

(Triệu viên)

Tiêu thụ

(Triệu viên)

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình NN (%) Giá bán bình quân

(đ/ viên)

2 Dự án B… Sản xuất

Trang 7

Tên doanh

nghiệp/dự án

sản xuất

Chỉ tiêu thống kê Năm 2016 Năm 2017 Ước tính 2018 Dự kiến 2019 Dự kiến 2020

(Triệu viên)

Tiêu thụ

(Triệu viên)

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình vốn NN

(%)

Giá bán dự kiến

(đ/ viên)

3 Huyện C…

Sản xuất

(Triệu viên)

Tiêu thụ

(Triệu viên)

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình vốn NN

(%)

Giá bán bình quân

(đ/ viên)

2.2 S n ph m g ch nh : ả ẩ ạ ẹ

Trang 8

Tên doanh

nghiệp/dự án

sản xuất

Chỉ tiêu thống kê Năm 2016 Năm 2017 Ước tính 2018 Dự kiến 2019 Dự kiến 2020

1 Công ty A…

Sản xuất

(m 3 )

Tiêu thụ

(m 3 )

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình vốn NN

(%)

Giá bán bình quân

(đ/ m 3 )

2 Dự án B…

Sản xuất

(m 3 )

Tiêu thụ

(m 3 )

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình vốn NN

(%)

Giá bán dự kiến

(đ/ m 3 )

2.3 S n ph m v t li u xây không nung khác: ả ẩ ậ ệ

Trang 9

Tên doanh

nghiệp/dự án

sản xuất

Chỉ tiêu thống kê Năm 2016 Năm 2017 Ước tính 2018 Dự kiến 2019 Dự kiến 2020

1 Công ty A…

Sản xuất

(Triệu viên)

Tiêu thụ

(Triệu viên)

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình vốn NN

(%)

Giá bán bình quân

(đ/ viên)

2 Dự án B…

Sản xuất

(Triệu viên)

Tiêu thụ

(Triệu viên)

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình vốn NN

(%)

Giá bán dự kiến

(đ/ viên)

Trang 10

Tên doanh

nghiệp/dự án

sản xuất

Chỉ tiêu thống kê Năm 2016 Năm 2017 Ước tính 2018 Dự kiến 2019 Dự kiến 2020

3 Huyện C…

Sản xuất

(Triệu viên)

Tiêu thụ

(Triệu viên)

Tỷ trọng tiêu thụ SP công trình vốn NN

(%)

Giá bán bình quân

(đ/ viên)

3 Các y u t thu n l i & khó khăn trên đ a bàn: ế ố ậ ợ ị

- Thu n l i:……… ậ ợ

………

- Khó khăn:………

………

4 Tình hình s d ng các ph th i công nghi p làm nguyên li u trên đ a bàn: ử ụ ế ả ệ ệ ị

………

Trang 11

5 Ki n ngh c a đ a ph ế ị ủ ị ươ ng:

………

………

Người đại diện cung cấp thông tin Xác nhận của Sở Xây dựng

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký tên, đóng dấu)

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. S li u th ng kê tình hình sn xu t & tiêu th sn ph m: ẩ TT - Phieu dieu tra GDSN va VLXKN
2. S li u th ng kê tình hình sn xu t & tiêu th sn ph m: ẩ TT (Trang 2)
4. Tình hình sd ng các ph thi công nghi p làm nguyên li u trên đa bàn: ị - Phieu dieu tra GDSN va VLXKN
4. Tình hình sd ng các ph thi công nghi p làm nguyên li u trên đa bàn: ị (Trang 3)
Tình hình chứng nhận - Phieu dieu tra GDSN va VLXKN
nh hình chứng nhận (Trang 4)
Tình hình chứng nhận - Phieu dieu tra GDSN va VLXKN
nh hình chứng nhận (Trang 5)
Tình hình chứng nhận - Phieu dieu tra GDSN va VLXKN
nh hình chứng nhận (Trang 6)
2. S li u th ng kê tình hình sn xu t & tiêu th sn ph m: ẩ - Phieu dieu tra GDSN va VLXKN
2. S li u th ng kê tình hình sn xu t & tiêu th sn ph m: ẩ (Trang 6)
4. Tình hình sd ng các ph thi công nghi p làm nguyên li u trên đa bàn: ị - Phieu dieu tra GDSN va VLXKN
4. Tình hình sd ng các ph thi công nghi p làm nguyên li u trên đa bàn: ị (Trang 10)
w