Phụ lục số 2 HIỆN TRẠNG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG TÍNH ĐẾN NGÀY 30/4/2015 TT Khu vực mỏ, khoáng sản Vị trí Tọa độ đ
Trang 1Phụ lục số 2
HIỆN TRẠNG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (TÍNH ĐẾN NGÀY 30/4/2015)
TT Khu vực mỏ, khoáng sản Vị trí
Tọa độ điểm góc
Diện tích (ha)
Trữ lượng (m 3 ) Hiện trạng hoạt động khoáng sản
Hệ tọa độ VN2000
I Khu vực đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản: 51 khu vực.
I.1 Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng, vôi công nghiệp: 14 khu vực (trữ lượng: 317.289.660,0 tấn)
1 Núi Áng Thị - mỏ
Tràng Kênh
TT Minh Đức,
H Thủy Nguyên
2320448 2320732 2320752 2320792 2321025 2321270 2320784 2321025 2320940 2320900 2320468 2320784 2320630 2320240 2320100 2320130
680820 680950 681080 681224 681044 681528 681924 682100 682200 682200 682080 681534 681490 681850 681658 681328
81,0 41.275.000
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 134/ĐV-93 ngày 08/4/1993 cho Công ty xi măng Vicem Hải Phòng
2 Phía Nam Núi NgàVoi (núi Ông Hậu) X Minh Tân, H Thủy Nguyên
2320784 2320816 2320612 2320604 2320472 2320469
675459 676326 676129 675710 675592 675442
17,4 17.095.000
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 1330/GP-BTNMT ngày 04/7/2014 cho Công ty xi măng Vicem Hải Phòng
Trang 2(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
3 Mỏ D Tràng Kênh(núi Chu Chương) TT Minh Đức, H Thủy Nguyên
2319984.737 2319908.676 2319977.661 2320096.497 2320393.686 2320433.877 2320437.500 2320836.564 2321125.387 2321164.196 2321344.480 2321407.708 2321216.266 2321233.413 2321121.324 2321029.792 2320714.233 2320767.042 2320710.366 2320533.103 2320264.449 2319932.253 2319755.770
369106.639 368958.610 368377.775 368193.637 368100.512 368098.947 368441.000 368198.345 368491.955 368095.833 368010.310 368539.616 368731.745 368910.233 369163.688 368903.198 369180.778 369293.338 369454143 369519342 369441607 369800.000 370332.005
165,5 117.602.800
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 39QĐ-QLTN ngày 26/01/1994 cho Công ty xi măng Chinfon
4 Núi Chín Đèn (núi
Sót Rác)
TT Minh Đức,
H Thủy Nguyên
2319940 2319980 2320020 2320140 2320300 2320300 2320350 2320330 2320380 2320460 2320505
679875 679875 679815 679725 679650 679485 679375 679290 679235 679310 679305
23,0 13.206.600
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 1885/GP-BTNMT ngày 26/9/2008 cho Công ty xi măng Chinfon
Trang 32320475 2320610 2320630 2320475 2320350 2320355 2320300 2320170 2320195 2320150 2320085 2320060 2319980 2319920
679145 678930 678795 678780 678910 679060 679025 679175 679370 679505 679515 679610 679670 679720
5 Phía Đông Núi Thần
Vi
TT Minh Đức,
H Thủy Nguyên
2320525.179 2320122.083 2320057.720 2320005.597 2319828.595 2319843.006 2320006.533 2319884.647 2320080.918
678433.178 678997.897 678949.208 679210.094 679127.229 678904.925 678864.177 678569.486 678362.282
27,4 30.150.000
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 2117/GP-BTNMT ngày 05/12/2012 cho Công ty xi măng Chinfon
6 Khu A núi Trại Sơn
X An Sơn,
X Lại Xuân,
H Thủy Nguyên
2323614 2323469 2322730 2323068 2323270
662782 662983 662983 662440 662440
31,5 34.842.000
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 1180QĐ/QLTN ngày 06/5/1996 cho Công ty xi măng Phúc Sơn
7 Khu C núi Trại Sơn X An Sơn,
X.Lại Xuân,
H Thủy Nguyên
2322940 2322740 2322720 2322790 2322815 2323122 2323108
663560 663484 663625 663660 663756 663875 663950
11,88 15.817.299
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 877/GP-BTNMT ngày 05/6/2007 cho Công ty xi măng Phúc Sơn
Trang 42323310 2323310
663962 663840
8 Núi Năm Cửa (Nam
