Chỉ định Phòng kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Nam là Phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát tr
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1577 /QĐ-BVTV-QLT Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH Chỉ định Phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
CỤC TRƯỞNG CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo vệ thực vật;
Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định
và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 52/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2011 và Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 3 tháng 4 năm 2011;
Căn cứ Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 3 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm
về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý thuốc bảo vệ thực vật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Chỉ định Phòng kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Nam là Phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Mã số: LAS-NN 67
Điều 2 Phòng kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Nam được tham gia phân tích các chỉ tiêu tại Danh mục các phép thử đính kèm
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực 03 (ba) năm kể từ ngày ký.
Trang 2Điều 4 Phòng thử nghiệm nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các
quy định nêu tại Điều 24, Thông tư số 16/2010/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm
2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Điều 5 Chánh Văn phòng Cục; Trưởng các phòng, trung tâm thuộc Cục; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Giám đốc Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Các Tổng cục/Cục thuộc Bộ (để p/h);
- Lưu: VT, QLT.
CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Hồng
Trang 3DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1577/QĐ-BVTV-QLT ngày 25 tháng 7 năm
2013 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật)
TT Đối tượng phép thử Tên phép thử Phương pháp thử LOD
Chất lượng thuốc BVTV
1
Nguyên liệu và thành phẩm thuốc
BVTV
Phương pháp thử tính chất lý
na
2 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Abamectin
Xác định hàm lượng hoạt chất TCVN 9475:2012
na
3 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
4 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Alpha
Cypermethrin
nt
TCVN 8979: 2011 na
5 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
6 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Acetochlor
7 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
8 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Ametryn
2012/BVTV
na
9 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
10 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
Azoxystrobin
nt
11 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
12 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Amitraz
13 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
14 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Bismerthiazol
2012/BVTV
na
15 Thuốc BVTV chứa hoạt nấm
16 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Beta
Cypermethrrin
17 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Beta- Cyfluthrin nt TC 116/2000-CL na
18 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Buprofezin
(*)
na
Trang 4thuốc BVTV chứa Bensufuron-M
20 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
21 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa
Bispyribac-sodium
nt
TC 115/2000-CL
na
22 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
23 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
24 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
25 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Bekaphos
26 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
27 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
28 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
29 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Chlorpyrifos
Ethyl (Methyl)
nt TCCS 30: 2011/
BVTV
na
30 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
31 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Cyfluthrin
nt
TC 94/98- CL na
32 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
33 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Cyromazine
nt
TC 08/2001 – CL na
34 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Carbendazim
35 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Chlorothalonil nt TCVN 8145:2009 na
36 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Copper citrate
nt
TC 05/2007-CL na
37 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Copper
oxychloride
nt
TC 111/2000-CL na
38 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Copper
hydrocide
nt
TC 110/2000-CL na
39 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
40 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Cyproconazole nt TC 04/2002 - CL na
Trang 541 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Clefoxydim
(Profoxydim)
nt
TC 02/2002-CL na
42 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Cyclosulfamuron nt TC 113/2000-CL na
43 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Cyhalofop butyl nt TC 01/2004-CL na
44 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
45 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
46 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Cartap
hydrochloride
nt
TCVN 8380: 2010
na
47 Thuốc BVTV có chứa họat chất
Chlorantraniliprole
10:2010/BVTV (*)
na
48 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Deltamethrin
(Decamethrin)
nt
TCVN 8980:2011 na
49 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Diafenthiuron nt 2012/BVTVTCCS 38: na
50 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
51 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Dimethoate
52 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
