1. Trang chủ
  2. » Tất cả

QD cong bo TTHC

84 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 676,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cục Trồng trọt Giống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi; Cục C

Trang 1

(Lĩnh vực: Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ vềkiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 củaChính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soátthủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ

về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tụchành chính;

Căn cứ Nghị định 92/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2017 của Chính phủ sửa đổimột số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quyđịnh về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòngchính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ

Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình,kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường và Vụtrưởng Vụ Pháp chế,

Trang 2

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành

thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Lĩnhvực: Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/7/2016.

Điều 3 Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Khoa

học Công nghệ và Môi trường, thủ trưởng các Tổng cục, Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

-Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Cục KSTTHC;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;

- Cổng thông tin điện tử của Bộ, Báo Nông nghiệp VN;

- Trung tâm tin học và thống kê;

- Lưu: VT, KHCN.

KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Lê Quốc Doanh

Trang 3

Phụ lục:

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Lĩnh vực: Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNPTNT ngày tháng năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,

dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ

Cục Trồng trọt

Giống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệu

Cục Bảo vệ thựcvật

Trang 4

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,

dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ Cục Trồng trọtGiống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảo

Trang 5

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- Các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,

dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,

Tổng cục Thuỷsản

Trang 6

tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá.

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ Cục Trồng trọtGiống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệusản xuất phân bón, chế phẩm sinh học phục vụtrồng trọt; thuốc bảo quản nông lâm sản

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- Các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

4 Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,

dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên tai

Trang 7

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ Cục Trồng trọtGiống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệusản xuất phân bón, chế phẩm sinh học phục vụtrồng trọt; thuốc bảo quản nông lâm sản

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- Các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Cấp bổ

sung, sửa

đổi Giấy

chứng

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,

dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Trang 8

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên tai

5

Giống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuấtthức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ Cục Trồng trọtGiống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệusản xuất phân bón, chế phẩm sinh học phục vụtrồng trọt; thuốc bảo quản nông lâm sản

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- Các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Trang 9

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,

dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ Cục Trồng trọtGiống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệusản xuất phân bón, chế phẩm sinh học phục vụtrồng trọt; thuốc bảo quản nông lâm sản

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sản

Cục Quản lý chấtlượng nông lâm

Trang 10

- Các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên.

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ

Cục Trồng trọt

Giống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệusản xuất phân bón, chế phẩm sinh học phục vụtrồng trọt; thuốc bảo quản nông lâm sản

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

Trang 11

- các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên.

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ

Cục Trồng trọt

Giống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệusản xuất phân bón, chế phẩm sinh học phục vụtrồng trọt; thuốc bảo quản nông lâm sản

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

Cục Thú y

Muối và sản phẩm muối; môi trường trong sản Cục Kinh tế hợp

Trang 12

xuất kinh doanh muối và sản phẩm muối; máy

và thiết bị nông nghiệp

tác và Phát triểnnông thôn

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- Các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ

Cục Trồng trọt

Giống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệusản xuất phân bón, chế phẩm sinh học phục vụtrồng trọt; thuốc bảo quản nông lâm sản

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩm Cục Thú y

Trang 13

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ

Cục Trồng trọt

Giống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệusản xuất phân bón, chế phẩm sinh học phục vụtrồng trọt; thuốc bảo quản nông lâm sản

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

Trang 14

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- Các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ

Cục Trồng trọt

Giống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thựcvật trong nông lâm sản; phân bón, nguyên liệusản xuất phân bón, chế phẩm sinh học phục vụ

Cục Bảo vệ thựcvật

Trang 15

trồng trọt; thuốc bảo quản nông lâm sản.