Quan), Béo, Dăm
(núi Bớp), Giàng
Giàng, Thùm Thùm
X Gia Minh, Gia Đức, TT Minh Đức,
H Thủy Nguyên
2328870.80 2322996.40 2322991.79 2322891.06 2322824.23 2322797.63 232283027 2322512.95 2322554.38 2322503.74 2322418.42 2322359.80 2322345.76 2322272.65 2322283.02 2322278.98 2322222.32 2322210.20 2322176.09 2322164.97 2322125.54 2320903.63 2320881.03 2320805.83 2320682.58 2320708.56 2320747.94 2320790.79 2320878.28 2320901.08 2320907.92 2320978.86 2321019.86
677551.89 677692.88 677791.25 677941.47 677918.49 677799.75 677566.20 677968.04 678029.08 678107.92 678133.49 678123.89 678093.62 678081.42 678106.85 678110.65 678101.37 678175.42 678207.53 678205.71 678104.36 681213.58 681239.22 681217.57 681069.93 681015.75 681001.00 681066.22 681041.29 681137.10 681186.89 680686.37 680526.85
14,7 9.685.681
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 108/GP-BTNMT ngày 21/01/2011; số 2023/GPBTNMT ngày 23/11/2012 (GP điều chỉnh vị trí hành chính) cho Công ty TNHH Phụ gia HP
Trang 52321007.41 2320964.40 2320860.52 2320864.67 2320901.71
680415.28 680398.96 680522.48 680591.69 680679.92
9 Núi Đồng Giá X Minh Tân, H Thủy Nguyên
2320411 2320416 2320349 2320405 2320362 2320275 2320226 2320154 2320149 2320133 2320139 2320104 2320066 2320137 2320120 2320159
675504 675573 675624 675874 675934 675891 676111 676100 676025 676024 676098 676092 676038 675799 675448 675444
13,56 8.636.280
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 693/GP-BTNMT ngày 09/5/2013 cho Công ty TNHH Hương Hải Group
10 Phía Bắc Núi NgàVoi (núi Ông Hậu) X Minh Tân, H Thủy Nguyên
2321215 2321149 2321088 2321023 2320816 2320784 2320875
675758 675949 675900 676152 676236 675459 675465
21,5 28.979.000
tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 1331/GP-BTNMT ngày 04/7/2014 cho Công ty cổ phần
XM Bạch Đằng
I.2 Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: 12 khu vực (trữ lượng: 30.559.091,0 m 3 )
11
Khai thác xuống sâu
mức -20,0m tại phía
Nam núi Bụt Mọc
X Liên Khê,
H Thủy Nguyên
2324158.985 2324152.186 2324054.588 2324128.094 2323790.966 2323795.431 2324049.084
356694.056 356855.131 356966.225 357325.189 357317.672 356713.464 356672.264
20,0 3.233.016,0
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 797/GP-UBND ngày 17/4/2015 cho Công ty cổ phần xi măng Tân Phú Xuân
Trang 6(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
12 Núi Thung, khu Dnúi Trại Sơn X Lại Xuân, H Thuỷ Nguyên
2323445.904 2323454.673 2323273.769 2323200.608 2323073.305 2323019.879 2323168.669
585886.447 586153.229 586239.515 586239.437 586074.430 585794.169 585638.110
15,74 7.443.976,4
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 1409/GP-UBND ngày 20/8/2010 cho Công ty cổ phần TM Tân Hoàng An
13 Núi Đá Rang X Lại Xuân,
H Thủy Nguyên
2324016.934 2323937.006 2323800.627 2323606.815 2323753.290 2323899.316
589957.407 590210.066 590202.929 589966.787 589804.686 589915.865
7,79 2.129.316,2
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 711/GP-UBND ngày 13/5/2011 cho Công ty cổ phần
TM Tân Hoàng An
H Thuỷ Nguyên
2324027.989 2323995.722 2324024.500 2323974.793 2323884.098 2323896.307 2323966.072
593558.705 593707.828 593822.941 593860.440 593765.385 593556.961 593518.590
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 693/GP-UBND ngày 29/4/2008 cho Công ty CP Đức Thái
15 Núi Trượt, phía Bắc- Đông Bắc khu B
núi Trại Sơn
X Lại Xuân,
H Thủy Nguyên
2324023.358 2323883.858 2323565.630 2323912.231
584879.962 585266.857 585026.382 584796.542
10,55 3.146.022
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 247/GP-UBND ngày 05/02/2010 cho Công ty TNHH VL&XD Quyết Tiến
