1. Trang chủ
  2. » Tất cả

QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Để có thể thực hiện được nguyên lý thứ sáu về chất lượng, trong quản lý doanh nghiệp cần phải biết sử dụng tốt các công cụ thống kê chất lượng.. 10 Trong các thủ tục, quy trình doanh n

Trang 1

Thời gian làm bài : ### phút

Trả lời đúng hoặc sai

(1) Quản lý chất lượng phải là một hệ thống quản trị theo MPB, nhằm tác động vào toàn

bộ Hệ thống hoạt động của doanh nghiệp Hệ thống quản lý này sẽ hữu hiệu hơn nếu có sự tham gia của tất cả mọi thành viên trong doanh nghiệp

(2) Chất lượng tối ưu là các mức chất lượng khác nhau, phù hợp với các điều kiện hoàn cảnh cụ thể khi tiêu dùng sản phẩm

(3) Để có thể thu hút người tiêu dùng lựa chọn hàng Việt Nam, Nhà nước cần phải có một chính sách “kích cầu” hiệu quả

(4) Để có thể thực hiện được nguyên lý thứ sáu về chất lượng, trong quản lý doanh nghiệp cần phải biết sử dụng tốt các công cụ thống kê chất lượng

(5) Nhờ quản lý chất lượng theo mô hình KCS, doanh nghiệp có thể khai thác được những tiềm năng sáng tạo của mọi nhân viên trong đơn vị

(6) Sau khi thực hiện việc kiểm tra chất lượng, cần thiết phải tìm ra ngay các cá nhân có liên quan đến những sản phẩm không phù hợp để ngăn ngừa sự lặp lại

(7) Nếu một Doanh nghiệp đạt Giấy Chứng Nhận (Certificate) về sự phù hợp với ISO 9000, thì chắc chắn Sản phẩm của họ đạt được những Tiêu chuẩn Xuất khẩu

(8) Mức Chất lượng là một thông số phản ánh tầm quan trọng của các chỉ tiêu chất lượng (9) Sau khi tính được Ktt ta có thể tính được chi phí ẩn (SCP) do chất lượng sản phẩm không phù hợp với yêu cầu gây ra

(10) Trong các thủ tục, quy trình doanh nghiệp cần đưa ra những mục tiêu, định hướng chung của doanh nghiệp về việc đảm bảo chất lượng và trách nhiệm của họ đối với khách hàng của mình

(11) Khi đánh giá một hệ thống quản lý chất lượng, những vấn đề liên quan đến công tác kiểm tra, phát hiện ra những người làm ra sai sót là công việc quan trọng hàng đầu

(12) Độ lệch chất lượng là một khái niệm trừu tượng, vì vậy các nhà quản trị không thể nào lượng hóa và giảm thiểu được

(13) Thực chất nội dung của ISO 9000 đề cập đến những vấn đề về quản lý một tổ chức nhằm đảm bảo chất lượng đối với khách hàng nội bộ và khách hàng bên ngoài

(14) Ktt là một chỉ tiêu chất lượng quan trọng phản ánh mức độ phù hợp của Sản phẩm so với nhu cầu

(15) Theo quy định của ISO 9000, các tài liệu chất lượng mức A, cần mô tả chính xác những mục tiêu, chính sách của Doanh nghiệp

(16) Trong kinh tế thị trường, tính cạnh tranh của một sản phẩm, phụ thuộc rất nhiều những thuộc tính hạn chế của chúng

(17) Hệ thống quản lý chất lượng theo mô hình TQC- Total Quality Control là một hệ thống quản lý chất lượng theo xu hướng kiểm soát và không ngừng cải tiến theo chu trình PDCA (18) SPC là những công cụ cần thiết giúp các nhà quản lý kiểm soát, theo dõi và phân tích được các quá trình hoạt động trong toàn bộ Hệ thống

(19) Quy trình, thủ tục trong doanh nghiệp phải mô tả rõ những mục tiêu, chính sách chất lượng của doanh nghiệp

