1. Trang chủ
  2. » Tất cả

QD1577-2013

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 368 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ định Phòng kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Nam là Phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát tr

Trang 1

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1577 /QĐ-BVTV-QLT Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH Chỉ định Phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

CỤC TRƯỞNG CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo vệ thực vật;

Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2011 của

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định

và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 52/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2011 và Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 3 tháng 4 năm 2011;

Căn cứ Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 3 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm

về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý thuốc bảo vệ thực vật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Chỉ định Phòng kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Nam là Phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Mã số: LAS-NN 67

Điều 2 Phòng kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Nam được tham gia phân tích các chỉ tiêu tại Danh mục các phép thử đính kèm

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực 03 (ba) năm kể từ ngày ký.

Trang 2

Điều 4 Phòng thử nghiệm nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các

quy định nêu tại Điều 24, Thông tư số 16/2010/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm

2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Điều 5 Chánh Văn phòng Cục; Trưởng các phòng, trung tâm thuộc Cục; Thủ

trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Giám đốc Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Các Tổng cục/Cục thuộc Bộ (để p/h);

- Lưu: VT, QLT.

CỤC TRƯỞNG

Nguyễn Xuân Hồng

Trang 3

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1577/QĐ-BVTV-QLT ngày 25 tháng 7 năm

2013 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật)

TT Đối tượng phép thử Tên phép thử Phương pháp thử LOD

Chất lượng thuốc BVTV

1

Nguyên liệu và thành phẩm thuốc

BVTV

Phương pháp thử tính chất lý

na

2 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Abamectin

Xác định hàm lượng hoạt chất TCVN 9475:2012

na

3 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

4 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Alpha

Cypermethrin

nt

TCVN 8979: 2011 na

5 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

6 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Acetochlor

7 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

8 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Ametryn

2012/BVTV

na

9 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

10 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

Azoxystrobin

nt

11 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

12 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Amitraz

13 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

14 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Bismerthiazol

2012/BVTV

na

15 Thuốc BVTV chứa hoạt nấm

16 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Beta

Cypermethrrin

17 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Beta- Cyfluthrin nt TC 116/2000-CL na

18 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Buprofezin

(*)

na

Trang 4

thuốc BVTV chứa Bensufuron-M

20 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

21 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa

Bispyribac-sodium

nt

TC 115/2000-CL

na

22 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

23 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

24 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

25 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Bekaphos

26 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

27 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

28 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

29 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Chlorpyrifos

Ethyl (Methyl)

nt TCCS 30: 2011/

BVTV

na

30 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

31 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Cyfluthrin

nt

TC 94/98- CL na

32 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

33 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Cyromazine

nt

TC 08/2001 – CL na

34 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Carbendazim

35 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Chlorothalonil nt TCVN 8145:2009 na

36 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Copper citrate

nt

TC 05/2007-CL na

37 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Copper

oxychloride

nt

TC 111/2000-CL na

38 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Copper

hydrocide

nt

TC 110/2000-CL na

39 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

40 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Cyproconazole nt TC 04/2002 - CL na

Trang 5

41 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Clefoxydim

(Profoxydim)

nt

TC 02/2002-CL na

42 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Cyclosulfamuron nt TC 113/2000-CL na

43 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Cyhalofop butyl nt TC 01/2004-CL na

44 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

45 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

46 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Cartap

hydrochloride

nt

TCVN 8380: 2010

na

47 Thuốc BVTV có chứa họat chất

Chlorantraniliprole

10:2010/BVTV (*)

na

48 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Deltamethrin

(Decamethrin)

nt

TCVN 8980:2011 na

49 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Diafenthiuron nt 2012/BVTVTCCS 38: na

50 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

51 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Dimethoate

52 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

53 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Dicofon

54 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

55 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

56 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Diuron

57 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Difenoconazole nt TC 03/2003 - CL na

58 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Dimethomorph

nt - CIPAC Handbook

Volume G 483 (*)

- TC 11/06-CL

na

59 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Emamectin

(Emamectin Benzoate)

nt

TC 07/2004 - CL na

60 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Endosunfan

nt

TC 101/99 CL na

61 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm nt TC 01/08-CL (*) na

Trang 6

thuốc BVTV chứa Esfenvalerate

62 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

63 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Epoxiconazole

64 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Ethoxysulfuron

65 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

66 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Ethiprole

67 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

68 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Fenitrothion

69 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Fenpropathrin

70 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

71 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Fipronil

nt - CIPAC Handbook

Volume J 581 (*)