16 Phía Tây núi HangỐc X Minh Tân,H Thuỷ Nguyên
2320384.770 2320496.160 2320552.910 2320372.420 2320183.490 2320239.250
598539.260 598537.140 598569.420 598819.360 598836.100 598643.500
6,3 2.243.773,3
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 382/GP-UBND ngày 15/3/2010 cho Công ty cổ phần Minh Phú
H Thuỷ Nguyên
2321564.155 2321506.563 2321378.732
598052.661 598223.453 598104.457 4,9 278.521,0
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 2771/GP-UBND ngày 09/12/2014 (gia hạn GP số
Trang 72321322.218 2321301.282
598133.266 297846.381
383/GP-UBND cho Công ty CP Khoáng sản Hoàng Nguyên
18 Phía Nam Núi NónTuần X Gia Minh, H Thuỷ Nguyên
2323140.939 2323077.052 2323043.080 2322948.044 2322908.832 2322885.493 2322885.281 2322941.108 2322972.701 2322994.554 2323009.106 2323011.751 2323009.370 2323003.020 2322986.087 2322973.122 2322967.566 2322960.744 2322953.561 2322966.741 2322998.720 2323052.639
598630.551 598685.477 598686.853 598731.643 598772.050 598753.201 598735.990 598698.949 598671.177 598665.082 598647.620 598633.067 598615.076 598596.820 598573.536 598564.276 598556.867 598536.910 598509.604 598493.391 598498.981 598501.947
2,64 893.460 m3 UBND thành phố đã cấp Giấy phép
khai thác khoáng sản số 2164/GP-UBND ngày 13/12/2010 cho Công ty
CP TM Kinh Thành
19 Núi Vườn Đào To X Liên Khê,
H Thuỷ Nguyên
2323865.823 2323646.227 2323729.991 2323583.259 2323549.127 2323790.959
592983.827 593101.873 593489.135 593363.145 592962.419 592845.231
8,24 1.762.850
m3
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 567/GP-UBND ngày 15/4/2011 cho Công ty TNHH Nguyên Hà
20 Phía Đông Nam khu
B núi Trại Sơn X An Sơn, H Thủy Nguyên 2323714.6762323786.023
2323735.561 2323695.305 2323587.295
584733.774 584846.359 584912.184 584938.870 584804.014
2,145
1.000.827,4 UBND thành phố đã cấp Giấy phép
khai thác khoáng sản số 1337a/GP-UBND ngày 29/8/2011 cho Công ty TNHH XD&DV Thành Lộc
Trang 82323800.478 2323604.019 2323606.790 2323621.611 2323645.724 2323685.367
584869.033 584794.790 584756.559 584737.109 584726.114 584749.564
21 Phía Bắc núi TriệuCao
X Minh Tân,
TT Minh Đức,
H Thủy Nguyên
2319790.516 2319642.354 2319537.557 2319379.974 2319254.608 2319377.217 2319444.793 2319478.555 2319554.090 2319594.002 2319572.878 2319758.697
366201.440 366321.254 366187.801 366312.686 366204.169 366088.539 365955.290 365890.829 365909.903 365973.678 366135.267 366161.968
15,4 2.868.100
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 539/GP-UBND ngày 24/4/2012 cho Công ty TNHH XD Hoàng Lộc
22 Phía Tây Nam khu Bnúi Trại Sơn X An Sơn,H Thủy Nguyên
2323927.408 2323923.163 2323809.692 2323738.288 2323560.184 2323515.186 2323660.934 2323927.408
350518.582 350699.297 350850.419 350797.861 350848.011 350783.658 350514.831 350518.582
16,64 5.285.403 UBND thành phố đã cấp Giấy phépkhai thác khoáng sản số
246/GP-UBND ngày 29/01/2013 cho Công ty TNHH Kiên Ngọc
I.3 Sét phong hóa làm nguyên liệu sản xuất xi măng: 01 khu vực (trữ lượng 16.880.180,0 tấn)
23 Núi Trăn, Hang Vua TT Minh Đức,
H Thủy Nguyên
2319800 2319405 2319420 2319330 2319365 2319220 2319130
365600 365711 366016 366235 366525 367220 367300
43,1 (khu 1)
16.880.180 tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 380QĐ/QLTN ngày 06/02/1996 cho Công ty xi măng Chinfon
Trang 92319253
2319181
2319486
2319448
2319549
2314310
2319553
2319657
2319891
2319800
2320350
2320205
2322800
2320400
2320235
2320245
2320000
232000
2320200
2320000
2320010
367800 367823 367421 367127 366640 366448 366346 366228 366030 365835 365600 365975 366270 366238 365635 364955 364625 364825 365040 365165 365405 365655 2319752.881
2319749.067
2319926.739