(20) Nếu một Doanh nghiệp đạt Giấy Chứng Nhận (Certificate) phù hợp với ISO 9000, thì chắc chắn Sản phẩm của họ được kiểm soát về chất lượng một cách hệ thống

(21) Quản lý chất lượng bao gồm các hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật quan trọng

(22) Khái niệm “Chất lượng” trong tiêu chuẩn ISO 9000:2000 được hiểu là bền và đẹp nhất, phù hợp với những tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất

(23) Đối với các doanh nghiệp có hệ thống chất lượng phù hợp với ISO 9000, khách hàng

có thể tin tưởng về tính ổn định của chất lượng

(24) Để đảm bảo tính đồng bộ trong quản lý chất lượng, doanh nghiệp cần phải phân tích

và thiết lập các thủ tục quy trình hoạt động đầy đủ bằng các văn bản cần thiết

(25) Nhờ quản lý chất lượng theo mô hình KCS, doanh nghiệp có thể khai thác được những tiềm năng sáng tạo của mọi nhân viên trong đơn vị

Trang 2

(26) Sau khi thực hiện việc kiểm tra chất lượng, cần thiết phải tìm ra ngay các cá nhân có

liên quan đến những sản phẩm không phù hợp để ngăn ngừa sự lặp lại

(27) Sản phẩm có chất lượng cao khi chúng có nhiều giá trị sử nhất

(28) Trình độ chất lượng (Tc) là một thông số phản ánh tầm quan trọng của các chỉ tiêu chất

lượng

(29) Sau khi tính được Tc và Q T ta có thể tính được chi phí ẩn (SCP), do chất lượng sản

phẩm không phù hợp với yêu cầu gây ra

(30) Trong các thủ tục, quy trình doanh nghiệp cần đưa ra những cam kết của mình về việc

đảm bảo chất lượng và trách nhiệm của họ đối với khách hàng của mình

(31) Trong ISO 9001, những kết quả của các cuộc kiểm tra đánh giá chất lượng (4.10,4.14)

là những thông tin đầu vào quan trọng cho các hoạt động cải tiến chất lượng

(32) SCP là biểu hiện về mặt định lượng của Độ lệch chất lượng trong sản xuất và trong

quản lý điều hành của doanh nghiệp

(33) Các thuộc tính thụ cảm của sản phẩm rất khó lượng hoá, nhưng chúng có một vai trò

quan trọng trong việc nâng cao khả năng cạnh tranh của chúng

(34) Ka là một chỉ tiêu chất lượng quan trọng, phản ánh mức độ phù hợp của Sản phẩm so

với nhu cầu

(35) Theo yêu cầu của ISO 9000:1994, Điều khoản 4.3.3 có nội dung tương ứng với điều

khoản 7.2.2 trong ISO 9000:2000

(36) Trong kinh tế thị trường, tính cạnh tranh của một sản phẩm, phụ thuộc rất nhiều vào

những thuộc tính công dụng của chúng

(37) Hệ thống quản lý chất lượng theo mô hình TQC- Total Quality Control là một hệ thống

QLCL dựa trên căn bản là việc tiêu chuẩn hoá các yếu tố liên quan đến chất lượng

(38) Sơ đồ nhân quả là một công cụ cần thiết giúp các nhà quản lý kiểm soát, theo dõi và

phân tích được các vấn đề liên quan đến chất lượng

(39) Việc xây dựng các Chính sách chất lượng phụ thuộc rất nhiều vào quan điểm, nhận

thức của các Nhà Lãnh đạo doanh nghiệp về vấn đề chất lượng

(40) ISO 9001:2000 là phiên bản mới nhất của tiêu chuẩn ISO 9000, muốn áp dụng nó, các

doanh nghiệp cần phải có công nghệ hiện đại

II Chọn câu trả lời hợp lý nhất

(1) Chất lượng Sản phẩm cao là những sản phẩm có:

a/ Đầy đủ các thuộc tính công dụng b/ Các thuộc tính thụ cảm

c/ Khả năng thỏa mãn những kỳ vọng d/ Giá cạnh tranh trên thị trường

của khách hàng

(2) Khái niệm “chất lượng” được hiểu là:

a/ Những sản phẩm tốt nhất b/ Những sản phẩm tối ưu

c/ Những sản phẩm đạt tiêu chuẩn Quốc tế d/ Sự thỏa mãn những kỳ vọng của

khách hàng

(3) SCP là biểu hiện bằng tiền của:

a/ Độ lệch chất lượng b/ Những hoạt động tiêu chuẩn

c/ Việc đổi mới công nghệ d/ Chi phí đào tạo, huấn luyện…

(4) Nguyên lý thứ sáu về chất lượng liên quan đến:

a/ Triết lý và các chính sách của doanh b/ Việc đánh giá và lượng hóa chất

nghiệp trong việc đảm bảo chất lượng lượng sản phẩm và các quá trình, các

hệ thống

c/ Việc sử dụng các tiêu chuẩn Chất lượng d/ Phương pháp quản lý

(5) Các chỉ tiêu chất lượng là:

a/ Các chỉ tiêu cao nhất b/ Nhu cầu của người tiêu dùng

c/ Khả năng cao nhất về kỹ thuật, công nghệ d/ Việc lượng hóa các thuộc tính của sản

phẩm

(6) Hệ số phân hạng của Sản phẩm phản ánh:

Trang 3

a/ Kết quả của việc chế tạo sản phẩm b/ Những đặc trưng kinh tế kỹ thuật của

sản phẩm, dịch vụ

c/ Tính ổn định của quy trình, hệ thống d/ Hiệu quả của việc sử dụng và

khai thác sản phẩm

(7) Sau khi tính được Hệ số phân hạng, ta có thể tính được:

a/ Mức độ phù hợp của sản phẩm b/ Tỷ lệ sản phẩm được chấp nhận

so với tiêu chuẩn

c/ SCP do chất lượng sản phẩm không d/ Tỷ lệ phế phẩm ổn định gây ra

(8) Công dụng của một sản phẩm, dịch vụ phụ thuộc vào:

a/ Các thuộc tính mục đích của chúng b/ Các thuộc tính thụ cảm

(9) Thuật ngữ “Sản phẩm” được hiểu là:

a/ Những vật thể có công dụng nhất định b/ Các dịch vụ

c/ Kết quả hoạt động của các quá trình d/ Các giá trị sử dụng

(10) Ka và Mq là 2 chỉ tiêu phản ánh:

a/ Chất lượng tương đối và khả năng đáp b/ Tính công nghệ ổn định

ứng yêu cầu của sản phẩm

c/ Kiểm soát được tốt toàn bộ quá trình d/ Những đặc trưng kinh tế của sản phẩm

(11) Nguyên nhân làm tăng SCP gồm:

a/ Chi phí do làm sai, làm ẩu… b/ Những tổn thất do mất khách hàng

c/ Chi phí do một tỷ lệ phế phẩm cao d/ Tất cả các câu trên đều đúng

(12) Trình tự các bước thực hiện công việc được mô tả rõ nhất trong:

(13) Nguyên lý thứ ba về chất lượng liên quan đến:

a/ Triết lý và các chính sách của doanh b/ Xác định về mặt định lượng các yếu

nghiệp trong việc đảm bảo chất lượng tố liên quan đến chất lượng

c/ Việc sử dụng các tiêu chuẩn Chất lượng d/ Tất cả các câu trên đều sai

(14) Sau khi tính được M Q , ta có thể tính được:

a/ Mức độ phù hợp của sản phẩm so với b/ Tỷ lệ sản phẩm được chấp

nhậntiêu chuẩn

c/ Mức độ ổn định của chất lượng d/ Tất cả các câu trên đều sai

(15) Về bản chất ISO 9000 là tiêu chuẩn liên quan đến:

a/ Những kỹ năng quản lý một hệ thống b/ Việc đánh giá và lượng hóa CLSP

c/ Việc sử dụng các tiêu chuẩn chất lượng d/ Quy định về kỹ thuật và công

nghệ

(16) SPC (Statistical Process Check) là :

