1. Trang chủ
  2. » Tất cả

phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227

29 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học Cấp học Người Tổng Tăng/giảm so với năm trước % Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại theo ch

Trang 1

PHỤ LỤC

SỐ LIỆU BÁO CÁO TEMIS NĂM 2021 (Chiết xuất tự động từ Hệ thống TEMIS)

(Kèm theo Báo cáo số /BC-SGDĐT ngày /12/2021, của Sở GDĐT Vĩnh Phúc)

PHẦN A: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ

CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

A.1 Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp

A.1.1 Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học

Cấp học (Người) Tổng Tăng/giảm so với năm trước (%)

Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại theo

chuẩn

Tổng (Người) Tổng (%) Tăng/giảm so với năm trước (%)

Trang 2

Cấp học Tổng

(Người)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại theo

chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

A.1.2 Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GVPT theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/gi

ảm so với năm trước (%)

Tổng

số 34 0.41 - 55.26 926 11.12 - 21.33 4741 56.91 - 18.36 2630 31.57 11.49

Nữ 28 0.42 - 56.25 722 10.8 - 17.67 3822 57.16 - 16.73 2114 31.62 16.09Dtts 1 0.34 - 50.00 40 13.61 - 37.50 176 59.86 - 0.56 77 26.19 54.00

Nữ dtts 0 0 -100 9 7.56 - 10.00 69 57.98 7.81 41 34.45 36.67

Vùng

khó

7 1.79 - 30.00 28 7.14 - 22.22 215 54.85 - 14.00 142 36.22 14.52

Trang 3

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/gi

ảm so với năm trước (%)

A.2 Kết quả đánh giá và xếp loại cán bộ quản lí cơ sở giáo dục phổ thông theo chuẩn hiệu trưởng

A.2.1 Kết quả CBQL hoàn thành tự đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số CBQL theo cấp học

Cấp học Tổng

(Người)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo

chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Trang 4

Cấp học Tổng

(Người)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo

chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

Trang 5

Cấp học Tổng

(Người)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo

chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tăng/giảm so với năm trước (%)

A.2.2 Kết quả đánh giá, xếp loại chung CBQL theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Trang 6

ảm so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

Trang 7

ảm so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

Trang 8

ảm so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

SL (Người )

Tỷ lệ (%)

Tăng/giả

m so với năm trước (%)

PHẦN B: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

B.1 Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.1.1 Số lượng và tỷ lệ % GVPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Trang 9

Cấp dạy Tổng số GV Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến

Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Điểm trung bình tổng tất

cả các item

SL % TB

Điểm TB của tổng các item

từ 3.0

(không

có mục nào dưới 2.5)

Trang 10

Cấp dạy Tổng số GV Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến

Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Điểm trung bình tổng tất

cả các item

SL % TB

Điểm TB của tổng các item

từ 3.0

(không

có mục nào dưới 2.5)

SL % thông

B.1.2 Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDP

T

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm

TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Tổng

số 3.38 314 98.13 3.39 313 97.81 3.37 317 99.06 3.31 313 97.81 3.32 313 97.81

Nữ 3.33 189 98.44 3.33 189 98.44 3.31 191 99.48 3.28 190 98.96 3.27 188 97.92Dtts 3.24 10 90.91 3.30 10 90.91 3.23 11 100 3.09 11 100 3.24 11 100

Trang 11

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDP

T

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm

TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

Trang 12

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDP

T

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm

TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV

từ 3.0

Điểm

TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

B.2.1 Số lượng CBQLCSGDPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến so với tổng số CBQLCSGDPT

Cấp dạy Tổng số CBQL Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL

đã trả lời phiếu khảo sát

Điểm trung bình tổng tất

(không

có mục nào dưới 2.5)

S

L %

Trang 13

Điểm trung bình tổng tất

(không

có mục nào dưới 2.5)

Trang 14

Điểm trung bình tổng tất

(không

có mục nào dưới 2.5)

S

L %

B.2.2 Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDP

T

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm

TB của tổng mục II

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục

IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V

Trang 15

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDP

T

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm

TB của tổng mục II

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục

IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V

Nữ 3.35 4 100 3.38 4 100 3.13 4 100 3.00 4 100 3.00 4 100

Trang 16

III Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDP

T

IV Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm

TB của tổng mục II

từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục

IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V

C.1 Nhu cầu bồi dưỡng dựa trên đánh giá theo chuẩn

C.1.1 Nhu cầu bồi dưỡng của GIÁO VIÊN

Trang 17

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Trang 18

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Trang 19

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS

Vùng khó khăn

Tiêu chí 16 Phối hợp giữa

nhà trường, gia đình, xã hội

Trang 20

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL được đánh giá

và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

trong dạy học, giáo dục học

sinh của nhà trường

Tiêu chí 11 Xây dựng văn

Tiêu chí 16 Phối hợp giữa

nhà trường, gia đình, xã hội

Trang 21

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL được đánh giá

và xếp loại

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS

Vùng khó khăn

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Chung

Ứng dụng công nghệ thông tin,

khai thác và sử dụng thiết bị công

nghệ trong dạy học, giáo dục

Phát triển chuyên môn bản thân 8,331 1270 15.24 1,022 80.47 49 3.86 37 2.91 106 8.35

Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân

Hướng dẫn thực hiện Chương

trình giáo dục phổ thông 2018 8,331 920 11.04 766 83.26 28 3.04 24 2.61 72 7.83

Tiểu học

Ứng dụng công nghệ thông tin,

khai thác và sử dụng thiết bị công

nghệ trong dạy học, giáo dục

Trang 22

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Ứng dụng công nghệ thông tin,

khai thác và sử dụng thiết bị công

nghệ trong dạy học, giáo dục

Ứng dụng công nghệ thông tin,

khai thác và sử dụng thiết bị công

nghệ trong dạy học, giáo dục

Phát triển chuyên môn bản thân 1,781 356 19.99 280 78.65 16 4.49 12 3.37 12 3.37

Kiểm tra, đánh giá theo hướng

phát triển phẩm chất, năng lực

học sinh 1,781 304 17.07 240 78.95 16 5.26 12 3.95 15 4.93

Xây dựng kế hoạch dạy học và

giáo dục theo hướng phát triển

phẩm chất, năng lực học sinh 1,781 274 15.38 218 79.56 11 4.01 8 2.92 16 5.84

Trang 23

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

Thời gian hoàn thành modul bồi dưỡng

Chung

Trong hè 8,331 1946 23.36 1,259 64.7 68 3.49 56 2.88 156 8.02Trong học kỳ 2 8,331 589 7.07 466 79.12 23 3.9 17 2.89 49 8.32

Tiểu học

Trong hè 4,041 919 22.74 487 52.99 35 3.81 28 3.05 86 9.36Trong học kỳ 2 4,041 243 6.01 199 81.89 7 2.88 5 2.06 24 9.88

Trung học cơ sở

Trong hè 2,509 546 21.76 397 72.71 14 2.56 13 2.38 53 9.71Trong học kỳ 2 2,509 153 6.1 113 73.86 7 4.58 6 3.92 18 11.76

Trung học phổ thông

Trong hè 1,781 481 27.01 375 77.96 19 3.95 15 3.12 17 3.53Trong học kỳ 2 1,781 193 10.84 154 79.79 9 4.66 6 3.11 7 3.63

Điều kiện thực hiện

Chung

Tạo điều kiện về thời gian 8,331 2328 27.94 1,977 84.92 78 3.35 62 2.66 178 7.65

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng,

xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp

liên quan đến hoạt động bồi

8,331 701 8.41 787 112.27 36 5.14 27 3.85 89 12.7

Trang 24

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp

liên quan đến hoạt động bồi

xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp

liên quan đến hoạt động bồi

dưỡng

2,509 277 11.04 197 71.12 8 2.89 7 2.53 23 8.3

Có cơ chế giám sát, đánh giá

công bằng, chính xác 2,509 205 8.17 147 71.71 5 2.44 4 1.95 13 6.34Khác (ghi cụ thể) 2,509 52 2.07 44 84.62 1 1.92 1 1.92 3 5.77

Trung học phổ thông

Tạo điều kiện về thời gian 1,781 645 36.22 506 78.45 23 3.57 17 2.64 23 3.57

Trang 25

Nhu cầu chung Nữ DTTS Nữ DTTS Vùng khó khăn

xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp

liên quan đến hoạt động bồi

dưỡng

1,781 297 16.68 240 80.81 12 4.04 9 3.03 13 4.38

Có cơ chế giám sát, đánh giá

công bằng, chính xác 1,781 240 13.48 201 83.75 12 5 11 4.58 9 3.75Khác (ghi cụ thể) 1,781 33 1.85 26 78.79 2 6.06 1 3.03 2 6.06C.3 Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của CBQL CSGDPT

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL

đã tự đánh giá

Nhu cầu

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

Quản trị chất lượng giáo dục trong

Quản trị hoạt động dạy học, giáo

Trang 26

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL

đã tự đánh giá

Nhu cầu chung Nữ DTTS DTTS Nữ Vùng khó khăn

Tiểu học

Ứng dụng công nghệ thông tin 315 59 18.73 39 66.1 0 0 0 0 7 11.86

Hướng dẫn thực hiện Chương

Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và

công nghệ trong dạy học, giáo dục

học sinh của nhà trường

Ứng dụng công nghệ thông tin 93 18 19.35 6 33.33 0 0 0 0 1 5.56

Quản trị hoạt động dạy học, giáo

Hướng dẫn thực hiện Chương

trình Giáo dục phổ thông 2018 93 17 18.28 3 17.65 0 0 0 0 1 5.88

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát 93 13 13.98 3 23.08 0 0 0 0 1 7.69

Trang 27

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL

đã tự đánh giá

Nhu cầu chung Nữ DTTS DTTS Nữ Vùng khó khăn

xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp

liên quan đến hoạt động bồi

dưỡng

581 70 12.05 33 47.14 1 1.43 0 0 8 11.43

Trang 28

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL

đã tự đánh giá

Nhu cầu chung Nữ DTTS DTTS Nữ Vùng khó khăn

xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp

liên quan đến hoạt động bồi

xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp

liên quan đến hoạt động bồi

Trang 29

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL

đã tự đánh giá

Nhu cầu chung Nữ DTTS DTTS Nữ Vùng khó khăn

Tạo điều kiện về thời gian 93 37 39.78 12 32.43 0 0 0 0 1 2.7

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về

xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp

liên quan đến hoạt động bồi

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 10)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 11)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 11)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 12)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 12)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 14)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 14)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 15)
I. Hình thức hỗ trợ tương táctrợ tương tác - phu_lucbao_cao_tong_hop_a-b-c_1120227
Hình th ức hỗ trợ tương táctrợ tương tác (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w