TT HỢP BÁO CÁO34 Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai ít nhất 1 lần Tỉnh/ thành phố, số lần khám thai Năm Trung tâm chăm sóc sức khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế khoẻ
Trang 1BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứLuật Thống kê ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứQuyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;
Căn cứQuyết định số 153/2006/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển Hệ thống Y tế Việt Nam giai đoạn đến năm2010 và tầm nhìn đến năm 2020;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tài chính, Bộ Y tế,
Điều 3 Vụ Kế hoạch-Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, nội dung phương pháp tính
toán của từng chỉ tiêu trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế để thực hiện thống nhấttrong phạm vi cả nước
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ khi đăng công báo Bãi bỏ
Quyết định số 2553/2002/QĐ-BYT ngày 04 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việcban hành Danh mục chỉ tiêu cơ bản ngành Y tế và Danh mục chỉ tiêu cơ bản Y tế cơ sở
Điều 5 Các ông, bà: Chánh văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục
trưởng các Cục của Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế tỉnh,thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
BỘ TRƯỞNG Trần Thị Trung Chiến
Trang 2BỐ TT HỢP BÁO CÁO
I TÀI KHOẢN QUỐC GIA VỀ Y TẾ
1 Chi ngân sách nhà nước cho y tế Bộ/ ngành, tỉnh/thành phố, loại hoạt
động y tế, khoản mục chi tiêu
Năm Tổng cục Thống kê Vụ Kế hoạch-Tài
chính, Bộ Y tế
2 Chi ngân sách nhà nước địa phương cho y tế Nguồn vốn, tuyến, tỉnh/thành phố, loại
hoạt động y tế, mục chi tiêu
4 Viện trợ, vay từ nước ngoài Hình thức viện trợ, tuyến, tỉnh/thành
phố Năm Tổng cục Thống kê Vụ Kế hoạch-Tàichính, Bộ Y tế
5 Thu, chi Bảo hiểm Y tế Đối tượng thu chi, khoản mục thu/
chi, tuyến Năm Tổng cục Thống kê Vụ Kế hoạch-Tàichính, Bộ Y tế
6 Giá trị sản xuất; giá trị tăng thêm của cac
ngành kinh tế Ngành và thành phần kinh tế, vùng lãnh thổ Năm Tổng cục Thống kê Vụ Kế hoạch-Tàichính, Bộ Y tế
7 Chi y tế hộ gia đình Cả nước, tỉnh/thành phố, vùng 2 Năm Tổng cục Thống kê Vụ Kế hoạch-Tài
chính, Bộ Y tế
8 Chi hoạt động y tế tại các doanh nghiệp, cơ
quan quản lý nhà nước, trường học, tổ chức từ
thiện, y tế tư nhân
Khoản mục thu/ chi 2 Năm Vụ Kế hoạch-Tài chính,
Bộ Y tế
Vụ Kế hoạch-Tàichính, Bộ Y tế
9 Tổng chi phí cho y tế bình quân đầu người Cả nước, tỉnh/ thành phố 2 Năm Vụ Kế hoạch-Tài chính,
Bộ Y tế
Vụ Kế hoạch-Tàichính, Bộ Y tế
10 Chi ngân sách y tế /Tổng sản phẩn trong nước Toàn quốc Năm Vụ Kế hoạch-Tài chính,
Bộ Y tế
Vụ Kế hoạch-Tàichính, Bộ Y tế
11 Chi ngân sách y tế /Tổng chi ngân sách nhà
Trang 3TT HỢP BÁO CÁO
12 Chi y tế ngoài ngân sách nhà nước /Tổng chi y
14 Nhân lực trong ngành y tế Trình độ chuyên môn, ngạch công
chức viên chức, tổ chức, độ tuổi, giới tính, tuyến, tỉnh/ thành phố
20 Số cơ sở khám chữa bệnh Tỉnh/ thành phố, tuyến, loại cơ sở,
Trang 4TT HỢP BÁO CÁO