a/ Cải tiến chất lượng không ngừng b/ Thực hiện ZD

c/ Những công cụ quản lý hữu hiệu d/ Tất cả các câu trên đều đúng

(17) Theo nguyên lý thứ sáu về chất lượng, để có thể đưa ra những quyết định chính xác,

trong quản lý chúng ta cần phải:

a/ Có một chính sách chất lượng rõ ràng b/ Trang bị máy móc thiết bị đo

lường trước

c/ Sử dụng các tiêu chuẩn Chất lượng d/ Xác định được về mặt lượng các

quốc tế khi xuất khẩu thông số, dữ kiện liên quan đến quá trình

sản xuất

(18) Một sản phẩm không đạt chất lượng có nghĩa là:

a/ Nó có những chi tiết không được tiêu chuẩn hóa b/ Không phù hợp với những gì đã

c/ Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn Quốc tế d/ Sản phẩm có giá thành quá cao

Trang 4

(19) Tiêu chuẩn TCVN ISO 9002 là những tiêu chuẩn về quản lý áp dụng cho:

a/ Quá trình sản xuất và lắp đặt b/ Quá trình thiết kế

c/ Việc kiểm tra thử nghiệm, vận chuyển d/ Các dịch vụ bán và sau bán hàng

(20) Lưu đồ là một công cụ hiệu quả, thể hiện rõ thấy:

a/ Các công việc quan trọng của nhân viên b/ Tiến trình và nội dung các công việc

trong một hoạt động

c/ Một chính sách của doanh nghiệp d/ Tất cả các câu trên đều sai

trong quản lý chất lượng

(21) Mục tiêu của quản lý chất lượng là phải đạt được quy tắc nào?:

(22) Theo TCVN ISO 9000:2000, khái niệm “Quá trình” được hiểu là:

a/ Cơ cấu tổ chức bộ máy của 1 công ty b/ Những thao tác thực hành trên

thiết bị

c/ Là tất cả công việc của 1 công nhân SX d/ Tất cả các câu trên đều sai

(23) Ka là một thống số quan trọng phản ánh:

a/ Độ lệch chất lượng b/ Những hoạt động tiêu chuẩn hóa

c/ Hệ số đổi mới công nghệ d/ Tất cả các câu trên đều sai

(24) Điều khoản 8 trong ISO9001:2000 liên quan đến:

a/ Triết lý và các chính sách của DN b/ Việc đánh giá và lượng hóa chất lượng

c/ Các thủ tục quy trình làm việc d/ Các Phương pháp quản lý chất lượng

(25) Các chỉ tiêu chất lượng là:

a/Những thuộc tính của SP đã được lượng hoá b/ Nhu cầu của người tiêu dùng

c/ Khả năng cao nhất về kỹ thuật, công nghệ d/ Tất cả các câu trên đều sai

(26) Hệ số phân hạng của Sản phẩm phản ánh:

a/ Kết quả của việc nghiên cứu, chế tạo SP mới b/ Những đặc trưng kỹ thuật của SP

c/ Sự phân tán về chất lượng d/ Hiệu quả của việc sử dụng và

khai thác SP

(27) Sau khi tính được Hệ số phân hạng, ta có thể tính được:

a/ Mức độ phù hợp của sản phẩm b/ Tỷ lệ SP được chấp nhận so với yêu cầu

c/ SCP do CL sản phẩm không ổn định gây ra d/ Tỷ lệ % phế phẩm

(28) Công dụng của một sản phẩm, dịch vụ phụ thuộc vào:

a/ Các thuộc tính mục đích của chúng b/ Các thuộc tính thụ cảm

(29) Theo Tiêu chuẩn ISO 9001:2000, tài liệu chất lượng được hiểu là:

a/ Những tiêu chuẩn cần áp dụng b/ Các bản vẽ, hình mẫu

c/ Các thủ tục và quy trình hoạt động d/ Bao gồm cả a, b và c

(30) Tc và QT là 2 chỉ tiêu phản ánh:

c/ Hiệu quả kinh tế của 1 đồng vốn d/ Đặc trưng Kinh tế Kỹ thuật của SP

(31) Nguyên nhân làm tăng SCP gồm:

a/ Chi phí do làm sai, làm ẩu… b/ Những tổn thất do mất khách hàng

c/ Chi phí do một tỷ lệ phế phẩm cao d/ Bao gồm tất cả các nguyên nhân trên

(32) Trình tự các bước thực hiện một hoạt động trong một tổ chức được mô tả trong:

a/ Các thủ tục, quy trình b/ Chính sách chất lượng của doanh nghiệp

c/ Các quy định kỹ thuật d/ Tất cả các câu trên đều sai

(33) ISO 9000 là tiêu chuẩn hướng dẫn về :

a/ Thiết lập một hệ thống Quản lý chất lượng b/ Kiểm tra chất lượng sản phẩm

c/ Thanh tra chất lượng d/ Tất cả các câu trên đều đúng

(34) Sau khi tính được M Q , ta có thể tính được:

a/ Mức độ phù hợp của SP so với yêu cầu b/ Tỷ lệ sản phẩm được chấp nhận

c/ Mức độ ổn định của chất lượng d/ Tất cả các câu trên đều sai

(35) Tiêu chuẩn ISO 9000:1994 và ISO 9000:2000 khác nhau về :

a/ Mục tiêu cụ thể của Hệ thống chất lượng b/ Việc đánh giá và lượng hóa Chất lượng

c/ Việc sử dụng các biện pháp cải tiến CL d/ Tất cả các câu trên đề đúng

(36) Chỉ số I kd phản ánh :

a/ Kết quả của việc chế tạo SP b/Những đặc trưng kỹ thuật của SP, DV

c/Tính ổn định của quy trình, hệ thống d/Hiệu quả của việc sử dụng vốn trong SXKD

(37) Hoạt động Quản lý chất lượng trong các xí nghiệp Công nghiệp

Trang 5

a/ Đã có từ khi bắt đầu có hoạt động SX công nghiệp b/ Mới có khi chuyển sang

kinh tế thị trường

c/ Bắt đầu khi có giao thương Quốc tế d/ Khi tỷ lệ phế phẩm cao

(38) Nguyên lý thứ hai về chất lượng liên quan đến :

c/ Việc sử dụng các tiêu chuẩn Chất lượng d/ Điều khoản 8.2

(39) Để đảm bảo CL, Điều khoản 6.2.2 chỉ ra những yêu cầu về :

a/Phương pháp quản lý b/ Đào tạo và huấn luyện

c/Chiến lược sản phẩm d/Các công cụ SPC

(40) SCP trong DN có thể giảm thiểu nếu áp dụng quy tắc nào ?

GHÉP NỐI CÁC CÂU CHO HỢP LÝ

3.1 PDCA

3.2 Sổ tay chất lượng

3.3.Thuộc tính mục đích.

3.4.ISO 14000

3.5 Sơ đồ nhân quả

a Nêu lên những công dụng của SP phù hợp với tên gọi của nó

b/ Trọng số của các chỉ tiêu chất lượng c/ Là một biến thể của công thức POLC trong TQM

d/ Giúp nhà quản trị phân tích các yếu tố liên quan đến vấn đề cần được giải quyết

e/ Là một tài liệu công bố về chính sách CL của một DN

f/ Là tiêu chuẩn về quản lý Môi trường

1/ ISO 14001 a/ Là mục đích cụ thể của quản lý chất lượng

2/ Thuộc tính hạn chế của SP b/ Những điều kiện khi khai thác và sử dụng SP

3/ Kph,Ktt c/ Hệ số tầm quan trọng của các chỉ tiêu chất lượng

6/P DCA

7/ Điều khoản 7.5 (ISO 9001:2000)

8/Điều khoản 5 (ISO 9001:2000)