- TC 05/2002 – CL

na

72 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Flusilazole

nt TCVN 8386:2010 (*) na

73 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

74 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Fosetyl

aluminium

nt

TC 05/2004-CL na

75 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Fthalide

nt

TC 85/98 –CL na

76 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa

Fenoxaprop-P-ethyl

nt

TC 01/2002-CL

na

77 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Fluazifop butyl

78 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

79 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV Fenbuconazole

11:2010/BVTV

na

80 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

81 Thuốc BVTV chứa họat chất

82 Thuốc BVTV chứa họat chất

Flubendiamide

42:2012/BVTV

na

83 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm thuốc

Trang 7

84 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

85 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Gibbrellic acid

nt

TC 10/2002-CL na

86 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Hexaconazole

87 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

88 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Indoxacarb

89 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

90 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Iprodione

nt

91 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Iprovalicarb

92 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Isoprothiolane nt TCVN 8981:2011 na

93 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Imazapic

94 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

95 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Isoxaflutole

nt

TCVN 8387:2010 na

96 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Iodosulfuron

methyl Sodium

nt

TC 03/07-CL (*)

na

97 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Kasugamycin nt 2011/BVTVTCCS 21: na

98 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Lambda

Cyhalothrin

nt

TC 07/07 – CL na

99 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

100 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Methidathion

nt

TC 95/98 – CL na

101 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

102 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Monocrotophos

nt

TCVN 4541-88 na

103 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Mancozeb

104 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

105 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Metalaxyl-M

06:2009/BVTV (*)

na

Trang 8

106 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm thuốc

107 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

108 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

109 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Metribuzin

110 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm thuốc

111 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

112 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Metominostrobin nt TCVN 8384:2010 na

113 Thuốc BVTV chứa nấm

Metarhizium anizopliae

2012/BVTV

na

114 Thuốc BVTV chứa hoạt chất

115 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Naled

nt

116 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

117 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

118 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Niclosamide

119 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

120 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Oxadiargyl

121 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

122 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Permethrin nt TCCS 31: 2011/BVTV na

123 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV Phenthoate

(Dimefenthoate )

nt

TC 80/98 – CL

na

124 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Phosalone

125 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

126 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

127 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Propargite

nt

TCVN 9479:2012 na

128 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm nt TC 02/2003 – CL na

Trang 9

thuốc BVTV chứa Prydaben

129 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

130 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV Propiconazole

nt TCCS 22: 2011/

BVTV

na

131 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Propineb

132 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Paraquat

Dichloride

133 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

134 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Propanil

135 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Pyrazosulfuron

ethyl

nt TCCS 32: 2011/

BVTV (*)

na

136 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

137 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Profoxydim

nt

138 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Penoxsulam

139 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Pymetrozine nt 13:2010/BVTVTCCS na

140 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Pretilachlor

nt

TCVN 8144:2009 na

141 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

142 Thuốc BVTV chứa hoạt chất

Pyraclostrobin

44:2012/BVTV

na

143 Thuốc BVTV chứa hoạt chất

Prochloraz

45:2012/BVTV

na

144 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

145 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Quinclorac

nt

TC 114/2000 – CL na

146 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa

Quizalofop-P-Ethyl

nt

TC 07/2003- CL na

147 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

148 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

149 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Saikuzuo

(MBAMT)

Trang 10

150 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

151 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Simazine

nt

TC 35/89 – CL na

152 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa S – Metolachlor

153 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

154 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Trichlofon

155 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

156 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Tetraconazole

nt

TC 06/2005- CL na

157 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Thiamethoxam

158 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Thiophanate

methyl

nt TCVN 8982:2011 (*) na

159 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

160 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Triadimefon

nt 10TCN 615-2005 (*) na

161 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Triadimenol nt 10TCN 501-2002 (*) na