2319818.085
2319743.714
2319568.257
2319722.197
2319532.590
2319510.098
2319615.715
2319511.729
764000.995 676731.047 377407.677 678012.820 678.046.074 677754.378 677431.509 677185.078 676945.363 676818.540 676605.502
36,7 (khu 2)
Trang 10(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I.4 Sét phong hóa làm gạch ngói, vật liệu san lấp: 05 khu vực (trữ lượng: 11.465.442,0 m 3 )
24 Núi Dinh Sen (núiĐinh Sen) X Lưu Kiếm, H Thủy Nguyên
2320135 2320040 2320060 2320025 2320140 2320315
362285 362330 362585 362750 362850 362700
9,5 1.500.000
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 784/QĐ-UB ngày 11/04/2003 cho Công ty CP VLXD số 9 Hải Phòng
25 Núi Niêm Sơn Nội X Kỳ Sơn, H Thủy Nguyên
2322002.065 2321868.021 2321485.905 2321540.963 2321658.811 2322002.065
589377.634 589799.455 589644.855 589294.135 589142.500 589377.634
22,0 6.285.875
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 359/QĐ-UB ngày 21/3/2012 cho Công ty CP CK&XD Thuận Thiên
26 Phía Tây núi DinhSen X Lưu Kiếm, H Thủy Nguyên
2319494.322 2319564.539 2319564.524 2319527.628 2319451.367 2319454.063
595876.056 595905.195 595979.906 596007.159 596015.111 595931.984
1,5048 264.931,52
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 1002/GP-UBND (gia hạn) ngày 03/7/2012 cho Công ty cổ phần Thanh niên Hải Phòng
27 Núi Niêm SơnNgoại X Kỳ Sơn, H Thủy Nguyên
2322039.466 2322017.359 2321931.960 2321693.881 2321714.117 2321750.695 2321751.590 2321806.157 2321882.317 2321944.620 2322024.675 2322042.640
354691.259 354789.782 354885.000 354880.534 354833.569 354841.026 354746.600 354619.956 354592.774 354625.549 354667.660 354677.111
66.281,4
m2 1.826.544,0
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 2466/GP-UBND ngày 11/11/2014 cho Công ty
CP XNK Thương mại và Phát triển đô thị Hiệp Cường
Trang 11(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
28 Núi Tiền Nơi X An Tiến,
H An Lão
2304645.826 2304694.206 2304641.250 2304576.560 2304510.414 2304423.932 2304300.595 2304245.374 2304420.300 2304505.295 2304505.295
586189.604 586229.886 586332.752 586401.238 586506.936 586578.119 586573.334 586493.580 586398.903 586275.606 586189.604
6,65 1.588.091,5
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 1119/GP-UBND ngày 07/7/2010 cho Tổng đội TNXP 13-5
I.5 Đá silic làm nguyên liệu sản xuất xi măng: 02 khu vực (trữ lượng: 1.729.343,4 m 3 )
29 Núi Quỳ Khê X Liên Khê, H Thủy Nguyên
2324204 2324120 2324120 2324262 2324294
670235 670211 670004 670038 670120
2,94 941.986 tấn
Bộ TN&MT đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 1047/GP-BTNMT ngày 01/6/2011 cho Công ty TNHH Vật tư CN
30 Núi Diệu Tú (núiĐiệu Tú) X Liên Khê, H Thuỷ Nguyên
2324243.708 2324259.556 2324003.198 2324014.838
594618.525 594795.685 594671.150 594521.101
3,94 1.175.234
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 610/GP-UBND ngày 12/04/2010 cho Công ty
CP TM Minh Tân
I.6 Cát làm vật liệu san lấp: 16 khu vực (trữ lượng: 59.408.793,68 m 3 )
31 Phía Tây Nam cửaLạch Huyện H Cát Hải
2298535.904 2298182.760 2298033.386 2298251.726 2297844.572 2295658.665 2295486.192 2297851.502
621625.193 621864.585 621565.545 621413.612 620858.405 622630.522 622434.492 620541.527
99,88 3.640.305
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 145/GP-UBND ngày 26/01/2011 cho Công ty
CP TM Kinh Thành
32
Phía Đông Nam cửa
Nam Triệu (phía Tây
Nam cửa Lạch
Huyện
H Cát Hải
2297837.520 2293898.640 2293775.860 2297714.730
385844.920 388908.480 388750.600 385687.050
99,8 4.763.214
UBND thành phố đã cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 396/GP-UBND ngày 25/02/2013 cho Công ty CP Đầu tư Nam Đình Vũ