53 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Dicofon
54 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
55 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
56 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Diuron
57 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Difenoconazole nt TC 03/2003 - CL na
58 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Dimethomorph
nt - CIPAC Handbook
Volume G 483 (*)
- TC 11/06-CL
na
59 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Emamectin
(Emamectin Benzoate)
nt
TC 07/2004 - CL na
60 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Endosunfan
nt
TC 101/99 CL na
61 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm nt TC 01/08-CL (*) na
Trang 6thuốc BVTV chứa Esfenvalerate
62 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
63 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Epoxiconazole
64 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Ethoxysulfuron
65 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
66 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Ethiprole
67 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
68 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Fenitrothion
69 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Fenpropathrin
70 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
71 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Fipronil
nt - CIPAC Handbook
Volume J 581 (*)
- TC 05/2002 – CL
na
72 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Flusilazole
nt TCVN 8386:2010 (*) na
73 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
74 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Fosetyl
aluminium
nt
TC 05/2004-CL na
75 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Fthalide
nt
TC 85/98 –CL na
76 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa
Fenoxaprop-P-ethyl
nt
TC 01/2002-CL
na
77 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Fluazifop butyl
78 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
79 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV Fenbuconazole
11:2010/BVTV
na
80 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
81 Thuốc BVTV chứa họat chất
82 Thuốc BVTV chứa họat chất
Flubendiamide
42:2012/BVTV
na
83 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm thuốc
Trang 784 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
85 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Gibbrellic acid
nt
TC 10/2002-CL na
86 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Hexaconazole
87 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
88 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Indoxacarb
89 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
90 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Iprodione
nt
91 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Iprovalicarb
92 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Isoprothiolane nt TCVN 8981:2011 na
93 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Imazapic
94 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
95 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Isoxaflutole
nt
TCVN 8387:2010 na
96 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Iodosulfuron
methyl Sodium
nt
TC 03/07-CL (*)
na
97 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Kasugamycin nt 2011/BVTVTCCS 21: na
98 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Lambda
Cyhalothrin
nt
TC 07/07 – CL na
99 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
100 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Methidathion
nt
TC 95/98 – CL na
101 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
102 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Monocrotophos
nt
TCVN 4541-88 na
103 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Mancozeb
104 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
105 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Metalaxyl-M
06:2009/BVTV (*)
na
Trang 8106 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm thuốc
107 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
108 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
109 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Metribuzin
110 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm thuốc
111 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
112 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Metominostrobin nt TCVN 8384:2010 na
113 Thuốc BVTV chứa nấm
Metarhizium anizopliae
2012/BVTV
na
114 Thuốc BVTV chứa hoạt chất
115 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Naled
nt
116 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
117 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
118 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Niclosamide
119 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
120 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Oxadiargyl
121 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
122 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Permethrin nt TCCS 31: 2011/BVTV na
123 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV Phenthoate
(Dimefenthoate )
nt
TC 80/98 – CL
na
124 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Phosalone
125 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
126 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
127 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Propargite
nt
TCVN 9479:2012 na
128 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm nt TC 02/2003 – CL na
Trang 9thuốc BVTV chứa Prydaben
129 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
130 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV Propiconazole
nt TCCS 22: 2011/
BVTV
na
131 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Propineb
132 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Paraquat
Dichloride
133 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