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- Các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Giống cây trồng lâm nghiệp, gỗ, sản phẩm gỗ

và lâm sản ngoài gỗ; phụ gia hóa chất dùngtrong chế biến, bảo quản lâm sản, quá trình,dịch vụ và môi trường lâm nghiệp

Tổng cục Lâmnghiệp

Công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, môi trườngnước, chất lượng nước dùng trong nôngnghiệp

Tổng cục Thuỷlợi

Công trình đê điều, phòng chống thiên tai Tổng cục Phòng,

chống thiên taiGiống thuỷ sản; thức ăn, nguyên liệu sản xuất

thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học, hóachất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chấtlượng nước dùng trong nuôi trồng thuỷ sản,môi trường nuôi trồng thuỷ sản; cơ sở sản xuất,tàu cá, cảng cá, cơ sở sửa chữa tàu cá

Tổng cục Thuỷsản

Giống cây trồng nông nghiệp, đất; môi trườngtrong trồng trọt; trồng trọt hữu cơ

Cục Trồng trọt

Giống vật nuôi nông nghiệp; thức ăn chăn nuôi

và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, chất bảoquản sử dụng trong thức ăn chăn nuôi, các chếphẩm sinh học phục vụ chăn nuôi;

Cục Chăn nuôi

Kiểm dịch thực vật, thuốc và nguyên liệu thuốcbảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực

Trang 16

Cục Bảo vệ thựcvật

Bệnh động vật, thuốc và nguyên liệu thuốc thú

y, kiểm dịch động vật, điều kiện vệ sinh thú y,

an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩmđộng vật làm thực phẩm

- Cơ sở thu gom, bảo quản, sơ chế, chế biến,kinh doanh, xuất khẩu thủy sản; chất lượng sảnphẩm nông lâm sản, thủy sản thực phẩm và phithực phẩm; an toàn thực phẩm đối với thủy sảnxuất khẩu;

- Các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý từ 02 cơquan thuộc Bộ trở lên

Cục Quản lý chấtlượng nông lâmsản và thuỷ sản

Trang 17

PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

1 Trình tự thực hiện

Bước 1 Gửi và tiếp nhận hồ sơ

- Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng

ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản

lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chuẩn bị hồ sơ theo quyđịnh

- Căn cứ vào quy định tại mục 1 Phụ lục 1 của Quyết định này, Tổ chức, doanhnghiệp lựa chọn Cơ quan thực hiện TTHC để nộp hồ sơ và gửi hồ sơ qua đường bưuđiện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở hoặc qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục,các Cục, cụ thể như sau:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở, các tài liệu quy định chưa đượcchứng thực từ bản chính, tổ chức, cá nhân phải xuất trình bản chính để đối chiếu.+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua bưu điện, các tài liệu quy định, tổ chức, cá nhânphải nộp bản sao đã được chứng thực từ bản chính

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục, các Cục,thực hiện theo văn bản hướng dẫn về giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ: sáng từ 08 giờ đến 12 giờ và chiều từ 13 giờ đến 17 giờvào ngày làm việc trong tuần (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)

Bước 2: Thẩm xét tính hợp lệ của hồ sơ

Bước 3: Thẩm định hồ sơ

Bước 4: Xử lý kết quả thẩm định và cấp giấy chứng nhận

a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:

Thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức thử nghiệm sửa đổi, bổ sung

b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm cho tổ chức thử nghiệm

2 Cách thức thực hiện

Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp;

- Theo đường bưu điện;

- Qua Cổng thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận hồ sơ

3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

Trang 18

a) Thành phần hồ sơ gồm:

1 Đơn đăng ký hoạt động thử nghiệm (Mẫu số 01 kèm theo)

2 Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặcGiấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

3 Danh sách thử nghiệm viên (Mẫu số 02 kèm theo) và các chứng chỉ, tài liệu liênquan đối với mỗi thử nghiệm viên gồm: Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợpđồng lao động; bản sao chứng chỉ đào tạo TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêuchuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tếđối với thử nghiệm chuyên ngành

4 Danh sách máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phục vụ hoạt động thử nghiệm đối với lĩnh vực thử nghiệm đăng ký (Mẫu số 04 kèm theo);

5 Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thử nghiệm đáp ứng các yêu cầu cụ thểnhư sau:

- Đối với tổ chức thử nghiệm đã được công nhận: nộp bản sao Chứng chỉ côngnhận đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩnquốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối vớithử nghiệm chuyên ngành kèm theo phạm vi được công nhận