23 Tổng số lượt người điều trị nội trú Tỉnh/thành phố, tuyến, đối tượng bảo
hiểm y tế, trẻ em <6tuổi Năm Sở Y tế, bệnh viện TW Vụ Điều trị, Bộ Y tế
24 Tổng số ngày điều trị của bệnh nhân nội trú Tỉnh/thành phố, tuyến, đối tượng bảo
hiểm y tế, trẻ em <6tuổi Năm Sở Y tế, bệnh viện TW Vụ Điều trị, Bộ Y tế
25 Công suất sử dụng giường bệnh (%) Tỉnh/thành phố , tuyến Năm Sở Y tế, bệnh viện TW Vụ Điều trị, Bộ Y
tế
26 Tổng số phẫu thuật Tỉnh/thành phố, tuyến, đối tượng bảo
hiểm y tế, trẻ em <6tuổi , loại phẫu thuật
Năm Sở Y tế, bệnh viện TW Vụ Điều trị, Bộ Y
Năm Sở Y tế, bệnh viện TW Vụ Điều trị, Bộ Y
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
Trang 5TT HỢP BÁO CÁO
34 Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai ít nhất 1 lần Tỉnh/ thành phố, số lần khám thai Năm Trung tâm chăm sóc sức
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
36 Tỷ lệ phá thai tuổi vị thành niên Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm chăm sóc sức
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
37 Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai 3 lần trong 3
thời kỳ
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
38 Tỷ lệ PN đẻ được tiêm phòng uốn ván ≥2mũi Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm chăm sóc sức
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
39 Tỷ lệ phụ nữ đẻ Tỉnh/thành phố: nơi đẻ, đối tượng
chăm sóc, tình trạng đẻ, lần đẻ Năm Trung tâm chăm sóc sức khoẻ sinh sản tỉnh/thành
phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
40 Tỷ lệ cặp vợ chồng chữa vô sinh Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm chăm sóc sức
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
41 Tỷ suất mắc/chết do tai biến sản khoa Tỉnh/thành phố, loại tai biến Năm Trung tâm chăm sóc sức
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
42 Tổng số bà mẹ chết trong khi mang thai đến
<42 ngày sau đẻ
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
Trang 6TT HỢP BÁO CÁO
43 Số lượt khám phụ khoa trung bình/người/năm Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm chăm sóc sức
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
45 Tỷ lệ phụ nữ đẻ và trẻ sơ sinh được chăm sóc
sau sinh ( 42 ngày) Tỉnh/ thành phố, thời gian và số lần được chăm sóc Năm Trung tâm chăm sóc sức khoẻ sinh sản tỉnh/thành
phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
46 Tỷ số phá thai so với trẻ đẻ sống Tỉnh/ thành phố, tuổi thai Năm Trung tâm chăm sóc sức
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
48 Tỷ lệ tai biến do nạo phá thai Tỉnh/ thành phố, nguyên nhân Năm Trung tâm chăm sóc sức
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
sản, Bộ Y tế
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
Trang 752 Tỷ lệ mắc/chết tai biến do thực hiện kế hoạch
hoá gia đình
khoẻ sinh sản tỉnh/thành phố
Vụ Sức khoẻ Sinhsản, Bộ Y tế
56 Tổng số đại lý thuốc Y học Cổ truyền Tỉnh/thành phố 2năm Vụ Y học Cổ truyền; vụ
Kế hoạch- tài chính truyền, Bộ Y tếVụ Y học Cổ
Trang 8TT HỢP BÁO CÁO
