1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHỤ LỤC - BÁO CÁO TEMIS 2020 - SỞ GDĐT TÂY NINH

27 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học... Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GVPT theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT... Kế

Trang 1

UBND TỈNH TÂY NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tây Ninh, ngày 31 tháng 3 năm 2021

PHỤ LỤC BÁO CÁO TEMIS NĂM 2020

PHẦN A: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN

LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

A.1 Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp

A.1.1 Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học

Trang 2

A.1.2 Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GVPT theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Trang 3

A.2 Kết quả đánh giá và xếp loại cán bộ quản lí cơ sở giáo dục phổ thông theo chuẩn hiệu trưởng

A.2.1 Kết quả CBQL hoàn thành tự đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số CBQL theo cấp học

Trang 5

A.2.2 Kết quả đánh giá, xếp loại chung CBQL theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Trang 8

Cấp học

Kết quả xếp loại

SL (Người) Tỷ lệ (%) SL (Người) Tỷ lệ (%) SL (Người) Tỷ lệ (%) SL (Người) Tỷ lệ (%)

PHẦN B: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

B.1 Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.1.1 Số lượng và tỷ lệ % GVPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Điểm trung bình tổng tất

cả các item

SL % TB

Điểm TB của tổng các item

từ 3.0

(không có mục nào dưới 2.5)

SL % Tổng số 8,900 8,242 8007 89.97 3.27 7559 94.4

Trang 9

Điểm trung bình tổng tất

cả các item

SL % TB

Điểm TB của tổng các item

từ 3.0

(không có mục nào dưới 2.5)

B.1.2 Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Trang 10

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGD

PT

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Nữ 3.14 9 90 3.05 9 90 3.15 9 90 3.23 10 100 3.03 9 90

Trang 11

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGD

PT

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Trang 12

Cấp dạy Tổng số CBQL Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL

đã trả lời phiếu khảo sát

Điểm trung bình tổng tất

cả các item

SL % TB

Điểm TB của tổng các item

từ 3.0

(không

có mục nào dưới 2.5)

SL % Tổng số 677 663 631 93.21 3.41 607 96.2

Trang 13

Cấp dạy Tổng số CBQL Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL

đã trả lời phiếu khảo sát

Điểm trung bình tổng tất

cả các item

SL % TB

Điểm TB của tổng các item

từ 3.0

(không

có mục nào dưới 2.5)

SL %

B.2.2 Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDP

T

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm

TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V

Nữ 3.39 261 98.49 3.40 258 97.36 3.41 263 99.25 3.38 261 98.49 3.37 261 98.49Dtts 4.00 1 100 4.00 1 100 4.00 1 100 4.00 1 100 4.00 1 100

Nữ dtts 4.00 1 100 4.00 1 100 4.00 1 100 4.00 1 100 4.00 1 100

Trang 14

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDP

T

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm

TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V

Nữ 3.36 180 98.36 3.39 178 97.27 3.38 181 98.91 3.37 180 98.36 3.36 181 98.91Dtts 4.00 1 100 4.00 1 100 4.00 1 100 4.00 1 100 4.00 1 100

Trang 15

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDP

T

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm

TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V

C.1 Nhu cầu bồi dưỡng dựa trên đánh giá theo chuẩn

C.1.1 Nhu cầu bồi dưỡng của GIÁO VIÊN

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng

số GV được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS

Vùng khó khăn

Trang 16

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng

số GV được đánh giá và xếp

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

với cha mẹ hoặc người

giám hộ của học sinh

và các bên liên quan

Trang 17

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng

số GV được đánh giá và xếp

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

với cha mẹ hoặc người

giám hộ của học sinh

và các bên liên quan

Trang 18

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng

số GV được đánh giá và xếp

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

giữa nhà trường, gia

đình, xã hội trong huy

động và sử dụng nguồn

lực để phát triển nhà

trường

Trang 19

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

giữa nhà trường, gia

đình, xã hội trong huy

Trang 20

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

C.2 Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của giáo viên

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS

Vùng khó khăn

Trang 21

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Kiểm tra, đánh giá

theo hướng phát triển

Kiểm tra, đánh giá

theo hướng phát triển

phẩm chất, năng lực

4,490 840 18.71 584 69.52 6 0.71 6 0.71 97 11.55

Trang 22

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Kiểm tra, đánh giá

theo hướng phát triển

Kiểm tra, đánh giá

theo hướng phát triển

1,355 362 26.72 212 58.56 7 1.93 5 1.38 37 10.22

Trang 23

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Tiểu học

Trong hè 4,490 1261 28.08 881 69.87 9 0.71 6 0.48 146 11.58Trong học kỳ 2 4,490 872 19.42 613 70.3 9 1.03 5 0.57 95 10.89

Trung học cơ sở

Trong hè 2,836 755 26.62 505 66.89 6 0.79 5 0.66 103 13.64Trong học kỳ 2 2,836 623 21.97 407 65.33 3 0.48 3 0.48 91 14.61

Trung học phổ thông

Trong hè 1,355 426 31.44 247 57.98 8 1.88 5 1.17 34 7.98Trong học kỳ 2 1,355 278 20.52 166 59.71 3 1.08 3 1.08 29 10.43

Điều kiện thực hiện

Chung

Tạo điều kiện về thời

gian 8,681 3849 44.34 2,582 67.08 37 0.96 26 0.68 442 11.48

Trang 24

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

xếp loại thi đua các

cấp liên quan đến hoạt

xếp loại thi đua các

cấp liên quan đến hoạt

Trang 25

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

xếp loại thi đua các

cấp liên quan đến hoạt

xếp loại thi đua các

cấp liên quan đến hoạt

Trang 26

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL

đã tự đánh giá

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Trang 27

GIÁM ĐỐC

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - PHỤ LỤC - BÁO CÁO TEMIS 2020 - SỞ GDĐT TÂY NINH
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 10)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - PHỤ LỤC - BÁO CÁO TEMIS 2020 - SỞ GDĐT TÂY NINH
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 10)
I. Hình thức hỗ trợ tương tác - PHỤ LỤC - BÁO CÁO TEMIS 2020 - SỞ GDĐT TÂY NINH
Hình th ức hỗ trợ tương tác (Trang 11)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - PHỤ LỤC - BÁO CÁO TEMIS 2020 - SỞ GDĐT TÂY NINH
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 13)
B.2.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng - PHỤ LỤC - BÁO CÁO TEMIS 2020 - SỞ GDĐT TÂY NINH
2.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng (Trang 13)
I. Hình thức hỗ trợ tương tác - PHỤ LỤC - BÁO CÁO TEMIS 2020 - SỞ GDĐT TÂY NINH
Hình th ức hỗ trợ tương tác (Trang 14)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - PHỤ LỤC - BÁO CÁO TEMIS 2020 - SỞ GDĐT TÂY NINH
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 15)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - PHỤ LỤC - BÁO CÁO TEMIS 2020 - SỞ GDĐT TÂY NINH
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w