- Đối với tổ chức thử nghiệm chưa được công nhận: nộp các tài liệu, quy trình thửnghiệm và các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động đáp ứngcác yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặctiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc

tế đối với thử nghiệm chuyên ngành

7 Mẫu Phiếu kết quả thử nghiệm

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

4 Thời hạn giải quyết:

a) Thời hạn trả lời tính đầy đủ của hồ sơ: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhậnđược hồ sơ

b) Thời hạn giải quyết khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ: 10 (mười) ngày làm việc kể từngày nhận được hồ sơ

5 Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định:

Trang 19

- Cục Bảo vệ thực vật

- Cục Thú y

- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

- Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: quy định tại điểm a Khoản này

d) Cơ quan phối hợp: Không

6 Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức đăng ký.

7 Kết quả thực hiện TTHC

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (thời hạn hiệu lực không quá: 05năm)

8 Phí, lệ phí: theo quy định hiện hành của pháp luật về phí, lệ phí.

9 Tên mẫu đơn, tờ khai

- Đơn đăng ký hoạt động thử nghiệm (Mẫu số 01 kèm theo);

- Danh sách thử nghiệm viên (Mẫu số 02 kèm theo);

- Danh sách máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phục vụ hoạt độngthử nghiệm đối với lĩnh vực thử nghiệm đăng ký (Mẫu số 03 kèm theo);

10 Điều kiện thực hiện TTHC:

- Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật.;

- Có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trongtiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệmchuyên ngành;

- Có ít nhất 04 thử nghiệm viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động kýhợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác địnhthời hạn), được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặctiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc

tế đối với thử nghiệm chuyên ngành;

- Có máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phù hợp với quy định củapháp luật và phù hợp với lĩnh vực hoạt động thử nghiệm tương ứng;

11 Căn cứ pháp lý của TTHC.

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định

về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

Trang 20

Mẫu số 01

(Mẫu số 01 NĐ107/2016/NĐ-CP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

…………, ngày…… tháng…… năm………

ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM Kính gửi: ………

1 Tên tổ chức:

2 Địa chỉ liên lạc:

Điện thoại:……… Fax:……… E-mail:

3 Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số……… Cơ quan cấp:……… cấp ngày……… tại ………

4 Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện đăng ký hoạt động thử nghiệm đối với lĩnh vực ………… (tên lĩnh vực chuyên ngành) 1

5 Mẫu Phiếu kết quả thử nghiệm

Đề nghị Tổng cục/Cục … xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm nêu trên

Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.

(Ký tên, đóng dấu)

1

Ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/Không phá hủy/

An toàn sinh học, kèm theo tên sản phẩm, tên phép thử, phương pháp thử tương ứng

Trang 21

Hệ thống quản

lý được đào tạo

Kinh nghiệm công tác

(ghi số năm)

Loại hợp đồng lao động đã ký

và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./

………, ngày…… tháng…… năm……

LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC

(Ký tên, đóng dấu)

Trang 22

1 Trang thiết bị cần kiểm định/hiệu chuẩn

TT Tên máy móc, thiết bị, dụng

cụ, kiểu loại, thông số kỹ

thuật chính

Năm sản xuất, nước sản xuất

Năm đưa vào sử dụng và tình trạng thiết bị

TT Tên thiết bị Đặc trưng kỹ thuật Ngày đưa vào sử dụng Ghi chú

(Tên tổ chức) cam kết các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./

………, ngày…… tháng…… năm……

LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC

(Ký tên, đóng dấu)

Trang 23

II Tên thủ tục hành chính: Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

1 Trình tự thực hiện

Bước 1 Gửi và tiếp nhận hồ sơ

- Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng kýhoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lýnhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chuẩn bị hồ sơ theo quyđịnh

- Căn cứ vào quy định tại mục 1 Phụ lục 1 của Quyết định này, Tổ chức, doanhnghiệp lựa chọn Cơ quan thực hiện TTHC để nộp hồ sơ và gửi hồ sơ qua đường bưuđiện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở hoặc qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục,các Cục, cụ thể như sau:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở, các tài liệu quy định chưa đượcchứng thực từ bản chính, tổ chức, cá nhân phải xuất trình bản chính để đối chiếu + Trường hợp hồ sơ được gửi qua bưu điện, các tài liệu quy định, tổ chức, cánhân phải nộp bản sao đã được chứng thực từ bản chính