61 Tổng số cơ sở Dược toàn quốc Loại hình sở hữu Năm Sở Y tế, Tổng công ty
Dược Cục quản lý Dược,Bộ Y tế
67 Tỷ suất mắc, chết do thương tích Tỉnh/thành phố, nguyên nhân, bộ phận
bị thương, độ tuổi, giới tính
Năm Trung tâm Y tế Dự phòng
tỉnh/thành phố
Cục Y tế Dựphòng, Bộ Y tế
68 Số vụ tai nạn thương tích Tỉnh/thành phố, nguyên nhân Năm Tỏng cục Thống kê Cục Y tế Dự
phòng, Bộ Y tế
69 Tổng số mắc bệnh nghề nghiệp Tỉnh/thành phố, loại bệnh, ngành nghề Năm Trung tâm Y tế Dự phòng
tỉnh/thành phố
Cục Y tế Dựphòng, Bộ Y tếVIII HIV/ AIDS
70 Số ca nhiễm mới HIV Tỉnh/thành phố, độ tuổi, giới tính Tháng Trung tâm phòng chống
Trang 974 Số ca tử vong do AIDS Tỉnh/thành phố, vùng Tháng Trung tâm phòng chống
AIDS tỉnh/thành phố
Cục phòng chống HIV/AIDS, Bộ Y tế
75 Số ca tích luỹ tử vong do AIDS Tỉnh/thành phố, vùng Tháng Trung tâm phòng chống
AIDS tỉnh/thành phố
Cục phòng chống HIV/AIDS, Bộ Y tế
76 Số bệnh nhân AIDS được điều trị ARV Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm phòng chống
AIDS tỉnh/thành phố
Cục phòng chống HIV/AIDS, Bộ Y tế
77 Tỷ lệ dân số hiểu đúng và biết cách dự phòng
nhiễm HIV
Tỉnh/thành phố, thành thị/nông thôn, vùng
3 Năm Trung tâm phòng chống
AIDS tỉnh/thành phố
Cục phòng chống HIV/AIDS, Bộ Y tế
Trang 10TT HỢP BÁO CÁO
81 Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ Tỉnh/thành phố, độ tuổi, loại vắc xin Quý, năm Trung tâm Y tế Dự phòng
tỉnh/thành phố Chương trình Tiêmchủng mở rộng
82 Tỷ lệ tiêm đầy đủ 7 loại vắcxin cơ bản cho trẻ
<1tuổi Tỉnh/thành phố Quý, năm Trung tâm Y tế Dự phòngtỉnh/thành phố Chương trình Tiêmchủng mở rộng
83 Tỷ lệ trẻ được bảo vệ phòng uốn ván khi sinh Tỉnh/thành phố Quý, năm Trung tâm Y tế Dự phòng
tỉnh/thành phố
Chương trình Tiêmchủng mở rộng
84 Tỷ lệ phụ nữ có thai được tiêm ≥2 mũi vắc xin
UV
Tỉnh/thành phố Quý, năm Trung tâm Y tế Dự phòng
tỉnh/thành phố
Chương trình Tiêmchủng mở rộng
86 Loại trừ bệnh uốn ván sơ sinh, sởi, liệt mền
cấp
Tỉnh/thành phố, loại bệnh Năm Phiếu điều tra khi có ca
bệnh
Chương trình Tiêmchủng mở rộng
87 Tỷ lệ trẻ bệnh < 5tuổi được xử trí và chăm sóc
toàn diện
trẻ ốm- IMCI tỉnh/thành phố
Chương trình Chăm sóc trẻ ốm
XI PHÒNG CHỐNG SUY DINH DƯỠNG
88 Tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân của trẻ <
5tuổi (cân nặng/tuổi)
Tỉnh/thành phố, thành thị/nông thôn, nhóm tuổi
Năm Viện Dinh dưỡng TW Viện Dinh dưỡng
TW
89 Tỷ lệ suy dinh dưỡng thể thấp còi của trẻ < 5
tuổi (chiều cao/tuổi)
Tỉnh/thành phố, thành thị/nông thôn, nhóm tuổi
Năm Viện Dinh dưỡng TW Viện Dinh dưỡng
TW
90 Tỷ lệ suy dinh dưỡng thể gầy còm của trẻ < 5
tuổi (cân nặng/chiều cao)
Tỉnh/thành phố, thành thị/nông thôn, nhóm tuổi
Năm Viện Dinh dưỡng TW Viện Dinh dưỡng
92 Chỉ số khối cơ thể Tỉnh/thành phố, tình trạng dinh dưỡng
(thừa, thiếu, trung bình) 5 hoặc 10năm Viện Dinh dưỡng TW Viện Dinh dưỡngTW
Trang 11TT HỢP BÁO CÁO
93 Tỷ lệ <2 tuổi được theo dõi biểu đồ tăng
trưởng Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm chăm sóc Sức khoẻ Sinh sản tỉnh/thành
95 Tỷ lệ phát hiện bệnh Phong Tỉnh/thành phố, độ tuổi, giới tính,