9/ Hệ thống chất lượng

10/Chất lượng nhu cầu

f/ Là tiêu chuẩn hướng dẫn quản lý môi trường g/ Liên quan đến việc bảo toàn sản phẩm h/ Là những phương tiện để thực hiện CSCL i/ Là tiêu chuẩn cao nhất về chất lượng SP&DV

k/Liên quan đến một hệ thống Qủan trị theo MBP

l/Liên quan đến trách nhiệm của lãnh đạo đối với chất lượng

3.1 Thuộc tính mục đích

3.2 Chất lượng quản trị

3.3 Hệ thống chất lượng

3.4 PDCA

3.5 K ph , K tt

3.6 Mục tiêu của ISO 9000

3.7 Thuộc tính hạn chế của sản

phẩm

3.8 Giải thưởng chất lượng VN

3.9 Vi

3.10 Vai trò kép trong sản xuất/

3.11 ISO 14000

a/ Nhằm đạt được những mục tiêu chất lượng đã

đề ra b/ Là những giới hạn và điều kiện khai thác và sử dụng sản phẩm

c/ Tầm quan trọng của các chỉ tiêu chất lượng d/ Cấp cho những đơn vị có một hệ thống chất lượng hữu hiệu

e/ Chỉ ra các công dụng chủ yếu của sản phẩm g/ Có quan hệ nhân quả đối với chất lượng sản phẩm

h/ Là chỉ tiêu phản ánh mức độ ổn định về CLSP i/ Là những phương tiện để thực hiện CLSP k/ Là một biến thể của công thức POLC trong TQM

Trang 6

1 Phòng ngừa là mục tiêu quan trọng của TQM và ISO 9000 chúng thể hiện ở toàn bộ quá trình

Đúng vì:

- Mục tiêu của TQM là sản phẩm

“không sai lỗi” và “làm đúng ngay từ đầu” - ISO nhấn mạnh vào việc phòng ngừa,

mục tiêu là nhằm ngăn ngừa những khuyết tật về chất lượng

2 Chỉ những xí nghiệp sản xuất ra sản phẩm vật chất mới cần quan tâm đến ISO 14000, còn các đơn vị công ích như trường học, bệnh viện thì không cần quan tâm đến tiêu chuẩn này Sai vì:

Tiêu chuẩn ISO 14000 được áp dụng cho

tất cả các loại hình và quy mô tổ chức và

thích hợp cho môi trường

Vấn đề môi trường được tất cả các tổ chức đều quan tâm.Ví dụ như: Xử lý rác thải, sử dụng các nguồn nguyên vật liệu

3 ISO 9000 quy định tất cả các thiết bị trong đơn vị phải đạt tiêu chuẩn

Sai vì:

ISO áp dụng cho tất cả các loại hình, lĩnh

vực, thiết bị, công nghệ Như vậy tất cả

các doanh nghiệp lớn, vừa và nhỏ đểu có

thể áp dụng ISO 9000

Không phải DN nào cũng có dây chuyền hiện đại nhưng chỉ cần đáp ứng yêu cầu chất lượng, còn các DN có công nghệ cao thì áp dụng ISO dễ dàng hơn

4 ISO 9000 là nói những gì đã làm và làm những gì đã nói

Sai vì:

Quy tắc thứ 2 trong 4 quy tắc xây dựng ISO 9000 là:

Làm đúng những gì đã viết, viết lại thành hồ sơ những gì đã làm

5 Chiến lược quan trọng nhất của TQM là hiện đại hóa công nghệ, thiết bị

Sai vì:

Khái niệm TQM: TQM là cách quản lý 1 tổ chức, tập trung vào chất lượng, dựa vào sự tham gia của tất cả các thành viên của nó nhằm đạt được ưự thành công lâu dài nhờ thỏa mãn khách hành và đem lại lợi ích cho các thành viên tổ chức dó và cho xã hội

6 ISO 9000 là tiêu chuẩn nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm

Đúng vì:

ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng do tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế ban hành năm 1997 Bộ TC ISO 9000 đưa ra các nguyên tắc về quản lý và quy định các yếu

tố cơ bản của hệ thống QLCL của 1 tổ chức để đảm bảo rằng sp hay dịch vụ của tổ chức luôn

có khả năng thảo mãn nhu cầu của khách hàng cũng như yêu cầu của pháp luật

7 Trong doanh nghiệp tỷ lệ phế phẩm cao là do công nhân làm việc cẩu thả gây ra và chính

họ phải chịu hoàn toàn mọi trách nhiệm

Sai vì:

- Người lao động chỉ chịu trách nhiệm

trong khâu sản xuất trực tiếp Họ hoàn

toàn bất lực trước những sai sót về thiết

kế, thẩm định, nghiên cứu thị trường

- Trách nhiệm về chất lượng phải thuộc về tất cả mọi người trong doanh nghiệp

Trang 7

Sai vì: đảm bảo chất lượng là đảm bảo trước, trong và sau quá trình sản xuất.