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục, các Cục,thực hiện theo văn bản hướng dẫn về giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sáng từ 08 giờ đến 12 giờ và chiều từ 13 giờ đến 17 giờvào ngày làm việc trong tuần (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)

Bước 2: Thẩm xét tính hợp lệ của hồ sơ

Bước 3: Thẩm định hồ sơ

Bước 4: Xử lý kết quả thẩm định và cấp giấy chứng nhận

a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:

Thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức thử nghiệm sửa đổi, bổ sung

b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm cho tổ chức thử nghiệm

2 Cách thức thực hiện

Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp;

- Theo đường bưu điện;

- Qua Cổng thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận hồ sơ

3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

Trang 24

1) Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi hoạt động thử nghiệm (Mẫu số 04 kèm theo);2) Danh sách bổ sung, sửa đổi thử nghiệm viên (Mẫu số 05 kèm theo) và các chứngchỉ, tài liệu liên quan đối với mỗi thử nghiệm viên gồm Bản sao Quyết định tuyểndụng hoặc Hợp đồng lao động; bản sao chứng chỉ đào tạo tương ứng quy định củathử nghiệm viên chính thức của tổ chức tương ứng với lĩnh vực thử nghiệm đăng

ký bổ sung, được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặctiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc

tế đối với thử nghiệm chuyên ngành;

3) Danh sách bổ sung, sửa đổi máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lườngphục vụ hoạt động thử nghiệm đối với lĩnh vực thử nghiệm đăng ký (Mẫu số 06kèm theo);

4) Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thử nghiệm bổ sung, sửa đổi đáp ứngcác yêu cầu sau:

Trường hợp tổ chức thử nghiệm đã được tổ chức công nhận công nhận nộp bảnsao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận

Trường hợp tổ chức thử nghiệm chưa được công nhận, tổ chức thử nghiệm nộpcác tài liệu, quy trình thử nghiệm và các tài liệu khác liên quan để chứng minhnăng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc giaTCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặctiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

4 Thời hạn giải quyết:

a) Thời hạn trả lời tính đầy đủ của hồ sơ: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhậnđược hồ sơ

b) Thời hạn giải quyết khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ:10 (mười) ngày làm việc kể từ ngàynhận được hồ sơ

5 Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định:

Trang 25

- Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: quy định tại điểm a khoản này

d) Cơ quan phối hợp: Không

6 Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

7 Kết quả thực hiện TTHC

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (thời hạn hiệu lực: ghi theo Giấychứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm đã cấp )

8 Phí, lệ phí: theo quy định hiện hành của pháp luật về phí, lệ phí

9 Tên mẫu đơn, tờ khai

- Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi hoạt động thử nghiệm theo Mẫu số 04 kèm theo;

- Danh sách bổ sung, sửa đổi thử nghiệm viên theo Mẫu số 05 kèm theo;

- Danh sách bổ sung, sửa đổi máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lườngphục vụ hoạt động thử nghiệm đối với lĩnh vực thử nghiệm đăng ký theo Mẫu số

06 kèm theo;

10 Điều kiện thực hiện TTHC:

-Tổ chức thử nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động thửnghiệm còn hiệu lực;

- Trường hợp bổ sung lĩnh vực hoạt động thử nghiệm, phải có ít nhất 02 thửnghiệm viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thờihạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn), đượcđào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tếISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thửnghiệm chuyên ngành;

- Có máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phù hợp với quy định củapháp luật và phù hợp với lĩnh vực hoạt động thử nghiệm tương ứng

11 Căn cứ pháp lý của TTHC.

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định

về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

Trang 26

3 Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm số:……… ngày …/…… /20 của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận)

4 Hoạt động thử nghiệm đề nghị bổ sung, sửa đổi (nêu cụ thể lĩnh vực đề nghị bổ sung)

(Ký tên, đóng dấu)

Trang 27

Hệ thống quản

lý được đào tạo

Kinh nghiệm công tác

(ghi số năm)