96 Tỷ lệ bệnh nhân phong bị tàn tật/ số bệnh nhân
97 Tỷ lệ mắc Giang mai Tỉnh/thành phố, giang mai bẩm sinh Năm Đơn vị Da Liễu tỉnh/TP Viện Da liễu TW
98 Tỷ lệ mắc Lậu Tỉnh/thành phố, lậu mắt trẻ sơ sinh Năm Đơn vị Da Liễu tỉnh/TP Viện Da liễu TW
Bệnh viện Tâmthần TW Bệnh viện Tâmthần TW
Trang 12TT HỢP BÁO CÁO
102 Tỷ suất mắc bệnh Động kinh (/100000 dân) Tỉnh/thành phố Năm, điều tra
5năm/1lần Trung tâm phòng chốngcác bệnh xã hội hoặc
bệnh viện tâm thầntỉnh/thành phố
Bệnh viện Tâmthần TW Bệnh viện Tâmthần TW
103 Tỷ suất mắc bệnh Trầm cảm( 100 000dân) Tỉnh/thành phố Năm, điều tra
5năm/1lần
Trung tâm phòng chốngcác bệnh xã hội hoặcbệnh viện tâm thầntỉnh/thành phố
Bệnh viện Tâmthần TW Bệnh viện Tâmthần TW XIV PHÒNG CHỐNG RỐI LOẠN DO THIẾU IỐT
104 Số xã đạt tỷ lệ dùng muối I-ốt Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm Y tế Dự phòng
tỉnh/thành phố Bệnh viện Nội tiếtTW
105 Tỷ lệ gia đình dùng muối I ốt đủ TCPC Tỉnh/thành phố 5 Năm Chương trình phòng
chống Bướu cổ tỉnh/thànhphố
Bệnh viện Nội tiết
TW
106 Tỷ lệ bướu cổ của trẻ từ 8 đến 10 tuổi Vùng sinh thai, khu vực 5 Năm Chương trình phòng
chống Bướu cổ tỉnh/thànhphố
Bệnh viện Nội tiết
TW
chống Bướu cổ tỉnh/thànhphố
Bệnh viện Nội tiết
TW
108 Tỷ lệ phụ nữ 15-49 hiểu biết về sử dụng muối
phố
Bệnh viện Nội tiết
TW
XV PHÒNG CHỐNG SỐT RÉT
Trang 13TT HỢP BÁO CÁO
hoặc trung tâm phòng chống Sốt rét tỉnh/thành phố
Viện Sốt rét Kýsinh trùng và Côntrùng TW
110 Tỷ lệ số lam có Ký sinh trùng Sốt rét/100.000
chống Sốt rét tỉnh/thành phố
Viện Sốt rét Kýsinh trùng và Côntrùng TW
111 Tỷ lệ số lam có Ký sinh trùng Sốt rét/tổng số
lam xét nghiệm
Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm y tế Dự phòng
hoặc trung tâm phòng chống Sốt rét tỉnh/thành phố
Viện Sốt rét Kýsinh trùng và Côntrùng TW
hoặc trung tâm phòng chống Sốt rét tỉnh/thành phố
Viện Sốt rét Kýsinh trùng và Côntrùng TW
113 Tỷ lệ mắc, chết do Sốt rét của trẻ em < 15 tuổi Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm y tế Dự phòng
hoặc trung tâm phòng chống Sốt rét tỉnh/thành phố
Viện Sốt rét Kýsinh trùng và Côntrùng TW
114 Tỷ lệ mắc, chết do sốt rét của phụ nữ có thai Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm y tế Dự phòng
hoặc trung tâm phòng chống Sốt rét tỉnh/thành phố
Viện Sốt rét Kýsinh trùng và Côntrùng TW
Trang 14TT HỢP BÁO CÁO
hoặc trung tâm phòng chống Sốt rét tỉnh/thành phố
Viện Sốt rét Kýsinh trùng và Côntrùng TW
116 Tỷ lệ được điều trị Sốt rét Tỉnh/ thành phố, đối tượng (điều trị
chữa bệnh và điều trị dự phòng)
Năm Trung tâm y tế Dự phòng
hoặc trung tâm phòng chống Sốt rét tỉnh/thành phố
Viện Sốt rét Kýsinh trùng và Côntrùng TW
117 Tỷ lệ mắc Sốt rét ác tính/bệnh nhân Sốt rét Tỉnh/thành phố Năm Trung tâm y tế Dự phòng
hoặc trung tâm phòng chống Sốt rét tỉnh/thành phố
Viện Sốt rét Kýsinh trùng và Côntrùng TW
XVI PHÒNG CHỐNG LAO
118 Tỷ lệ lao phổi AFB(+) mới Tỉnh/thành phố, vùng Năm Trạm chống Lao , Bệnh
viện, TTYT DP Tỉnh Bệnh viện Lao &bệnh Phổi TW
119 Tỷ lệ bệnh nhân Lao phổi mới (gồm (-) + Lao