162 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

163 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Thiosultap

Sodium

nt

164 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Thiobencarb

165 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

166 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Trifloxystrobin

nt

TC 02/08 – CL (*) na

167 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

168 Thuốc BVTV chứa họat chất

Thiacloprid

nt

TCCS 5:2009/BVTV na

169 Thuốc BVTV chứa nấm

Trichoderma sp

170 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

171 Thuốc kỹ thuật và thành phẩm

thuốc BVTV chứa Zineb

Trang 11

Dư lượng thuốc BVTV

# Đối tượng phép thử Tên phép thử Phương pháp thử LOQ

172 Rau quả Phương pháp phân tích đa dưlượng thuốc BVTV TCCS 46: 2012/BVTV

173 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc BVTV

Hymexazole

TCCS 47: 2012/BVTV

174 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc BVTV

Nitenpyram

TCCS 48: 2012/BVTV

175 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc BVTV

Pyrimethanil

TCCS 49: 2012/BVTV

176 Rau quả

Xác định Formaldehyde Phương pháp sắc ký lỏng cao

177 Nho Xác định dư lượng thuốc trừ sâu Profenofos TCNB 02: 2006 (*) 50 ppb

178 Rau quả

Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật -nhóm Cúc tổng hợp:

Lambda-Cyhalothrin; Permethrin;

Cyfluthrin; Cypermethrin;

Fenvalarate; Deltamethrin

TCNB 05-1: 2010 (*) 10 ppb

179 Rau quả

Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - nhóm lân hữu cơ: Dimethoate;

Diazinon; Phenthoate;

Pyridaphenthion

TCNB 05-2: 2010 (*) 50 ppb

180 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng DDT 10-TCN 228-95 (*) 5 ppb

181 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng Iprodione TC 04/DL: 2008 (*) 50 ppb

182 Rau quả Phương pháp xác định dư

lượng thuốc BVTV 2,4-D 10 TCN 711: 2006 20 ppb

183 Rau Phương pháp xác định dư lượng hoạt chất trừ sâu

184 Rau, quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc Amisulbrom TCCS 23: 2011/BVTV 50 ppb

185 Rau, quả Phương pháp xác định dư

lượng thuốc Fluopicolide

TCCS 24: 2011/

186 Rau, quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc Mylobutanil TCCS 25: 2011/BVTV 50 ppb

187 Rau, quả Phương pháp xác định dư

lượng thuốc điều hòa sinh TCCS 28: 2011/BVTV 50 ppb

Trang 12

trưởng Gibberellic acid

188 Rau, quả Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ sâu nhóm

carbamate

TCCS 29: 2011/

189 Rau, Quả Phương pháp xác định dư lượng Buprofezin TC 27/97-DL 50 ppb

190 Rau Quả Phương pháp xác định dư lượng Diniconazole TC 26DL/96 50 ppb

191 Rau Quả Phương pháp xác định dư lượng DDT – Lindan 10TCN 228-95 (*) 5 ppb

192 Rau Quả Phương pháp xác định dư lượng nhanh nhóm lân -

carbamate

- TC 08DL-93

- 800/QN-BVTV na

193 Rau, Quả

Xác định đa dư lượng thuốc BVTV: acephate,

chlorpyriphos, diazinon, dimethoate, fenitrothion, profenophos, methidathion, trichlorfon, α-endosulfan, β-endosulfan, iprodion, cyfluthrin, cypermethrin, fenvalerate, cyhalothrin, permethrin, difenoconazole, propiconazole,

chlorothalonil, fipronil, indoxacarb -phương pháp sắc

ký khí

TCVN 8319: 2010 20-50

ppb

194 Rau

Phương pháp xác định dư

195 Rau Phương pháp xác định dư lượng Benomyl TC 23/96-DL 50 ppb

196 Rau Phương pháp xác định dư lượng Methomyl TC 10/DL-2004 50 ppb

197 Rau Phương pháp xác định dư

198 Rau quả Phương pháp xác định dư lượng Iprodione TC 04/DL-2008 (*) 50 ppb

199 Quả Phương pháp xác định dư lượng Carbendazim TC 11/2001-DL 50 ppb

200 Quả Phương pháp xác định dư lượng Iprodione TC 04/DL/2008 50 ppb

201 Quả Xác định dư lượng thuốc BVTV Prochloraz- Phương

202 Gạo Xác định dư lượng thuốc trừ sâu Chlorpyrifos ethyl TCNB 01: 2006 (*) 10 ppb

203 Gạo Phương pháp xác định dư

lượng Carbon disulfide

TCNB 06: 2009 (*) 50 ppb

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w