134 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Propanil
135 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Pyrazosulfuron
ethyl
nt TCCS 32: 2011/
BVTV (*)
na
136 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
137 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Profoxydim
nt
138 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Penoxsulam
139 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Pymetrozine nt 13:2010/BVTVTCCS na
140 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Pretilachlor
nt
TCVN 8144:2009 na
141 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
142 Thuốc BVTV chứa hoạt chất
Pyraclostrobin
44:2012/BVTV
na
143 Thuốc BVTV chứa hoạt chất
Prochloraz
45:2012/BVTV
na
144 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
145 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Quinclorac
nt
TC 114/2000 – CL na
146 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa
Quizalofop-P-Ethyl
nt
TC 07/2003- CL na
147 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
148 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
149 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Saikuzuo
(MBAMT)
Trang 10150 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
151 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Simazine
nt
TC 35/89 – CL na
152 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa S – Metolachlor
153 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
154 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Trichlofon
155 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
156 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Tetraconazole
nt
TC 06/2005- CL na
157 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Thiamethoxam
158 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Thiophanate
methyl
nt TCVN 8982:2011 (*) na
159 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
160 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Triadimefon
nt 10TCN 615-2005 (*) na
161 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Triadimenol nt 10TCN 501-2002 (*) na
162 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
163 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Thiosultap
Sodium
nt
164 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Thiobencarb
165 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
166 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Trifloxystrobin
nt
TC 02/08 – CL (*) na
167 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
168 Thuốc BVTV chứa họat chất
Thiacloprid
nt
TCCS 5:2009/BVTV na
169 Thuốc BVTV chứa nấm
Trichoderma sp
170 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
171 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm
thuốc BVTV chứa Zineb
Trang 11Dư lượng thuốc BVTV
# Đối tượng phép thử Tên phép thử Phương pháp thử LOQ
172 Rau quả Phương pháp phân tích đa dưlượng thuốc BVTV TCCS 46: 2012/BVTV
173 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc BVTV
Hymexazole
TCCS 47: 2012/BVTV
174 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc BVTV
Nitenpyram
TCCS 48: 2012/BVTV
175 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc BVTV
Pyrimethanil
TCCS 49: 2012/BVTV
176 Rau quả
Xác định Formaldehyde Phương pháp sắc ký lỏng cao
177 Nho Xác định dư lượng thuốc trừ sâu Profenofos TCNB 02: 2006 (*) 50 ppb
178 Rau quả
Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật -nhóm Cúc tổng hợp:
Lambda-Cyhalothrin; Permethrin;
Cyfluthrin; Cypermethrin;
Fenvalarate; Deltamethrin
TCNB 05-1: 2010 (*) 10 ppb
179 Rau quả
Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - nhóm lân hữu cơ: Dimethoate;
Diazinon; Phenthoate;
Pyridaphenthion
TCNB 05-2: 2010 (*) 50 ppb
180 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng DDT 10-TCN 228-95 (*) 5 ppb
181 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng Iprodione TC 04/DL: 2008 (*) 50 ppb
182 Rau quả Phương pháp xác định dư
lượng thuốc BVTV 2,4-D 10 TCN 711: 2006 20 ppb
183 Rau Phương pháp xác định dư lượng hoạt chất trừ sâu
184 Rau, quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc Amisulbrom TCCS 23: 2011/BVTV 50 ppb
185 Rau, quả Phương pháp xác định dư
lượng thuốc Fluopicolide
TCCS 24: 2011/
186 Rau, quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc Mylobutanil TCCS 25: 2011/BVTV 50 ppb
187 Rau, quả Phương pháp xác định dư
lượng thuốc điều hòa sinh TCCS 28: 2011/BVTV 50 ppb
Trang 12trưởng Gibberellic acid
188 Rau, quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ sâu nhóm
carbamate
TCCS 29: 2011/
189 Rau, Quả Phương pháp xác định dư lượng Buprofezin TC 27/97-DL 50 ppb
190 Rau Quả Phương pháp xác định dư lượng Diniconazole TC 26DL/96 50 ppb
191 Rau Quả Phương pháp xác định dư lượng DDT – Lindan 10TCN 228-95 (*) 5 ppb
192 Rau Quả Phương pháp xác định dư lượng nhanh nhóm lân -
carbamate
- TC 08DL-93
- 800/QN-BVTV na
193 Rau, Quả
Xác định đa dư lượng thuốc BVTV: acephate,
chlorpyriphos, diazinon, dimethoate, fenitrothion, profenophos, methidathion, trichlorfon, α-endosulfan, β-endosulfan, iprodion, cyfluthrin, cypermethrin, fenvalerate, cyhalothrin, permethrin, difenoconazole, propiconazole,
chlorothalonil, fipronil, indoxacarb -phương pháp sắc
ký khí
TCVN 8319: 2010 20-50
ppb
194 Rau
Phương pháp xác định dư
195 Rau Phương pháp xác định dư lượng Benomyl TC 23/96-DL 50 ppb
196 Rau Phương pháp xác định dư lượng Methomyl TC 10/DL-2004 50 ppb
197 Rau Phương pháp xác định dư
198 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng Iprodione TC 04/DL-2008 (*) 50 ppb
199 Quả Phương pháp xác định dư lượng Carbendazim TC 11/2001-DL 50 ppb
200 Quả Phương pháp xác định dư lượng Iprodione TC 04/DL/2008 50 ppb
201 Quả Xác định dư lượng thuốc BVTV Prochloraz- Phương
202 Gạo Xác định dư lượng thuốc trừ sâu Chlorpyrifos ethyl TCNB 01: 2006 (*) 10 ppb
203 Gạo Phương pháp xác định dư
lượng Carbon disulfide
TCNB 06: 2009 (*) 50 ppb