ngoài phổi) Tỉnh/thành phố, vùng Năm Trạm chống Lao , Bệnh viện, TTYT DP Tỉnh Bệnh viện Lao &bệnh Phổi TW
120 Tỷ lệ AFB(+) điều trị khỏi Tỉnh/thành phố, vùng Năm Trạm chống Lao , Bệnh
viện, TTYT DP Tỉnh Bệnh viện Lao &bệnh Phổi TW
Trang 15DANH MỤC CHỈ TIÊU TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG VÀ CHĂM SÓC TRẺ ỐM
STT TÊN CHỈ TIÊU PHÂN TỔ CHỦ YẾU PHƯƠNG PHÁP TT KỲ CÔNGBỐ CƠ QUAN CUNG CẤP TTCƠ QUAN BÁO CÁO/ CHÍNH TỔNGCƠ QUAN
HỢP BC 1
Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ của
từng loại Tỉnh/Thành phố, tuổi và loại vắc xin Báo cáo Định kỳ 6 tháng, Năm TT YTDP Tỉnh
Chương trình EPI
2
Tỷ lệ < 1 tuổi tiêm chủng đủ 7
Điều tra 5 năm Chương trình EPI Chương trình EPI 3
Thanh toán các ca bệnh UVSS,
Phiếu điều tra khi có ca bệnh Chương trình EPI
7 Tỷ lệ trẻ bệnh < 5tuổi được xử trí và chăm sóc toàn diện Tỉnh/Thành phố
Báo cáo định kỳ, Điều tra, Giám sát Năm Chương trình IMCI
Chương trình IMCI
Trang 16DANH MỤC CHỈ TIÊU VỀ DINH DƯỠNG
STT TÊN CHỈ TIÊU PHÂN TỔ CHỦ YẾU PHƯƠNG PHÁP TT KỲ CÔNG BỐ CƠ QUAN CUNG CẤPCƠ QUAN BÁO CÁO/
TT
CƠ QUAN CHÍNH TỔNG HỢP BC 1
Tỷ lệ Suy Dinh Dưỡng
của TE < 5tuổi
Cân nặng/tuổi Tỉnh/Thành phố, Tthị, Nthôn, nhóm tuổi Điều tra 1 Năm Viện Dinh Dưỡng Viện Dinh Dưỡng
Chiều cao/tuổi Tỉnh/Thành phố, Tthị, Nthôn, nhóm tuổi Điều tra 1 Năm Viện Dinh Dưỡng Viện Dinh Dưỡng
Cân nặng/Chiều cao Tỉnh/Thành phố, Tthị, Nthôn, nhóm tuổi Điều tra 1 Năm Viện Dinh Dưỡng Viện Dinh Dưỡng
2
Năng lượng bình quân đầu
người Tỉnh/Thành phố Nông thôn /Thành thị Tổng Điều tra 5 hoặc 10 năm Viện Dinh Dưỡng Viện Dinh Dưỡng
3 Chỉ số khối cơ thể Tỉnh/TP, loại DD (thừa, thiếu, TB năng lượng) Tổng Điều tra 5 hoặc 10 năm Viện Dinh Dưỡng Viện Dinh Dưỡng
4
Tỷ lệ <2 tuổi được theo
dõi biểu đồ tăng trưởng Tỉnh/Thành phố Báo cáo định kỳ 1 Năm TTBMTE Vịên Dinh Dưỡng
Trang 17DANH MỤC CHỈ TIÊU PHÒNG CHỐNG PHONG VÀ DA LIỄU
STT TÊN CHỈ TIÊU PHÂN TỔ CHỦ YẾU PHƯƠNG PHÁPTT KỲ CÔNG BỐ CƠ QUAN CUNG CẤPCƠ QUAN BÁO CÁO/
TT
CƠ QUAN CHÍNH TỔNG HỢP BC
1 Tỷ lệ lưu hành phong Tỉnh/Thành phố Báo cáo định kỳ Năm TT Da Liễu Tỉnh Viện Da liễu
2
Tỷ lệ mới phát hiện bệnh
phong Tỉnh/Thành phố/ tuổi/ giới và mức độ Báo cáo định kỳ Năm TT Da Liễu Tỉnh Viện Da liễu
3 Tỷ lệ mắc Giang mai Tỉnh/ Thành phố Báo cáo định kỳ Năm TT Da Liễu Tỉnh Viện Da liễu
4
Trong đó: Giang mai bẩm
5 Tỷ lệ mắc Lậu Tỉnh/ thành phố Báo cáo định kỳ Năm TT Da Liễu Tỉnh Viện Da liễu
Ngày tháng năm 2006 Bệnh viện trưởng
Trang 18CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG BỆNH TT
DANH MỤC CHỈ TIÊU VỀ TÂM THẦN
STT TÊN CHỈ TIÊU PHÂN TỔ CHỦ YẾU PHƯƠNG PHÁP TT KỲ CÔNG BỐ CƠ QUAN CUNG CẤPCƠ QUAN BÁO CÁO/
TT
CƠ QUAN CHÍNH TỔNG HỢP BC
Điều tra 5 năm
BV Tâm thần TW
và CT Phòng chống bệnh tâm thần 2
Tỷ suất mắc bệnh động
kinh (/100000 dân) Tỉnh/Thành phố Báo cáo định kỳ 1 năm TT PC bệnh XH tỉnh
BV Tâm thần TW
và CT Phòng chống bệnh tâm thần
Điều tra 5 năm
BV Tâm thần TW
và CT Phòng chống bệnh tâm thần
Ngày tháng năm 2006
Bệnh viện trưởng
CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG BƯỚU CỔ