Loại hợp đồng lao động đã ký

Trang 28

Mẫu số 06

(Mẫu số 04 NĐ 107/2016/NĐ-CP)

TÊN TỔ CHỨC

DANH SÁCH BỔ SUNG, SỬA ĐỔI MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ THỬ NGHIỆM,

ĐO LƯỜNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM

1 Trang thiết bị cần kiểm định/hiệu chuẩn

TT Tên máy móc, thiết bị, dụng

cụ, kiểu loại, thông số kỹ

thuật chính

Năm sản xuất, nước sản xuất

Năm đưa vào sử dụng và tình trạng thiết bị

TT Tên thiết bị Đặc trưng kỹ thuật Ngày đưa vào sử dụng Ghi chú

(Tên tổ chức) cam kết các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./

………, ngày…… tháng…… năm……

LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC

(Ký tên, đóng dấu)

Trang 29

III Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

1 Trình tự thực hiện

Bước 1: Gửi và tiếp nhận hồ sơ

- Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt độngthử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chuẩn bị hồ sơ theo quy định

- Căn cứ vào quy định tại mục 1 Phụ lục 1 của Quyết định này, Tổ chức, doanhnghiệp lựa chọn Cơ quan thực hiện TTHC để nộp hồ sơ và gửi hồ sơ qua đường bưuđiện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở hoặc qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục,các Cục, cụ thể như sau:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở, các tài liệu quy định chưa đượcchứng thực từ bản chính, tổ chức, cá nhân phải xuất trình bản chính để đối chiếu.+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua bưu điện, các tài liệu quy định, tổ chức, cá nhânphải nộp bản sao đã được chứng thực từ bản chính

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục, các Cục,thực hiện theo văn bản hướng dẫn về giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sáng từ 08 giờ đến 12 giờ và chiều từ 13 giờ đến 17 giờvào ngày làm việc trong tuần (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)

Bước 2: Thẩm xét tính hợp lệ của hồ sơ

Bước 3: Thẩm định hồ sơ

Bước 4: Xử lý kết quả thẩm định và cấp giấy chứng nhận

a) Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu theo quy định:

Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do

b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm cho tổ chức thử nghiệm

2 Cách thức thực hiện

Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp;

- Theo đường bưu điện;

- Qua Cổng thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận hồ sơ

3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ đối với trường hợp trước khi giấy chứng nhận hết hiệu lực

60 ngày:

Trang 30

1 Đơn đăng ký hoạt động thử nghiệm (Mẫu số 01 kèm theo)

2 Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặcGiấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

3 Danh sách thử nghiệm viên (Mẫu số 02 kèm theo) và các chứng chỉ, tài liệu liênquan đối với mỗi thử nghiệm viên gồm: Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợpđồng lao động; bản sao chứng chỉ đào tạo TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêuchuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tếđối với thử nghiệm chuyên ngành

4 Danh sách máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phục vụ hoạt động thử nghiệm đối với lĩnh vực thử nghiệm đăng ký (Mẫu số 04 kèm theo);

5 Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thử nghiệm đáp ứng các yêu cầu cụ thểnhư sau:

+ Đối với tổ chức thử nghiệm đã được công nhận: nộp bản sao Chứng chỉ côngnhận đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩnquốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối vớithử nghiệm chuyên ngành kèm theo phạm vi được công nhận

+ Đối với tổ chức thử nghiệm chưa được công nhận: nộp các tài liệu, quy trình thửnghiệm và các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động đáp ứngcác yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặctiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc

tế đối với thử nghiệm chuyên ngành

7 Mẫu Phiếu kết quả thử nghiệm

b) Thành phần hồ sơ đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị hỏng

1) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (Mẫu số 07kèm theo);

2) Bản chính Giấy chứng nhận bị hư hỏng (nếu có) đối với trường hợp Giấy chứngnhận bị hư hỏng;

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

4 Thời hạn giải quyết:

a) Đối với trường hợp trước khi giấy chứng nhận hết hiệu lực 60 ngày:

1 Thời hạn trả lời tính đầy đủ của hồ sơ: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhậnđược hồ sơ

2 Thời hạn giải quyết khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ: 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngàynhận được hồ sơ

b) Đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị hỏng

1 Thời hạn trả lời tính đầy đủ của hồ sơ: 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhậnđược hồ sơ

Trang 31

2 Thời hạn giải quyết khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngàynhận được hồ sơ.

5 Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định:

- Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

- Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: điểm a khoản này

d) Cơ quan phối hợp: Không

6 Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

7 Kết quả thực hiện TTHC

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (thời hạn hiệu lực: ghi theoGiấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm đã cấp)

8 Phí, lệ phí: theo quy định hiện hành của pháp luật về phí, lệ phí

9 Tên mẫu đơn, tờ khai

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Mẫu số

7 kèm theo;

Trang 32

10 Điều kiện thực hiện TTHC:

- Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật;

- Có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trongtiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệmchuyên ngành;

- Có ít nhất 04 thử nghiệm viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động kýhợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác địnhthời hạn), được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặctiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc

tế đối với thử nghiệm chuyên ngành;

- Có máy móc, thiết bị, dụng cụ thử nghiệm, đo lường phù hợp với quy định củapháp luật và phù hợp với lĩnh vực hoạt động thử nghiệm tương ứng;

- Tổ chức thử nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động thửnghiệm còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, hoặc thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức

11 Căn cứ pháp lý của TTHC.

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ

quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

Trang 33

3 Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm số:………

ngày…/…/20… của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận)

4 Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm:

LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC

(Ký tên, đóng dấu)

Trang 34

IV Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

1 Trình tự thực hiện

Bước 1: Gửi và tiếp nhận hồ sơ

- Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sảnphẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn chuẩn bị hồ sơ theo quy định

- Căn cứ vào quy định tại mục 1 Phụ lục 1 của Quyết định này, Tổ chức, doanhnghiệp lựa chọn Cơ quan thực hiện TTHC để nộp hồ sơ và gửi hồ sơ qua đường bưuđiện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở hoặc qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục,các Cục, cụ thể như sau:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở, các tài liệu quy định chưa đượcchứng thực từ bản chính, tổ chức, cá nhân phải xuất trình bản chính để đối chiếu.+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua bưu điện, các tài liệu quy định, tổ chức, cá nhânphải nộp bản sao đã được chứng thực từ bản chính

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục, các Cục,thực hiện theo văn bản hướng dẫn về giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sáng từ 08 giờ đến 12 giờ và chiều từ 13 giờ đến 17giờ vào ngày làm việc trong tuần (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)

Bước 2: Thẩm xét tính hợp lệ của hồ sơ

Bước 3: Thẩm định hồ sơ

Bước 4: Xử lý kết quả thẩm định và cấp giấy chứng nhận

a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:

Thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức kiểm định sửa đổi, bổ sung

b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định cho tổ chức kiểm định

2 Cách thức thực hiện

Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp;

- Theo đường bưu điện;

- Qua Cổng thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận hồ sơ.

3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

Trang 35

1) Đơn đăng ký hoạt động kiểm định (Mẫu số 08 kèm theo);

2) Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệphoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

3) Danh sách kiểm định viên (Mẫu số 09 kèm theo) và các chứng chỉ, tài liệu liênquan đối với mỗi kiểm định viên gồm: Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợpđồng lao động; bản sao các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo về tiêu chuẩn quốcgia TCVN ISO 9001:2008;

4) Danh sách máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ hoạt động (Mẫu số 10 kèmtheo);

5) Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động kiểm định cụ thể như sau:

- Trường hợp tổ chức kiểm định đã cấp Giấy chứng nhận phù hợp tiêuchuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 nộp bản sao Giấy chứng nhậnphù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 hoặc bản saoChứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận

- Trường hợp tổ chức kiểm định chưa được công nhận, chưa được chứng nhậnphù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008, nộp các tài liệu,quy trình kiểm định và các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạtđộng phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn nêu trên

6) Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

4 Thời hạn giải quyết:

a) Thời hạn trả lời tính đầy đủ của hồ sơ: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhậnđược hồ sơ

b) Thời hạn giải quyết khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ: 10 (mười) ngày làm việc kể từngày nhận được hồ sơ