9.TQM là hệ thống kiểm tra chất lượng

Sai vì: TQM là hệ thống quản lý chất lượng toàn diện, và kiểm tra là chức năng cuối cùng của quản lý

10.Mục tiêu của bộ ISO 9000 liên quan đến marketing cho tổ chức

Sai vì: mục tiêu của ISO 9000 là ngăn ngừa những khuyết tật về chất lượng

11 Chất lượng của sản phẩm và dịch vụ là cung cấp sản phẩm, dịch vụ đúng khả năng thanh toán của người tiêu dùng?

Sai vì: đặc trưng cơ bản của chất lượng sản phẩm gồm có 4 đặc trưng sau:

- Tính kinh tế

- Tính kỹ thuật

- Tính xã hội

- Tính tương đối

Nó chỉ đáp ứng tính kinh tế là phù hợ với khả năng thanh toán của người TD

12 Việc kiểm tra chặt chẽ là đảm bảo chất lượng

Sai vì: Thực ra kiểm tra chỉ có thể phân loại, sàng lọc sản phẩm phù hợp quy định và sản phẩm không phù hợp dẫn đến bản thân hoạt động kiểm tra không thể cải tiến sản phẩm Nói cách khác chất lượng không được tạo dựng qua kiểm tra

13 Chất lượng là tạo ra những đặc điểm của sản phẩm và dịch vụ mà đối thủ cạnh tranh không có

Sai vì: chất lượng không nhất thiết là phải tạo ra sự khác biệt mà làm cho sản phẩm

và dịch vụ đáp ứng nhu cầu cảu khách hàng tốt hơn

14.Cải tiến chất lượng đòi hỏi đầu tư lớn

Sai vì:

Sai lầm nâng cao chất lượng phải đổi mới công nghệ, trang thiết bị đầu tư vào chiều sâu Điều này chưa đúng vì chất lượng không chỉ gắn với máy móc mà quan trọng là phương pháp dịch vụ, cách thức tổ chức sản xuất, làm marketing, cách hướng dẫn người tiêu dùng Nhà xưởng , máy móc chỉ là một phần, không thể đảm bảo chất lượng cao

Chất lượng có thể cải tiến nhờ nhận thức trong cán bộ công nhân viên về đáp ứng nhu cầu của khách hàng, không đòi hỏi đầu tư lớn

15 Chất lượng là sự phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng của người tiêu dùng

Đúng vì: mục đích sử dụng sản phẩm của người TD là đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm

16 Chất lượng là sự tuân thủ các yêu cầu định trước, bao gồm những yêu cầu bên trong và bên ngoài

Đúng vì: chất lượng sản phẩm là kết quả của sự phối hợp giữa lao động với các yêu tố công nghệ, kinh tế, văn hóa – xã hội Trong đó yếu tố bên trong là công nghệ, kỹ thuật còn yếu tố bên ngoài là kinh tế , văn hóa –xã hội

17 Tập trung vào chất lượng sẽ làm giảm năng suất

Sai vì : Hiện nay năng suất không chỉ là số lượng mà còn là giá trị gia tăng khách hàng nhận thức được Bởi vậy tập trung vào chất lượng sẽ đem lại năng suất cao hơn

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a/Những tiêu chuẩn cần áp dụng. b/ Các bản vẽ, hình mẫu c/ Các thủ tục  và quy trình hoạt độngd/ Bao gồm cả a, b và c. - QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
a Những tiêu chuẩn cần áp dụng. b/ Các bản vẽ, hình mẫu c/ Các thủ tục và quy trình hoạt độngd/ Bao gồm cả a, b và c (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w