5 Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định:

Trang 36

- Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: quy định tại điểm a khoản này

d) Cơ quan phối hợp: Không

6 Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

7 Kết quả thực hiện TTHC

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (thời hạn hiệu lực không quá: 05năm)

8 Phí, lệ phí: theo quy định hiện hành của pháp luật về phí, lệ phí

9 Tên mẫu đơn, tờ khai

- Đơn đăng ký hoạt động kiểm định (Mẫu số 8 kèm theo);

- Danh sách kiểm định viên (Mẫu số 9 kèm theo);

- Danh sách máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ hoạt động kiểm định (Mẫu số 10kèm theo)

10 Điều kiện thực hiện TTHC:

- Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật;

- Có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trongtiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩnquốc tế đối với kiểm định chuyên ngành;

- Có ít nhất 04 kiểm định viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động kýhợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác địnhthời hạn), đáp ứng yêu cầu chuyên môn đối với lĩnh vực kiểm định tương ứng, đượcđào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008;

- Có máy móc, thiết bị, dụng cụ theo yêu cầu tại quy trình kiểm định

11 Căn cứ pháp lý của TTHC.

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định

về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

Trang 37

3 Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số……… Cơ quan cấp:……… cấp ngày……… tại ………

4 Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng

7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện đăng ký hoạt động kiểm định đối với lĩnh vực ………… (tên lĩnh vực chuyên ngành) 1

5 Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định

Đề nghị Tổng cục/Cục… xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định nêu trên

Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./

(Ký tên, đóng dấu)

1 - Lĩnh vực kiểm định chất lượng (ghi tên sản phẩm và quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản phẩm

Trang 38

Hệ thống quản lý được đào tạo

Kinh nghiệm công tác

(ghi số năm)

Kinh nghiệm đánh giá sự phù hợp

(ghi số cuộc)

Loại hợp đồng lao động đã ký

Ghi chú

Trang 39

1 Trang thiết bị cần kiểm định/hiệu chuẩn

TT Tên máy móc, thiết bị,

dụng cụ, kiểu loại, thông

số kỹ thuật chính

Năm sản xuất, nước sản xuất

Năm đưa vào sử dụng

TT Tên thiết bị Đặc trưng kỹ thuật Ngày đưa vào sử dụng Ghi chú

(Tên tổ chức) cam kết các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật

về các nội dung đã khai./.

………, ngày…… tháng…… năm……

LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC

(Ký tên, đóng dấu)

Trang 40

V Tên thủ tục hành chính: Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

1 Trình tự thực hiện

Bước 1: Gửi và tiếp nhận hồ sơ

- Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng kýhoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhànước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chuẩn bị hồ sơ theo quy định

- Căn cứ vào quy định tại mục 1 Phụ lục 1 của Quyết định này, Tổ chức, doanhnghiệp lựa chọn Cơ quan thực hiện TTHC để nộp hồ sơ và gửi hồ sơ qua đường bưuđiện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở hoặc qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục,các Cục, cụ thể như sau:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở, các tài liệu quy định chưa đượcchứng thực từ bản chính, tổ chức, cá nhân phải xuất trình bản chính để đối chiếu.+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua bưu điện, các tài liệu quy định, tổ chức, cá nhânphải nộp bản sao đã được chứng thực từ bản chính

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng thông tin điện tử của các Tổng cục, các Cục,thực hiện theo văn bản hướng dẫn về giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sáng từ 08 giờ đến 12 giờ và chiều từ 13 giờ đến 17giờ vào ngày làm việc trong tuần (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)

Bước 2: Thẩm xét tính hợp lệ của hồ sơ

Bước 3: Thẩm định hồ sơ

Bước 4: Xử lý kết quả thẩm định và cấp giấy chứng nhận

a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:

Thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức kiểm định sửa đổi, bổ sung

b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định cho tổ chức kiểm định

2 Cách thức thực hiện

Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp;

- Theo đường bưu điện;

- Qua Cổng thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận hồ sơ

3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w